Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754392-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200754238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 10:16:00 đến ngày 2020-07-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,345,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần hoàn thiện:
1 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2842 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0472 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9635 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7368 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8615 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2641 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4644 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5035 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1cấu kiện
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2217 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8917 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1004 m3
13 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9234 m3
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6932 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4454 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5626 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9466 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1985 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8423 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, chắn nắng, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
B Phần hoàn thiện:
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,8539 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,92 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1712 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,14 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,32 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,45 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,7844 m2
8 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,2344 kg
9 Ca máy bơm nước ngâm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2076 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,73 m
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,774 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,631 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,854 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.184,551 m2
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6286 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0295 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,016
21 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2563 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0885 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,584 1m2
24 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,448 m2
25 Sản xuất cửa đi panô kính, khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính trắng 5ly Đáp Cầu gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
26 Sản xuất cửa sổ kính, đố gỗ ô kính nhỏ; khung 4x8cm gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m2
27 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 1m2 cấu kiện
28 Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
29 Chốt ngang cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
30 Chốt đứng cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
31 Khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Móc cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chiếc
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6899 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2025 1m2
36 Đắp cát bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
37 Bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6215 m3
C Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Mặt hình chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 chiếc
12 Hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 chiếc
13 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
20 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
21 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
D Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Rọ thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Đai + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bộ
E Phần chống sét:
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
4 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
7 Bật đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
9 Cát vàng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
10 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
13 Hộp đựng bình chữa cháy (60x50x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
14 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
15 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
16 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->