Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhánh Mạch vòng Xi măng MĐ - lộ 376E10.2 Vân Đình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200752765-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhánh Mạch vòng Xi măng MĐ - lộ 376E10.2 Vân Đình
Số hiệu KHLCNT 20200738856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 08:56:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,810,271,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
C Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x150/19-8.0 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 m
2 Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19-8.0 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.207 m
3 Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x50/8-8.0 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.908 m
4 Cáp nhôm AC 150/19 mm2 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.987 m
5 Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.053 m
6 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
8 Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.405 m
9 Cột BTLT cao 20m, chịu lực 2400kgf, (G10+N10) - dựng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
10 Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10) - dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
11 Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10) - dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10) - dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
13 Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10) - dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cột
14 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10) - dựng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
15 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) - dựng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
16 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) - dựng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
17 Đầu cốt xử lý AM150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
18 Chuỗi néo kép 35kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chuỗi
19 Chuỗi treo đơn 35kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 chuỗi
20 Chuỗi néo đơn 35kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 chuỗi
21 Chuỗi néo đơn 35kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 chuỗi
22 Sứ đứng VHD 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 quả
23 Giáp níu dùng đến dây bọc 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
24 Dây định hình cổ sứ dùng đến dây bọc 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
25 Ty sứ đứng VHD 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
26 Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
27 Tiếp địa trung thế an toàn cột 18,20m (27,38 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
28 Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và dây chống sét (57,66 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (57,53 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (120,42 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
34 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,10 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
37 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (57,95 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
39 Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
40 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
41 Cờ tiếp địa (1,15kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
42 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
D Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Thanh đồng dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
3 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
4 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
6 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 móng
7 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 móng
8 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
9 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
10 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 móng
11 Xà nánh dây 1 pha cột đơn (53,75 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
12 Xà nánh dây 1 pha cột đơn sứ chuỗi- xuyên tâm (42,29 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
13 Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (65,61 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến (73,96 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (102,24 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
16 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến loại 1 (125,51 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến loại 2 (128,85 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến loại 1 (113,05 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến loại 2 (118,27 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm loại 1 (96,44 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
21 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (106,66 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Xà rẽ nhánh- cột đơn (80,77 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn (57,84 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Xà đỡ cầu dao phụ tải- chống sét van (78,56 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (48,99 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Xà đỡ lèo (19,96 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (49,75 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (42,45 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Kèm khóa dây chống sét- cột kép ngang tuyến (08,73 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Ghế thao tác CDPT (089,8 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Thang trèo (65,56 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Giằng cột li tâm 14, 16 (41,80 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Giằng cột li tâm 18, 20 (54,86 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
37 Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (23,91 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (12,61 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
39 Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (21,67 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
40 Chụp ngọn cột đơn (142,98 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
41 Chụp ngọn cột néo (94,62 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Chụp ngọn cột kép (155,95 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Đầu cốt xử lý AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Đầu cốt xử lý AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
46 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
48 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
49 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
50 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18,20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
51 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18,20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
52 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
53 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
54 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và dây chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
55 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và dây chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
56 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
57 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
58 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
59 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
60 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
61 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
62 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
63 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
64 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
65 Chặt cây đường kính <20cm, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
66 Chặt cây đường kính <30cm, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
67 Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bụi
68 Nắp chụp chống sét van cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Khóa hãm dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
70 Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Biển cảnh báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) (tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
73 Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) (không tính nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
E Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 m
2 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
F Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1 Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
5 Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
6 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
7 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
8 Cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m3
9 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 m
10 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 m
11 Cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,34 m3
12 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
13 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
14 Cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
16 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Biển tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G Hạng mục 7: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế
1 Dây bọc ACSR 50 mm2 (kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
2 Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
3 Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Xà X2 khóa dây sứ đứng - (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 chuỗi
6 Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 quả
H Hạng mục 8: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế
1 Dây nhôm lõi thép 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.270 m
2 Dây nhôm lõi thép 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.418 m
3 Cột bê tông ly tâm 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
4 Cột bê tông ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
5 Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
6 Cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
7 Xà X1 đỡ dây 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
12 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
14 Xà rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Xà khóa dây kiểu Pi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Chuỗi néo đơn 35kV, polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 chuỗi
17 Chuỗi néo 35kV, thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 chuỗi
18 Chuỗi néo 35kV, gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
19 Cách điện đứng 35kV, VHD Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 quả
20 Cách điện đứng 35kV, kiểu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
21 Dây néo (18,36kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
I Hạng mục 9: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
J Hạng mục 10: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn (vận chuyển máy đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 ca
4 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
K Hạng mục 11: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ tụ bù hạ áp 440V-20kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Hạng mục 12: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
3 Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Tiếp địa trạm biến áp (155,11 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
6 Sứ đứng 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 quả
7 Ty sứ đứng VHD 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
M Hạng mục 13: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
2 Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
4 Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Giá đỡ tủ hạ thế (10,09 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Giá đỡ cáp tổng hạ thế, tủ tụ bù (9,15 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Thang trèo cột ly tâm (31,06 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (36,81 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (67,88 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (73,76kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m (250,54kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (316,83 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
14 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Sứ hạ thế A30 + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
16 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Nắp chụp MBA phần trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Nắp chụp MBA phần hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Nắp chụp chống sét van cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Đầu cốt ép M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Đầu cốt ép M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
24 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Biển báo an toàn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
N Hạng mục 14: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần trạm biến áp
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 180kVA- 35/0.4kV, ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Chống sét van 35kV có hạt nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ hạ thế 600V-400A NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
O Hạng mục 15: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
P Hạng mục 16: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp
1 Tủ điện hạ thế 450V-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Hạng mục 17: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
3 Cáp tổng hạ thế 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
4 Cột BTLT 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Xà đỡ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Giá đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Thang trèo cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Sứ đứng 35 kV (nâu cũ + ty sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 quả
R Hạng mục 18: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
S Hạng mục 19: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
T Hạng mục 20: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Cột BTLT cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
U Hạng mục 21: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Móng kép cột ly tâm 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
3 Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Tấm ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cáp lụa bọc nhựa D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
7 Dây thép bọc nhựa 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Khoá cáp thép phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Đầu cốt ép M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Đầu cốt ép M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Băng dính đen cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
V Hạng mục 22: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế
1 Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 (kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*35mm2 (kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
W Hạng mục 23: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->