Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị đường dây 22kV TBA 250kVA-22 0,4kV cấp điện Soi sản xuất Vạn Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị đường dây 22kV TBA 250kVA-22 0,4kV cấp điện Soi sản xuất Vạn Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 15:04:00 đến ngày 2020-07-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,016,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh: xà XRN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 22kV xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 7 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 250kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-4G (cột BTLT 12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đai đỡ xà và lắp tăng đơ: ĐX-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hệ xà TBA dọc tuyến: HXT-CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sàn công tác: SCT-2G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 14 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | móng |
| 2 | Đào đúc móng cột MT-3G (cột BTLT 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | móng |
| 3 | Cột BTLT PC.I-8,5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-2NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép dọc: PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 12 | Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| D | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingting arrester-18kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 120kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi