Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhánh Mạch vòng Xi măng MĐ - lộ 376E10.2 Vân Đình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng cấp nhánh Mạch vòng Xi măng MĐ - lộ 376E10.2 Vân Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:56:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,810,271,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x150/19-8.0 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19-8.0 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.207 | m |
| 3 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x50/8-8.0 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908 | m |
| 4 | Cáp nhôm AC 150/19 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.987 | m |
| 5 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053 | m |
| 6 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 8 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.405 | m |
| 9 | Cột BTLT cao 20m, chịu lực 2400kgf, (G10+N10) - dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10) - dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 11 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10) - dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10) - dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 13 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10) - dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cột |
| 14 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10) - dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) - dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 16 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) - dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 18 | Chuỗi néo kép 35kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi treo đơn 35kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo đơn 35kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo đơn 35kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | chuỗi |
| 22 | Sứ đứng VHD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | quả |
| 23 | Giáp níu dùng đến dây bọc 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Dây định hình cổ sứ dùng đến dây bọc 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 25 | Ty sứ đứng VHD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 26 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18,20m (27,38 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và dây chống sét (57,66 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (57,53 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét (120,42 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 34 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,10 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 37 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (57,95 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 39 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 40 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 41 | Cờ tiếp địa (1,15kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| D | Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 11 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn (53,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Xà nánh dây 1 pha cột đơn sứ chuỗi- xuyên tâm (42,29 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây 1 pha cột kép dọc tuyến (65,61 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây 1 pha cột kép ngang tuyến (73,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (102,24 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến loại 1 (125,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến loại 2 (128,85 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến loại 1 (113,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến loại 2 (118,27 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm loại 1 (96,44 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 21 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (106,66 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Xà rẽ nhánh- cột đơn (80,77 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn (57,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- chống sét van (78,56 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp- chống sét van (48,99 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Xà đỡ lèo (19,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (49,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (42,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Kèm khóa dây chống sét- cột kép ngang tuyến (08,73 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Ghế thao tác CDPT (089,8 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Thang trèo (65,56 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Giằng cột li tâm 14, 16 (41,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Giằng cột li tâm 18, 20 (54,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 37 | Colie ôm ống, ôm cáp lên cột (23,91 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (12,61 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 39 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (21,67 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 40 | Chụp ngọn cột đơn (142,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 41 | Chụp ngọn cột néo (94,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Chụp ngọn cột kép (155,95 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 46 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 48 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 49 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 50 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18,20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 51 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18,20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 52 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 53 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và dây chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 55 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van và dây chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 58 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 59 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải, chống sét van và dây chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 60 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 61 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 62 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 63 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 64 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 65 | Chặt cây đường kính <20cm, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 66 | Chặt cây đường kính <30cm, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 67 | Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| 68 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Khóa hãm dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 70 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) (tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) (không tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| E | Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 2 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| F | Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*70mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 6 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m3 |
| 9 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BTXM, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 11 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,34 | m3 |
| 12 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Hố ga vị trí hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây bọc ACSR 50 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 3 | Cáp nhôm AC 95 mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng VHD 35kV+ cả ty (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | quả |
| H | Hạng mục 8: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.270 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.418 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 7 | Xà X1 đỡ dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà X3 khóa dây sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 35kV cột kép ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Xà khóa dây kiểu Pi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo 35kV, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo 35kV, gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 19 | Cách điện đứng 35kV, VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | quả |
| 20 | Cách điện đứng 35kV, kiểu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 21 | Dây néo (18,36kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| J | Hạng mục 10: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn (vận chuyển máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| K | Hạng mục 11: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-20kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Sứ đứng 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 7 | Ty sứ đứng VHD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| M | Hạng mục 13: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế, tủ tụ bù (9,15 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo cột ly tâm (31,06 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (36,81 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (67,88 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (73,76kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m (250,54kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (316,83 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Sứ hạ thế A30 + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt ép M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| N | Hạng mục 14: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 180kVA- 35/0.4kV, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| O | Hạng mục 15: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| P | Hạng mục 16: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 450V-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Hạng mục 17: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Cáp tổng hạ thế 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 35 kV (nâu cũ + ty sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | quả |
| R | Hạng mục 18: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| S | Hạng mục 19: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| T | Hạng mục 20: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cột BTLT cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| U | Hạng mục 21: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Móng kép cột ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tấm ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp lụa bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 7 | Dây thép bọc nhựa 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Khoá cáp thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Đầu cốt ép M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt ép M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| V | Hạng mục 22: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ruột đồng 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1KV bọc XLPE A4*35mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| W | Hạng mục 23: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi