Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 10:11:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,398,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU NGUỒN | |||
| B | Công tác đất | |||
| 1 | Đào bóc đất không thích hợp bằng thủ công (5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,725 | m3 |
| 2 | Đào bóc đất không thích hợp bằng máy (95%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6078 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công (5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 65,5422 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy (95%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,453 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,7651 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1019 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2k m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 4km, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1019 | 100m3 |
| C | Đường công vụ: | |||
| 1 | Làm mặt đường phục vụ thi công, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | 100m2 |
| D | Đào cải dòng, đắp, phá dỡ đê quai: | |||
| 1 | Đào mương cải dòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 112,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,325 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đê quây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7275 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60 | ca |
| E | Công tác xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 61,97 | m3 |
| 2 | Bê tông thân đập, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 135,9 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,75 | m3 |
| 5 | Bê tông tường sườn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 73,31 | m3 |
| 6 | Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 122,29 | m3 |
| 7 | Bê tông sân trước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,92 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố mái TL, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0338 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sân tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7016 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sân trước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2444 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gia cố mái ta luy sân trước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5368 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường sườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4652 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường sườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3549 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,7959 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4579 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3027 | tấn |
| 18 | Cốt thép mái taluy sân trước, D <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,081 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,2 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,802 | 100m |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4028 | 100m2 |
| 22 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 23 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,1 | m |
| 24 | Rọ đá sau sân tiêu năng, loại rọ 2x1x0,5 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 65 | 1 rọ |
| F | Bể lắng cát | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,535 | m3 |
| 2 | Bê tông bể xả cát, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,7914 | m3 |
| 3 | Bê tông máy đóng mở, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0381 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3048 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột, dầm máy đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1002 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng bể, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1939 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2983 | tấn |
| 9 | Cốt thép giá máy đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,35 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép D 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van xả cát D 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 15 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 16 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0832 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0832 | tấn |
| G | Tấm đan, hèm phai các loại | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể lắng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1167 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS, lắp dựng tấm đan xả cát, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg, sản xuất hèm phai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1204 | tấn |
| 6 | Ổ khóa máy đóng mở cửa lấy nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép hèm phai. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1204 | tấn |
| H | MƯƠNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.381,949 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,4293 | 100m3 |
| I | mương bê tông: | |||
| 1 | Rải Nilong tái sinh làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.294,76 | |
| 2 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,9922 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,1344 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 567,8481 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84,645 | m2 |
| J | mương chịu lực qua đường: | |||
| 1 | Đào móng mương chịu lực bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,21 | m3 |
| 2 | Đắp trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp rãnh chịu lực, M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,525 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm nắp rãnh chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0255 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp chịu lực D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0823 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm nắp rãnh chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 8 | Bê tông thân rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mương chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1639 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đáy, thành rãnh chịu lực D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1511 | tấn |
| 11 | Nilon tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,5 | m2 |
| K | thanh giằng: | |||
| 1 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,959 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5518 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh giằng, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1472 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 648 | cái |
| L | MƯƠNG TUYẾN 2,4,5,6,7,8,9 VÀ TUYẾN 3 KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào kênh mương, móng kè bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.161,852 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,5506 | 100m3 |
| M | mương bê tông: | |||
| 1 | Rải Nilong tái sinh làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.005,69 | m2 |
| 2 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1763 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,0039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 481,9674 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 70,8475 | m2 | |
| N | mương chịu lực qua đường: | |||
| 1 | Đào móng mương chịu lực bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 57,52 | m3 |
| 2 | Thanh lý cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2903 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp rãnh chịu lực, M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm nắp rãnh chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1475 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm nắp chịu lực D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4592 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm nắp rãnh chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 8 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,23 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mương chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9438 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đáy, thành rãnh chịu lực D<=18mm | 0,7941 | tấn | |
| O | thanh giằng: | |||
| 1 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8122 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3735 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh giằng, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,4888 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thanh giằng | 572 | cái | |
| P | cầu máng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,3328 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1678 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trụ, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1591 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7675 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mương BTCT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <=10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5882 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương, đường kính <=18mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1532 | tấn |
| 11 | Bê tông mương, thanh giằng BTCT, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| Q | kè rọ đá hộc: | |||
| 1 | Đào kênh tháo nước hồ, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,34 | m3 |
| 2 | Đắp trả kênh tháo nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1834 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 494 | 1 rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi