Gói thầu: XL-01: Thi công trạm biến áp và tuyến cáp ngầm hạ thế, trung thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200727993-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Nông Nghiệp |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công trạm biến áp và tuyến cáp ngầm hạ thế, trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 12:08:00 đến ngày 2020-07-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,074,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt và tháo hạ thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 1600kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống đo xa GPRS cho hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| B | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| C | Lắp đặt và tháo hạ vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,84 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,986 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày > 25 cm,mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,84 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | 1m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,46 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày > 25 cm,mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Cáp 24kV-M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug cho cáp M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu cáp Tplug cho cáp M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | 1 m |
| 22 | Cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | 1 m |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ hệ thống tủ điện hạ thế tổng, tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1006 | tấn |
| 26 | Giá đỡ hệ thống tủ điện hạ thế tổng, tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,593 | kg |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, ống nhựa HDPE D160/125 bảo vệ cáp ngầm M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m |
| 28 | Ống nhựa HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | m |
| 29 | Lắp đặt rào chắn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Rào chắn trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 246,42 | kg |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,986 | m3 |
| 32 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,986 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,621 | 1000v |
| 34 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 621 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | m |
| 37 | Lắp đặt biển báo tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 bộ |
| 38 | Biển tên trạm, biển tên buồng, biển an toàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 39 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bình |
| 40 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 42 | Cọc tiếp địa dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,44 | kg |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa TBA bằng dây nối dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | 100kg |
| 44 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | kg |
| 45 | Tháo hạ trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 46 | Tháo hạ giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Tháo hạ hộp che cáp cao thế, hộp che cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 48 | Tháo hạ chụp che máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 49 | Tháo hạ cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100 m |
| D | Lắp đặt vật liệu phần hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,18 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | md |
| 4 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tại chỗ hè đường chiều dày > 25 cm,mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,18 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,188 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2719 | 100m3 |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế không đi trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 166 | m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | đầu cốt |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Ống nhựa HDPE D195/150mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,495 | 1000v |
| 19 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 495 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,165 | 100m2 |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | mốc |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp khô 1600A-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ tổng hạ thế 500V-2500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 440V-400kVAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ PP 500V-500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Hệ thống đo xa GPRS cho hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | HẠNG MỤC CHUNG | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi