Gói thầu: Nâng cấp, Sửa chữa chống xuống cấp trường THCS Hòa Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727075-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, Sửa chữa chống xuống cấp trường THCS Hòa Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190429948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 10:27:00 đến ngày 2020-07-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,803,793,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : TỔNG THỂ (CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE) | |||
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, MƯƠNG | |||
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | nt | 110,372 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | nt | 35,85 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | nt | 14,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | nt | 99,96 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | nt | 279,693 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đan mương | nt | 620 | cái |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 110,372 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 35,85 | m2 |
| 3 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 114,4 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 110,372 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 150,25 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 279,693 | m2 |
| 7 | Nạo vét mương | nt | 62 | m3 |
| 8 | Lắp dựng đan mương | nt | 620 | cái |
| E | NỀN SÂN | |||
| 1 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1.971 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | nt | 17,59 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 175,9 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 175,9 | m3 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV S=4x10mm2 | nt | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=6mm2 | nt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | nt | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 10KA | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | nt | 2 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 0,216 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ cáp ngầm | nt | 1.500 | viên |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lưới bảo vệ cáp ngầm | nt | 30 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : KHỐI LỚP HỌC, KHỐI HIỆU BỘ | |||
| H | PHẦN THÁO DỠ | |||
| I | KHỐI LỚP HỌC+HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 411,372 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | nt | 264,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong ( tính 30% diện tích) | nt | 1.457,403 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | nt | 6.155,545 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | nt | 938,512 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần ( tính 10% diện tích) | nt | 1.217,106 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | nt | 1.150,294 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm tính 10% diện tích | nt | 78,693 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 3.026,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | nt | 336,3 | m |
| 11 | Đục tạo nhám mặt trên lan can để xây nâng cao | nt | 33,63 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | nt | 127,82 | m2 |
| 13 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 12,341 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,123 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 0,494 | 100m3 |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| K | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 234,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | nt | 149,525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 488,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | nt | 233,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 26,695 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | nt | 48 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | nt | 30 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | nt | 27 | bộ |
| 9 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | nt | 97,83 | m2 |
| 10 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 42,029 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,42 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 1,681 | 100m3 |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| M | KHỐI HIỆU BỘ+LỚP HỌC | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 411,372 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 455,756 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.314,55 | m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 8,356 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 242,556 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 6.398,101 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 485,801 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 2.532,62 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 7.336,613 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10.446,444 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 | nt | 33,63 | m2 |
| 12 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x2mm (bao gồm các thanh đứng inox 30x30x1,2mm khoảng cách 1000mm) | nt | 336,3 | md |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 60,24 | m2 |
| 14 | Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 40,8 | m2 |
| 15 | Gia công, cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 19,44 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | nt | 2,642 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 51,148 | 100m2 |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| O | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 149,525 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 149,525 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 234,99 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | nt | 586 | m2 |
| 5 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | nt | 233,55 | m2 |
| 6 | Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện) | nt | 218,449 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | nt | 35,112 | m2 |
| 8 | Gia công, cung cấp hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm bệ đỡ lavabo (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 23,52 | m2 |
| 9 | Chống thấm vị trí ống xuyên sàn | nt | 86 | vị trí |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,529 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 39,5 | m2 |
| P | CẤP ĐIỆN | |||
| Q | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đén áp trần Led 12W | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 57 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | nt | 57 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | nt | 44 | hộp |
| 4 | Cung cấp đomino | nt | 128 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | nt | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | nt | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại | nt | 75 | cái |
| R | KHỐI LỚP HỌC, KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=10mm2 | nt | 1.320 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=6mm2 | nt | 780 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=4mm2 | nt | 870 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=2,5mm2 | nt | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1,5mm2 | nt | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt MCCB 63A 3 cực 10KA | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KA | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 40A 3 cực 10KA | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 30A 3 cực 10KA | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 63A 1 cực 10KA | nt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA | nt | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | nt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | nt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | nt | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34 | nt | 560 | m |
| S | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | nt | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3 | nt | 1,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | nt | 1,81 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | nt | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | nt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | nt | 165 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D63x2 | nt | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | nt | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | nt | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 | nt | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | nt | 165 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | nt | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | nt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu D200 | nt | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | nt | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | nt | 50 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | nt | 22 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | nt | 23,52 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | nt | 22 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi