Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Quy Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756662-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 19:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non Quy Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20200692209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn NSTW, NSĐP thực hiện CT MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 19:37:00 đến ngày 2020-07-30 19:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,860,435,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ, NHÀ BẾP, NHÀ CẦU
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7001 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
3 Xây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0845 m3
4 Xây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8145 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3287 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0428 m3
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 tấn
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,924 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,924 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8584 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8584 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 m
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,208 m2
23 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9424 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6944 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,768 1m2
29 Lợp mái bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 100m2
30 Tôn úp sườn, úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
31 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1334 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5104 m2
33 Láng granitô bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m2
34 Trát granitô gờ chỉ bậc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m
35 Gia công cửa sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 tấn
36 Pano tôn 1mm dập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
38 Kính trắng 5ly cho cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m2
39 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 1m cấu kiện
40 Khoá cửa chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
42 Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m
43 Gia công hoa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1633 1m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4584 100m2
48 Lắp đặt đèn Led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
55 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
56 Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
58 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,0923 m3
59 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4614 m3
60 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m2
61 Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6611 100m2
62 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7723 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3446 tấn
64 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0387 m3
65 Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4955 m3
66 Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9176 m3
67 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 m3
68 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,09 m3
69 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7603 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0482 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6304 tấn
72 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7915 m3
73 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9261 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4879 m3
76 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8297 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7944 tấn
79 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 100m2
80 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
82 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 m3
83 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8272 m3
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian luân chuyển 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 100m2
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2288 m3
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9348 m2
88 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7275 m3
89 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m2
90 Trát granitô mũi bậc vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m
91 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5073 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,885 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,744 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,963 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,5 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,97 m2
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,603 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,885 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,943 m2
100 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5186 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5186 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5252 1m2
103 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1992 100m2
104 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,02 m
105 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m
106 Láng mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8505 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8505 m2
108 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m
109 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
111 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
112 Cút, măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 Đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
114 Gia công cửa thép hộp không mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
115 Pano tôn 1mm dập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m2
116 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
117 Kính trắng 5ly cho cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m2
118 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,28 1m cấu kiện
119 Khoá cửa chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
120 Bản lề cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
121 Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m
122 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2076 tấn
123 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,152 m2
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,92 1m2
125 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m
126 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 26.65mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m
127 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5479 m3
128 Ván khuôn máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
130 Đổ bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8562 m3
131 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,624 m2
132 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,82 m2
133 Lắp đặt đèn Led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
134 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
141 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
142 Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
144 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
145 Tum hút khói INOX gồm đèn + quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
146 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Nối thẳng ren ngoài d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
152 Nối thẳng ren ngoài d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Rắc co d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
158 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
160 Cút, măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
161 Cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
163 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Quả cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
165 Đào rãnh đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
166 Đắp đất móng rãnh đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
167 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
168 Lắp đặt Bếp ga công nghiệp bao gồm bếp, phụ kiện + bình ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
B NHÀ ĐỂ XE, NHÀ SÂN CHƠI, NHÀ SÂN KHẤU
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4695 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4927 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3139 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3259 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3766 m3
8 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,601 m2
9 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6429 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6429 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 1m2
14 Lợp mái bằng Tôn mat d=0,4 mặt giấy bạc hoa 11 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7873 100m2
15 Tôn úp nóc, úp sườn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m
16 Úp sườn phào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m2
18 Đào móng cột rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,252 m3
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6723 100m2
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m3
22 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
23 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,152 m3
24 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp không mạ kẽm 100x150x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6602 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6602 tấn
26 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung K1, K2 bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung K1, K2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6107 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6107 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3 1m2
31 Lợp mái bằng Tôn mat d=0,4 mặt giấy bạc hoa 11 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4936 100m2
32 Tôn úp nóc, úp sườn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,64 m
33 Úp sườn phào Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3377 100m2
35 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3399 m3
36 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2867 m3
37 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 100m2
38 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8317 m3
39 Bu lông neo M20x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2788 m3
41 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,655 m3
42 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7023 m3
43 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7698 m3
44 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8981 m2
45 Trát granitô gờ chỉ mũi bâc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,95 m
46 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vách VK1, VK2, VK3 bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9689 tấn
47 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vách VK1, VK2, VK3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9689 tấn
48 Gia công vì kèo, cột thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m phần bản mã, cột và thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7955 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,332 1m2
50 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm (Vì kèo vòm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4998 100m
51 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 59.9mm (Vì kèo vòm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2093 100m
52 Uốn ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,45 m
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2768 tấn
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4999 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4999 tấn
56 Lợp vách VK3 bằng tôn mat d=0,4 mặt giấy bạc hoa 11 sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
57 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ uốn vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 100m2
58 Úp sườn phào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
59 Diềm đầu mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5974 100m2
C CỔNG HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,5773 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,62 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,687 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,026 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,231 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,358 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,81 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,592 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,596 m2
12 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,188 m2
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1 khung cổng vòm và hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 100m
14 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 59.9 khung cổng vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
15 Gia công khung cổng bằng thép phần thép hình và thép neo, tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2858 tấn
16 Uốn ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,96 m
17 Gia công cánh cổng thép bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3468 tấn
18 Gia công hàng rào song sắt phần thép vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,62 m2
19 Mũi giáo thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.491 Cái
20 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
21 Chốt khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Họa tiết cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Chữ tên công trình bằng Aluminium hoặc INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Sơn mỹ thuật Đỏ, Vàng, Xanh mặt trước cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Lắp dựng song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,21 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7875 m2
27 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống - Khung vòm cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 tấn
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian luân chuyển 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8596 100m2
29 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,615 m3
30 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,552 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,573 m3
33 Láng granitô nền sàn có gioăng kính phân mầu Vàng - Đỏ- Xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,298 m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu vồng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
36 Ván khuôn cầu vồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m2
37 Đổ bê tông trụ cầu vồng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
38 Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
39 Đổ bê tông bể sân vườn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6359 m3
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2464 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2464 m2
42 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 26.65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6175 100m
43 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
44 Cày xới nền sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,378 100m2
45 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,378 100m2
46 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,38 m3
47 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,76 m3
48 Đất hữu cơ trồng hoa, trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,38 m3
49 Trồng cỏ Nhật sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 100m2
50 Trồng cây Chuỗi Ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.866 Cây
51 Thi công khe co sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,2 m
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,4 m2
53 Lát nền sân bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,4 m2
54 Cột cờ INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3182 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,186 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 100m2
4 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7576 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6679 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2139 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4105 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,252 m2
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Nối thẳng ren ngoài d63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Nối thẳng ren ngoài d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Nối thẳng ren ngoài d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Rắc co d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Rắc co d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Rắc co d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Van phao điện, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Van phao cơ, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Đào rãnh đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0775 m3
30 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0775 m3
31 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
32 Khung thép hộp lồng đặt máy bơm (40x40x1,5) tính cho 02 bộ và tôn 1mm lồng đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3599 Kg
33 Bê tông móng nền lồng máy bơm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
34 Bản lề lồng đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
35 Chốt khóa lồng đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Loại khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Loại khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Loại khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Loại 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Đế ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
42 Lắp đặt đèn Led 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cao áp và tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
44 Lắp dựng cột đèn cao áp chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
45 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đầu cáp
46 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
47 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cửa
48 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cần đèn
49 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 choá
50 Đèn cao áp Led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 choá
51 Khung chân cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
52 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt cáp điện ngầm, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
58 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
59 Mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Quả
60 Đào rãnh đặt cáp điện ngầm, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m3
61 Đắp đất móng rãnh đặt cáp điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m3
62 Đào móng chân cột điện cao áp, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
63 Ván khuôn móng cột cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
64 Đổ bê tông móng chân cột điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
65 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
66 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
67 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Cầu chì 5 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Đèn báo pha Vàng-Đỏ-Xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Cầu đấu-30A (10 mắt /1 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Đầu cốt đồng Cu M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
73 Đầu cốt đồng Cu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
74 Đầu cốt đồng Cu M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
75 Sứ đỡ thanh cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
76 Ray cài thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Ghen co cho thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
78 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
79 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
80 Thanh cái 30x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
81 Thanh cái 15 x 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
82 Tháo dỡ cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
83 Đào móng chân cột điện, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
84 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
85 Đổ bê tông móng chân cột điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
86 Lắp dựng cột bê tông LT 10C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
87 Lắp đặt Má ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
88 Lắp đặt Dây + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
89 Lắp đặt Kẹp cáp VX 2 BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
90 Lắp đặt Khóa hãm 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
E RÃNH VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,055 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,51 m3
3 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,54 m3
4 Bê tông lót đáy rãnh, hố ga, bê tông M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
5 Bê tông đáy rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m3
6 Bê tông tường thân rãnh đá 1x2, chiều dày <=45cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,84 m3
7 Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9726 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng. Dầm mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0156 tấn
12 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5912 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 1cấu kiện
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm. Ván khuôn tường thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8731 100m2
15 Ván khuôn móng băng. Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
16 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 100m2
17 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 100m2
18 Đào nền đường - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,8 m3
19 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m3
22 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
23 Thi công khe co đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,45 m3
25 Xúc phế thải tháo dỡ gồm bê tông và gạch lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,45 m3 nguyên khai
26 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,45 m3
27 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,87 m3
28 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,28 m3
29 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 m3
30 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m2
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m3
32 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m2
33 Thi công khe co đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
34 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,078 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 m3
36 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,48 m3
37 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
38 Bê tông lót đáy rãnh, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
39 Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 m3
40 Bê tông tường thân rãnh đá 1x2, chiều dày <=45cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m3
41 Bê tông mũ mố, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
43 Ván khuôn xà dầm, giằng. Dầm mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m2
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5807 tấn
46 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 1cấu kiện
48 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm. Ván khuôn tường thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2556 100m2
49 Ván khuôn móng băng, Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 100m2
50 Bê tông thanh giằng chống mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
51 Cốt thép thanh giằng chống mương D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
52 Ván khuôn thanh giằng chống mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
53 Lắp dựng thanh giằng chống mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,44 m3
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m3
56 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,95 m3
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m
58 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Chưa bao gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
59 Tôn lượn sóng 2320x310x3mm (Thép SS 400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
60 Tấm đầu cuối 700x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Cột tròn D 141x4,5x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
62 Tấm thép đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
63 Nắp cột (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
64 Bu lông nối sóng với cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 bộ
65 Bu lông liên kết sóng + tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
66 Tiêu phản quang 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
F ỐP TƯỜNG PHÒNG HỌC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ĐÃ XÂY DỰNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,696 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,696 m2
G PHẦN THIẾT BỊ
1 THÚ NHÚN CON CÁ NGỰA LD: Dài: 0,91m; rộng: 0,4m; cao: 0,95m. Chất liệu: bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125mm, cao 250mm, dây lò xo Ø16mm, tất cả được sơn tĩnh điện chống ăn mòn, màu sắc tươi sáng ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 BẬP BÊNH DÀI LD: Kích thước: Dài: 3m, Rộng 0.4m, Cao 0.6m. Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø140 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø52, Ø32 dầy 1.4mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 6mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø18mm, tất cả được sơn tĩnh điện chống ăn mòn, cầu trượt và mái bằng nhựa LDPE cao cấp màu sắc tươi sáng ngoài trời. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 BỘ THỂ CHẤT LD: Kích thước: Dài: 3.5m; Rộng: 1.8m; Cao:2m. Khung, cột bằng sắt ống Ø96, Ø52, Ø32 dầy 1.4mm, Ø90 dầy 1.8mm sơn tĩnh điện chống ăn mòn, cầu trượt và mái bằng nhựa LDPE cao cấp. Sàn tôn 200x500(mm) dầy 1.8mm mạ kẽm sơn tĩnh điện chống ăn mòn, cầu trượt và mái bằng nhựa LDPE cao cấp. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 HỆ THỐNG VUI CHƠI KIỂU 23:Dài 8.7m, rộng 3.8m, cao 3.3m, Khung, cột bằng sắt ống mạ kẽm Ø110, Ø52, Ø32 dầy 1.4mm, Ø90 dầy 1.8mm sơn tĩnh điện chống ăn mòn, cầu trượt và mái bằng nhựa LDPE cao cấp , Sàn tôn 200x500(mm) dầy 1.8mm mạ kẽm sơn tĩnh điện chống ăn mòn. Cầu trượt liên hoàn gồm 2 máng trượt thẳng, 1 ống trượt xoắn, 1 nhà khối. Cầu trượt được lắp cố định xuống nền có khả năng chịu lực tốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thảm cỏ nhân tạo: Kết cấu sợi kim cương, với hai màu xanh mạ non và xanh già. Chất liệu cỏ được làm từ 100% polyethylene. Dtex : 12.000, Chiều cao cỏ: 50 mm, Khoảng cách luống: 5/8 inch, Mật độ mũi khâu: 13/10 cm, Mật độ sợi cỏ/ m2: 98.280 sợi, Cấu trúc: dòng cỏ sợi kim cương. Với 3 lớp đế. Bản sợi to, dày. Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
6 Vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->