Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200752998-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200656408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 10:44:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,181,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí thuế tài nguyên, môi trường 1 Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 177,99 m3
2 Đào nền đường đất C4 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 620,43 m3
3 Đắp nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11.607 m3
4 Đắp nền đường K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 83,53 m3
5 Đào rãnh đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 501,4 m3
6 Đào rãnh đất C4 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.023,26 m3
7 Đào khuôn đường đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.734,76 m3
8 Đào xới đầm lèn K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.257,56 m3
9 Đắp nền bằng cấp phối thiên nhiên Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4.107,23 m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại II K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.264,27 m3
11 Móng đá dăm nước lớp trên h = 12cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22.925,07 m2
12 Móng đá dăm nước lớp dưới h = 18cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22.232,58 m2
13 Láng nhũ tương mặt đường 1 lớp nhựa 1,6 kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22.484,56 m2
14 Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2 lớp trên Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12.937,23 m2
15 Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,5kg/m2 lớp trên Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45.916,09 m2
16 Tưới nhũ tương dính bám lớp dưới 0,5kg/m2 lớp dưới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12.937,23 m2
17 Thảm mặt đường BTNC12,5, h = 6cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58.853,32 m2
18 Bù vênh BTN C12.5 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 238,91 m3
19 Bù vênh BTNR 25 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 456,82 m3
C RÃNH HÌNH THANG LẮP GHÉP
1 Rãnh hình thang lắp ghép bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 (0,7 x 50 x 60) đáy rãnh lót nilon, đổ bê tông tại chỗ M200, dày 7cm. Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9.528,23 m
2 Cát đệm bê tông mép gia cố h=3cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120,06 m3
3 Bê tông gia cố mép rãnh M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 600,28 m3
D XÂY CƠI RÃNH, CƠI TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1 Bê tông cơi thành rãnh + bê tông xây cơi tường đầu cống M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 55,42 m3
E TẤM BẢN ĐẬY RÃNH VÀO NHÀ DÂN
1 Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân, bê tông cốt thép M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 386 tấm
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Hộ lan tôn sóng Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 741 m
2 Biển báo hiệu tam giác Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 biển
3 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 375,27 m2
4 Sơn cầu Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,03 m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cống tròn D150 cọc 8 (Km332+761.90), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
2 Cống bản L0=75 cọc TD7 (Km332+833.52), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
3 Cống lối rẽ trái L0=60 cọc 1 (Km333+053.04), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
4 Cống tròn D100 cọc TD11 (Km333+188.34), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
5 Cống bản L0=100 cọc 15 (Km333+334.44), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
6 Cống bản L0=100 cọc 27 (Km333+598,84), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
7 Cống bản L0=75 cọc 32 (Km333+673,94), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
8 Cống bản L0=100 cọc 48 (Km334+014,02), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
9 Cống bản L0=75 cọc 6 (Km334+115.42), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
10 Cống bản L0=100 cọc TD22 (Km333+346.42), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
11 Cống bản L0=75 cọc 25 (Km334+419.39), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
12 Cống bản L0=100 cọc 29(Km334+541.12), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
13 Cống bản L0=75 cọc 38 (Km334+670.96), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
14 Cống bản L0=75 cọc 44 (Km334+769.96), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
15 Cống bản L0=75 cọc P28 (Km334+887.88), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
16 Cống bản L0=75 cọc 1 (Km335+014.04), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
17 Cống bản L0=75 cọc 10 (Km335+154.16), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
18 Cống bản L0=75 cọc 15 (Km335+290.24), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
19 Cống bản L0=75 cọc 18 (Km335+482.66), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
20 Cống bản L0=75 cọc P42 (Km335+811.19), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
21 Cống bản L0=100 cọc 6 (Km336+079.50), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
22 Cống bản L0=75 cọc TC45 (Km336+150.54), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
23 Cống bản L0=75 cọc 19 (Km336+339.18), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
24 Cống bản L0=100 cọc 22 (Km336+513.40), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
25 Cống bản L0=75 cọc 31 (Km336+718.19), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
26 Cống tròn D100 cọc 6 (Km337+180.64), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
27 Cống tròn D100 cọc 15 (Km337+354.36), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
28 Cống tròn D100 cọc 23 (Km337+471.66), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
29 Cống tròn D100 cọc 31 (Km337+637.44), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
30 Cống tròn D100 cọc 38 (Km337+756.44), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
31 Cống tròn D100 cọc 48 (Km337+963.26), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
32 Cống tròn D100 cọc 60 (Km338+124.16), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
33 Cống tròn D100 cọc 4 (Km338+52.20), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
34 Cống tròn D100 cọc 12 (Km338+180.56), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
35 Cống tròn D100 cọc P73 (Km338+320.66), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
36 Cống tròn D100 cọc 24 (Km338+537.34), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
37 Cống lối rẽ trái L0=60 cọc 15 (Km339+324.42), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cống
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->