Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Quy Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Quy Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn NSTW, NSĐP thực hiện CT MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 19:37:00 đến ngày 2020-07-30 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,860,435,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẢO VỆ, NHÀ BẾP, NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7001 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 3 | Xây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0845 | m3 |
| 4 | Xây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8145 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3287 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0428 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,924 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,924 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8584 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8584 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,208 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9424 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6944 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,768 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 31 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1334 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5104 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ bậc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m |
| 35 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 36 | Pano tôn 1mm dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 38 | Kính trắng 5ly cho cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | 1m cấu kiện |
| 40 | Khoá cửa chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 42 | Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m |
| 43 | Gia công hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1633 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4584 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn Led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 56 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,0923 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4614 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6611 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7723 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0387 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4955 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9176 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,09 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7603 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0482 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6304 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7915 | m3 |
| 73 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9261 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4879 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8297 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7944 | tấn |
| 79 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | m3 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian luân chuyển 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m2 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2288 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9348 | m2 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7275 | m3 |
| 89 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m2 |
| 90 | Trát granitô mũi bậc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5073 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,885 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,744 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,963 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,97 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,603 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,885 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,943 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5186 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5252 | 1m2 |
| 103 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1992 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,02 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 106 | Láng mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8505 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8505 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 109 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 112 | Cút, măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 114 | Gia công cửa thép hộp không mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 115 | Pano tôn 1mm dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 117 | Kính trắng 5ly cho cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 118 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,28 | 1m cấu kiện |
| 119 | Khoá cửa chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 120 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 121 | Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,152 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | 1m2 |
| 125 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 26.65mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m |
| 127 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5479 | m3 |
| 128 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8562 | m3 |
| 131 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,624 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m2 |
| 133 | Lắp đặt đèn Led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 141 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 142 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 144 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 145 | Tum hút khói INOX gồm đèn + quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Nối thẳng ren ngoài d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Nối thẳng ren ngoài d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Rắc co d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 160 | Cút, măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Quả cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 165 | Đào rãnh đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 166 | Đắp đất móng rãnh đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt Bếp ga công nghiệp bao gồm bếp, phụ kiện + bình ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| B | NHÀ ĐỂ XE, NHÀ SÂN CHƠI, NHÀ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4695 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4927 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3139 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3259 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3766 | m3 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,601 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái bằng Tôn mat d=0,4 mặt giấy bạc hoa 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, úp sườn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m |
| 16 | Úp sườn phào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,252 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6723 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,152 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp không mạ kẽm 100x150x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6602 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6602 | tấn |
| 26 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung K1, K2 bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung K1, K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái bằng Tôn mat d=0,4 mặt giấy bạc hoa 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4936 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, úp sườn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m |
| 33 | Úp sườn phào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3377 | 100m2 |
| 35 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3399 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2867 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8317 | m3 |
| 39 | Bu lông neo M20x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2788 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7023 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7698 | m3 |
| 44 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8981 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ mũi bâc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,95 | m |
| 46 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vách VK1, VK2, VK3 bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9689 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vách VK1, VK2, VK3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9689 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo, cột thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m phần bản mã, cột và thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,332 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm (Vì kèo vòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 59.9mm (Vì kèo vòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | 100m |
| 52 | Uốn ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,45 | m |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2768 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4999 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4999 | tấn |
| 56 | Lợp vách VK3 bằng tôn mat d=0,4 mặt giấy bạc hoa 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ uốn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| 58 | Úp sườn phào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 59 | Diềm đầu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5974 | 100m2 |
| C | CỔNG HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,5773 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,687 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,026 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,231 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,358 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,81 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,592 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,596 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,188 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1 khung cổng vòm và hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 59.9 khung cổng vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 15 | Gia công khung cổng bằng thép phần thép hình và thép neo, tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| 16 | Uốn ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m |
| 17 | Gia công cánh cổng thép bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt phần thép vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,62 | m2 |
| 19 | Mũi giáo thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491 | Cái |
| 20 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Chốt khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Họa tiết cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Chữ tên công trình bằng Aluminium hoặc INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Sơn mỹ thuật Đỏ, Vàng, Xanh mặt trước cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,21 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7875 | m2 |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống - Khung vòm cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian luân chuyển 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8596 | 100m2 |
| 29 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,615 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,552 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,573 | m3 |
| 33 | Láng granitô nền sàn có gioăng kính phân mầu Vàng - Đỏ- Xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,298 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu vồng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông trụ cầu vồng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 38 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bể sân vườn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6359 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2464 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2464 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 26.65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6175 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Cày xới nền sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,378 | 100m2 |
| 45 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,378 | 100m2 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | m3 |
| 48 | Đất hữu cơ trồng hoa, trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m3 |
| 49 | Trồng cỏ Nhật sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 50 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.866 | Cây |
| 51 | Thi công khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,2 | m |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,4 | m2 |
| 53 | Lát nền sân bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,4 | m2 |
| 54 | Cột cờ INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7576 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6679 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4105 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,252 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Nối thẳng ren ngoài d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Nối thẳng ren ngoài d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Rắc co d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Rắc co d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Rắc co d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Van phao điện, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Van phao cơ, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đào rãnh đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0775 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0775 | m3 |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 32 | Khung thép hộp lồng đặt máy bơm (40x40x1,5) tính cho 02 bộ và tôn 1mm lồng đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3599 | Kg |
| 33 | Bê tông móng nền lồng máy bơm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 34 | Bản lề lồng đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Chốt khóa lồng đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Loại khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Loại khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Loại khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Loại 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đế ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn Led 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cao áp và tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 44 | Lắp dựng cột đèn cao áp chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 47 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cửa |
| 48 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 49 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 choá |
| 50 | Đèn cao áp Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 choá |
| 51 | Khung chân cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt cáp điện ngầm, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 58 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 59 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Quả |
| 60 | Đào rãnh đặt cáp điện ngầm, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 61 | Đắp đất móng rãnh đặt cáp điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m3 |
| 62 | Đào móng chân cột điện cao áp, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông móng chân cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Cầu chì 5 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Đèn báo pha Vàng-Đỏ-Xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Cầu đấu-30A (10 mắt /1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Đầu cốt đồng Cu M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Đầu cốt đồng Cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 74 | Đầu cốt đồng Cu M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 75 | Sứ đỡ thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 76 | Ray cài thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Ghen co cho thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Thanh cái 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 81 | Thanh cái 15 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 82 | Tháo dỡ cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 83 | Đào móng chân cột điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông móng chân cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cột bê tông LT 10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 87 | Lắp đặt Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Dây + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 89 | Lắp đặt Kẹp cáp VX 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Khóa hãm 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| E | RÃNH VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,055 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thân rãnh đá 1x2, chiều dày <=45cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,84 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9726 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng. Dầm mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0156 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5912 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm. Ván khuôn tường thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8731 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 100m2 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,8 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 23 | Thi công khe co đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m3 |
| 25 | Xúc phế thải tháo dỡ gồm bê tông và gạch lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m3 nguyên khai |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,45 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,87 | m3 |
| 28 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 33 | Thi công khe co đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 34 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,078 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,48 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 38 | Bê tông lót đáy rãnh, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 40 | Bê tông tường thân rãnh đá 1x2, chiều dày <=45cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng. Dầm mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5807 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm. Ván khuôn tường thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2556 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 50 | Bê tông thanh giằng chống mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 51 | Cốt thép thanh giằng chống mương D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thanh giằng chống mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng thanh giằng chống mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,44 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,95 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m |
| 58 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 59 | Tôn lượn sóng 2320x310x3mm (Thép SS 400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 60 | Tấm đầu cuối 700x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Cột tròn D 141x4,5x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 62 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 63 | Nắp cột (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 64 | Bu lông nối sóng với cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | bộ |
| 65 | Bu lông liên kết sóng + tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 66 | Tiêu phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| F | ỐP TƯỜNG PHÒNG HỌC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ĐÃ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,696 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,696 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | THÚ NHÚN CON CÁ NGỰA LD: Dài: 0,91m; rộng: 0,4m; cao: 0,95m. Chất liệu: bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125mm, cao 250mm, dây lò xo Ø16mm, tất cả được sơn tĩnh điện chống ăn mòn, màu sắc tươi sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | BẬP BÊNH DÀI LD: Kích thước: Dài: 3m, Rộng 0.4m, Cao 0.6m. Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø140 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø52, Ø32 dầy 1.4mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 6mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø18mm, tất cả được sơn tĩnh điện chống ăn mòn, cầu trượt và mái bằng nhựa LDPE cao cấp màu sắc tươi sáng ngoài trời. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | BỘ THỂ CHẤT LD: Kích thước: Dài: 3.5m; Rộng: 1.8m; Cao:2m. Khung, cột bằng sắt ống Ø96, Ø52, Ø32 dầy 1.4mm, Ø90 dầy 1.8mm sơn tĩnh điện chống ăn mòn, cầu trượt và mái bằng nhựa LDPE cao cấp. Sàn tôn 200x500(mm) dầy 1.8mm mạ kẽm sơn tĩnh điện chống ăn mòn, cầu trượt và mái bằng nhựa LDPE cao cấp. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | HỆ THỐNG VUI CHƠI KIỂU 23:Dài 8.7m, rộng 3.8m, cao 3.3m, Khung, cột bằng sắt ống mạ kẽm Ø110, Ø52, Ø32 dầy 1.4mm, Ø90 dầy 1.8mm sơn tĩnh điện chống ăn mòn, cầu trượt và mái bằng nhựa LDPE cao cấp , Sàn tôn 200x500(mm) dầy 1.8mm mạ kẽm sơn tĩnh điện chống ăn mòn. Cầu trượt liên hoàn gồm 2 máng trượt thẳng, 1 ống trượt xoắn, 1 nhà khối. Cầu trượt được lắp cố định xuống nền có khả năng chịu lực tốt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thảm cỏ nhân tạo: Kết cấu sợi kim cương, với hai màu xanh mạ non và xanh già. Chất liệu cỏ được làm từ 100% polyethylene. Dtex : 12.000, Chiều cao cỏ: 50 mm, Khoảng cách luống: 5/8 inch, Mật độ mũi khâu: 13/10 cm, Mật độ sợi cỏ/ m2: 98.280 sợi, Cấu trúc: dòng cỏ sợi kim cương. Với 3 lớp đế. Bản sợi to, dày. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 6 | Vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi