Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750843-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200603738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 09:45:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,267,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất công trình, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,839 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km , đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,352 100m3
3 Mua đất san nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 18.348,94 m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 175,151 100m3
5 Đào móng công trình,, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 184,324 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,478 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,365 100m3
8 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,708 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,09 100m2
10 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,958 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,466 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,798 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 166,196 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,545 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,621 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,488 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.794,276 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 586,255 m2
19 Soi chỉ lõm trụ tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 690,12 m
20 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,929 m2
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,929 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,929 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.380,531 m2
24 Đào đất móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,497 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,124 100m3
27 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,177 m3
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,343 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,563 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,956 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,956 m2
32 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,087 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,033 100m3
35 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,784 m3
36 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,022 100m2
37 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,086 100m2
38 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,564 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,059 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,061 tấn
41 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
42 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,457 m3
43 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,177 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,059 tấn
48 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,669 m3
49 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,142 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,042 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,178 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,162 tấn
53 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,442 m3
54 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,617 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,313 tấn
56 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,912 m3
57 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,538 m3
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,268 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,2 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,7 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,916 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,916 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,468 m2
64 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,375 m2
65 Gia công cổng inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,486 tấn
66 Lắp dựng cổng inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,486 m2
67 Biển hiệu "Trường tiểu học Trung Sơn Trầm" Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 trọn bộ
68 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
69 Bản lề Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
70 Tay nắm cổng inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
71 Khóa cửa cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
72 Ống nhựa luồn dây cáp PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 m
73 Dây CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 m
74 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
75 Đèn ốp trần ruột gà 1x22W Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
76 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,222 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,074 m3
78 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,242 m3
79 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,041 100m2
80 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,571 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 tấn
83 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,362 m3
84 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,319 m3
85 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,058 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,041 tấn
88 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,17 m3
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,802 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,802 m2
91 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,829 m2
92 Gia công cổng inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,137 tấn
93 Lắp dựng cổng inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,137 m2
94 Bản lề Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
95 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
96 Tay nắm cổng inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
97 Khóa cửa cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
98 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,145 m3
99 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,698 m3
100 Chèn gỗ và nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật tại chương V 775,266 m
101 Lớp nilon lót giữ nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.162,9 m2
102 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,135 m3
103 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,589 m3
104 Chèn gỗ và nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.015,133 m
105 Lớp nilon lót giữ nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.522,7 m2
106 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.522,7 m2
107 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,327 m3
108 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,062 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,421 100m3
110 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,472 m3
111 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,426 100m2
112 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 100m2
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,503 100m2
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,304 m3
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,981 tấn
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 224 cấu kiện
117 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,058 m3
118 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,779 m3
119 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,08 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,7 m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,776 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,112 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,093 100m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,56 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,128 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
8 Bảng phíp dày 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Cầu đấu dây 60A Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Bu lông + ê cu M6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,053 tấn
13 Ống PVC D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
14 Long đen + ê cu M6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
15 Bộ đèn cao áp 70w Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
16 Cột đèn cao áp bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cột
17 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,56 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,147 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,268 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,148 100m3
21 Aptomat MCB 2C-32A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
23 Tủ điện kích thước 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
24 Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
25 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m
26 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 461 m
27 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,61 100m
28 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 56 m
29 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 138,22 m
30 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
31 CU/XLPE/PVC 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 190 m
32 CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
33 Aptomat MCB 2C-16A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
35 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
36 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
37 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,892 m3
38 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,121 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,219 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m3
41 Cáp treo hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 56 m
42 CU/XLPE/PVC 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
43 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
44 CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
45 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52 m
46 Aptomat MCCB 3P-350A-42KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
47 Aptomat MCCB 3P-63A-22KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Aptomat MCB 2C-16A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Aptomat MCCB 3P-125A-30KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Dây tiếp địa đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
51 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
52 Cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
53 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
54 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
55 Hộp công tơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
56 Cầu đấu dây 3P-350A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
58 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
59 Cầu chì 250V/2A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
60 Vôn kế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
61 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Biến dòng 350/5A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
63 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,22 100m
64 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
65 Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/D100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,42 100m
66 Băng báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 106 m
67 Đào móng công trình, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,888 m3
68 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 100m3
69 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 100m3
71 Gạch không nung chèn Mô tả kỹ thuật tại chương V 588 viên
72 Máy bơm nước sinh hoạt ( Q=6m3/H, H=25m, P=2,2kw) chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
73 Rọ hút bằng nhựa D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
75 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
76 Chếch nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
77 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
78 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
79 Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
80 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
81 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
82 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
83 Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
84 Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
85 Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy máy bơm + van D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
86 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
87 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
88 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
89 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
90 Y lọc PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
91 Côn xiên D50/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
92 Côn cân D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
93 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
94 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,45 100m
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 551,111 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,746 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,765 100m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,674 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,583 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,911 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,847 100m2
8 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,519 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,143 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,151 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,288 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,973 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,84 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,504 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,983 m3
16 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,45 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,23 100m3
19 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,457 m3
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
21 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,458 m3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,112 tấn
24 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,268 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,293 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,068 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,476 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,911 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,911 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,242 m2
35 Ngâm nước xi măng bể phốt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 công
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,153 m2
37 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,69 100m3
38 Nilon lót Mô tả kỹ thuật tại chương V 521,044 m2
39 Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,676 m3
40 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,653 m3
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,606 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,526 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,062 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,273 tấn
45 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.226 lỗ khoan
46 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 106,54 m3
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,954 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,916 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,729 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,486 tấn
51 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 143,125 m3
52 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,104 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,206 tấn
54 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,998 100m2
55 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,908 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,62 tấn
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,474 100m2
58 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,833 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,179 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,491 tấn
61 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,058 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 170,131 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 132,535 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 170,131 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,128 m2
66 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,155 tấn
67 Mũ chụp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 241,8 cái
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,661 m2
69 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
70 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,886 m3
71 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,305 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,446 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,149 tấn
74 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,522 m3
75 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,459 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,396 tấn
77 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,209 tấn
78 Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,494 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,209 tấn
80 Lắp dựng cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,494 tấn
81 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,205 100m2
82 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 138,96 m
83 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 290,143 m3
84 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,568 m3
85 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,061 m3
86 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,633 m3
87 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,498 m3
88 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,448 m3
89 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,493 m3
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,393 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,121 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,121 m2
93 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,315 m3
94 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,015 100m2
95 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,512 m3
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,35 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,35 m2
98 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
99 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
100 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
101 Lắp dựng lan inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4 m2
102 Sản xuất và lắp đặt nắp che inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
103 Con sơn gỗ đỡ mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 bộ
104 Tôn bịt diềm mái dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,82 m
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.237,334 m2
106 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.712,888 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 873,775 m2
108 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.451,959 m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 244,406 m2
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 537,293 m2
111 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 168,014 m2
112 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,779 m2
113 Chống thấm ct11a (Hỗn hợp CT11A và xi măng PC40 tỷ lệ 1:1. Định mức 2.0kg CT11A/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,406 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 118,88 m
115 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 440,3 m
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.451,042 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.774,627 m2
118 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,186 tấn
119 Nắp chờ inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 64 cái
120 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,596 m2
121 Vách ngăn compact chịu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,193 m2
122 Cửa sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 m2
123 Bản lề Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
124 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
125 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,441 m2
126 Bộ giá đỡ bàn đá inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
127 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,851 m2
128 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,943 m3
129 Lớp ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,288 m2
130 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,315 m3
131 Lát đá bục giảng Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,561 m2
132 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,08 m2
133 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,96 m2
134 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 116,64 m2
135 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,76 m2
136 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,396 m2
137 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 365,836 m2
138 SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,614 m2
139 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,614 m2
140 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,779 tấn
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 198,72 m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 198,72 m2
143 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.380,392 m2
144 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,556 m2
145 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 235,152 m2
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,535 100m2
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
149 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
150 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cọc
151 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
152 Que hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 kg
153 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
154 Aptomat MCCB 3P-125A -30KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
155 Aptomat MCCB 3P-50A -10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
156 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
157 Aptomat MCB 1C-16A -6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
158 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 cái
159 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
160 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
161 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 hộp
162 Đèn Led ốp cầu thang + trần hành lang 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 bộ
163 Đèn LED ốp trần vệ sinh 7W Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
164 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 108 bộ
165 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 bộ
166 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
167 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 cái
168 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
169 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
170 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
171 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
172 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
173 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
174 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m
175 Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m
176 Dây CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.350 m
177 Dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 675 m
178 Máng nhựa chống cháy luồn dây kích thước 120x40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 186 m
179 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.547 m
180 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.631 m
181 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.914 m
182 Cần treo đèn, con sơn inox 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 112,044 kg
183 Hộp nối dây 160x160x50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 hộp
184 Hộp chia dây 3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 168 cái
185 Hộp chia dây 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 184 cái
186 Nối tròn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 510 cái
187 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 kg
188 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
189 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,8 m3
190 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,8 m3
191 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
192 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
193 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
194 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 125 m
195 Ống nhựa luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
196 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 172 cái
197 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 m
198 Cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cọc
199 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
200 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 kg
201 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
202 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
204 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
205 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
206 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
207 Bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
208 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
209 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
210 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
211 Vòi tiểu nữ VG700 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
212 Vòi rửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
213 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
214 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
215 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
216 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
217 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
218 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
219 Ốp che xiphong Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
220 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
221 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
222 Van phao điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
223 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
224 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
225 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
226 Tê thu nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
227 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
228 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
229 Ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
230 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
231 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
232 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
233 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
234 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
235 Tê thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
236 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
237 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
238 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
239 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
240 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
241 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
242 Côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
243 Côn thu nhựa PPR D50/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
244 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
245 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
246 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
247 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
248 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
249 Nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
250 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
251 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
252 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
253 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
254 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
255 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
256 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
257 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
258 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 100m
259 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
260 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
261 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
262 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
263 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
264 Y thu nhựa D110/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
265 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
266 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
267 Tê vuông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
268 Tê thu vuông D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
269 Tê thu vuông D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
270 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
271 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
272 Cút nhựa chếch 45 độ D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
273 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
274 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
275 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
276 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 63 cái
277 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
278 Y cong 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
279 Y cong thu 90 độ D90/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
280 Y cong thu 90 độ D76/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
281 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
282 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
283 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
284 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
285 Nối nhựa ren trong D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
286 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
287 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
288 Măng sông nhựa D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
289 Măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
290 Măng sông nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
291 Nắp thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
292 Nắp thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
293 Nắp thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
294 Xi phông nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
295 Đai treo ống + ty treo D8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 cái
296 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
297 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
298 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
299 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
300 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
301 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8 100m
302 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
303 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 110 cái
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,342 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,087 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 100m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,661 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,976 m3
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,546 m3
9 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,773 m3
10 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,91 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,097 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
14 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,037 m3
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,146 tấn
17 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,138 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,691 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,882 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,015 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,154 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,63 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,078 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,024 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,225 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,926 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,078 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,049 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,195 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,195 tấn
36 Sản xuất cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 tấn
37 Lắp dựng cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,215 tấn
38 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,218 100m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,792 m2
40 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,16 m2
41 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,84 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m2
43 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,84 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,84 m2
46 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
47 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
49 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
50 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
51 Tủ điện 200x150x100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Đèn huỳnh quang đơn lắp tường 220V/40W Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
54 Đèn lốp chụp nhựa trong D300 220V/60W Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
58 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
59 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m3
62 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
65 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m
66 Ống thép bảo vệ D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
67 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
68 Dây thép tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
69 Cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cọc
70 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 kg
E NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH KẾT HỢP GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,107 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,125 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,106 100m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,652 m3
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,091 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,63 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,385 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,163 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,153 tấn
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,374 m3
12 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,373 m3
13 Bu lông M16x500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
14 Bu lông M20x750 Mô tả kỹ thuật tại chương V 96 cái
15 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 128 cái
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,527 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,527 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,59 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,59 tấn
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,888 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,888 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 592,795 m2
25 Lợp mái tôn 3 lớp (Tôn/PU/PP) dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3 100m2
26 Máng xối thoát nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,77 m
27 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
28 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
29 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,93 100m
30 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
31 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
F TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 387,446 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,033 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,841 100m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,171 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,061 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,155 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,167 tấn
8 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 43 m
9 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,136 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 tấn
13 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,133 m3
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,162 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,217 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,964 tấn
17 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,122 m3
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,753 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,542 tấn
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 190,44 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 190,44 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,292 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 266,252 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,944 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,422 m2
26 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 công
27 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
28 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,385 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,087 tấn
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m2
31 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,227 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,066 tấn
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,062 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,062 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,85 m2
37 Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,129 100m2
38 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,54 m
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,355 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,998 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,54 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,856 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 54,998 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,396 m2
45 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,125 m3
46 Cửa sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,76 m2
49 Khóa trùy cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
50 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
51 Cửa tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,64 m2
52 Khóa cửa tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
53 Bản lề cửa tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
54 Aptomat 1 pha 220V/32A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
55 Thanh dẫn điện MT-50x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 m
56 Hộp điện tôn 200x300x120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
59 Đèn philips đôi L=1200 2x40W Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
60 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
61 Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
62 Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->