Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho 02 dự án : (1). Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5); (2). Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Trường Sơn và đường Hồ Bá Kiện”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho 02 dự án : (1). Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5); (2). Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Trường Sơn và đường Hồ Bá Kiện” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 15:14:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,669,725,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dự án 1: Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Trường Sơn và đường Hồ Bá Kiện | |||
| B | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | hủ |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thanh |
| 5 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 6 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Kg |
| 8 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Kg |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 22kV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 13 | SPLITBOLT 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 15 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 16 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,5 | Mét |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 19 | Ống nhựa hdpe đk 90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 20 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 21 | COLLIER 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 23 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cuộn |
| 24 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 25 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 26 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| C | Cung cấp Vật liệu hạng mục Trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Mét |
| 4 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 5 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 6 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 7 | Cosse cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | hủ |
| 9 | Cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cuộn |
| 11 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT PP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 12 | Nắp đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 13 | Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | kg |
| 14 | Miếng bakelit cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 15 | Bảng tên trạm biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| D | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 125 | hủ |
| 3 | Collier d42 cố định ống vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.071 | Cái |
| 4 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202,5 | Kg |
| 7 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 9 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Bộ |
| 11 | Cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 491 | Cái |
| 12 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 13 | Cosse cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 340 | Cái |
| 14 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 15 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 16 | Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | Cái |
| 17 | Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 805 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 20 | BOULON MÓC CÁP ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 21 | Ống nhựa phẳng HDPE đk 40mmm (màu xám) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 892,5 | Mét |
| 22 | Ống nhựa hdpe đk 25mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 23 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Cái |
| 24 | Bảng chỉ tên mã lộ ra | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Cái |
| 25 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 688 | Cái |
| 26 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| 27 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| E | Lắp thiết bị hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp DS 3P 24kV-630A trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LA 18kV 10kA (NC thường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | 4. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBA) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | 5. Lắp tủ RMU 5 ngăn 4L+1T (4 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời, trong vỏ tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | 6. Lắp tủ RMU 5 ngăn 4L+1T (4 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời,có trang bị 2 modul SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | 7. Lắp tủ RMU 6 ngăn 5L+1T (5 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 7 | 8. Lắp tủ RMU 6 ngăn 6L (6 ngăn đầu cáp) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 8 | 9. Lắp tủ trung thế 3 ngăn trong thân trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Tủ |
| F | Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 2 | 2. Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 3 | 3. Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 4 | 4. Lắp nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 5 | 5. Lắp băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cuộn |
| 6 | 6. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | 7. Đấu cò trung thế cáp đồng bọc bọc 24kV - 150mm2 ( NC thường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 8 | 8. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 9 | 10. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Bộ |
| 10 | 11. Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | 12. Lắp nối đất cho tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 12 | 13. Lắp ống cáp ngầm 3M50mm2 lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | 14. Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 14 | 15. Lắp sứ đứng đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 15 | 16. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.009 | Mét |
| 16 | 17. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 905 | Mét |
| G | Tháo, lắp thiết bị, vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3 pha < = 35kV loại ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ 3p |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ 3p |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù 6-35kV, trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 100KVAr |
| 5 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | bộ |
| 6 | Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | chuỗi sứ |
| 7 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | 10 sứ |
| 8 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,303 | km dây |
| 9 | Tháo hạ dây dây AC 50mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,101 | km dây |
| 10 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,181 | km dây |
| 11 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,727 | km dây |
| 12 | Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cột |
| H | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục Trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 3p |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 3p |
| 5 | Tháo MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 6 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất <= 100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | máy |
| 7 | Tháo abtomate 3 pha <= 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 8 | 4. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Mét |
| 9 | 5. Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 10 | 6. Lắp nắp chụp đầu sứ cho máy biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 11 | 7. Lắp tiếp địa cho TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 12 | 8. Lắp thân trạm một cột thép (kích thước 1000x1300x3400) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | 9. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 14 | 10. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | bộ |
| 16 | Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 17 | Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | chuỗi sứ |
| 18 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8 | 10 sứ |
| 19 | Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cột |
| 20 | Tháo sứ hạ thế trên xà, cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | sứ |
| 21 | Tháo abtomate 3 pha <= 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| I | Tháo, lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | hộp |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,713 | km dây |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,117 | km dây |
| 4 | Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | cột |
| 5 | Tháo hạ cáp duplex < 2x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,707 | km dây |
| 6 | Tháo hạ cáp qua duplex < 4x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,442 | km dây |
| J | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Tủ |
| 2 | 2. Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Tủ |
| 3 | 1. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.427 | Mét |
| 4 | 2. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Mét |
| 5 | 3. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.674 | Mét |
| 6 | 4. Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.128 | Mét |
| 7 | 10. Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Bộ |
| 8 | 11. Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151 | Bộ |
| 9 | 12. Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 10 | 13. Lắp đầu cosse 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 491 | Cái |
| 11 | 14. Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 12 | 15. Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Cái |
| 13 | 16. Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 14 | 18. Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 15 | 19. Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Bộ |
| 16 | 20. Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 17 | 21. Lắp ống nhựa phẳng HDPE đk 40mm (cáp nhánh mắc điện lên điện kế) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 357 | T/p |
| 18 | 22. Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 19 | 23. Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | Bộ |
| 20 | 24. Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| K | Chi phí lắp lỗ trụ sau thu hồi | |||
| 1 | Chi phí lắp lỗ trụ sau thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| L | Chi phí máy điện phục vụ thi công công trình(bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Trường Sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca máy |
| 2 | Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Trường Sơn 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca máy |
| 3 | Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Sỹ Quan 2 | 1 | Ca máy | |
| M | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.679.647.635 đồng | 1 | Khoán |
| N | Dự án 2: Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5) | |||
| O | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | hủ |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Đà |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Thanh |
| 5 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn TT (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 7 | Gía đỡ hộp đầu cáp đôi TT (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Kg |
| 9 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Kg |
| 10 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 14 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 16 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,5 | Mét |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 21 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Ống nhựa hdpe đk 25mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 23 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 24 | COLLIER 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 25 | Nắp chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 26 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cuộn |
| 27 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 28 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 29 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| P | Cung cấp Vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Mét |
| 4 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mét |
| 5 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 6 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 7 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 8 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | hủ |
| 9 | SPLITBOLT 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 10 | Cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 11 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cuộn |
| 13 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT PP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 14 | Nắp đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 15 | Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | kg |
| 16 | Miếng bakelit cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 17 | Bảng tên trạm biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 18 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| Q | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 3 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 4 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | hủ |
| 5 | Collier d42 cố định ống vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.482 | Cái |
| 6 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162,5 | Kg |
| 9 | Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 11 | Khoá đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Bộ |
| 13 | Cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 745 | Cái |
| 14 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Cái |
| 15 | Cosse cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 419 | Cái |
| 16 | Cosse cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Cái |
| 17 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 18 | Đai thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 19 | Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 373 | Cái |
| 20 | Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.280 | Cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 24 | BOULON MÓC CÁP ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 25 | Ống nhựa phẳng HDPE đk 40mmm (màu xám) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 988 | Mét |
| 26 | Ống nhựa hdpe đk 25mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 27 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,166 | m3 |
| 28 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,091 | m3 |
| 29 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,343 | Kg |
| 30 | Bảng chỉ tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 31 | Bảng chỉ tên mã lộ ra | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 32 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 495 | Cái |
| 33 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 34 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| R | Lắp thiết bị hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LA 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | 3. Lắp tủ RMU 3 ngăn (3 ngăn đầu cáp) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 4 | 4. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBA) ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | 5. Lắp tủ trung thế 3 ngăn trong thân trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| S | Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 2 | 2. Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 3 | 3. Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 4 | 4. Lắp nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 5 | 5. Lắp băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cuộn |
| 6 | 6. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | 8. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 9 | 10. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 10 | 11. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | 12. Lắp kẹp nối ép WR 815 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 12 | 13. Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | 14. Lắp nối đất cho tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 14 | 15. Lắp ống cáp ngầm 3M50mm2 lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | 16. Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 16 | 17. Lắp sứ đứng đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 17 | 18. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 646 | Mét |
| 18 | 19. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 363 | Mét |
| T | Lắp thiết bị hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3 pha < = 35kV loại ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ 3p |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 3p |
| U | Lắp vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | bộ |
| 2 | Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 3 | Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | chuỗi sứ |
| 4 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 10 sứ |
| 5 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,543 | km dây |
| 6 | Tháo hạ dây dây AC 50mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,179 | km dây |
| 7 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,555 | km dây |
| 8 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,184 | km dây |
| 9 | Tháo hạ dây dây M 25mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | km dây |
| 10 | Tháo hạ dây dây M 25mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,009 | km dây |
| 11 | Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cột |
| 12 | Tháo sứ hạ thế trên xà, cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | sứ |
| 13 | Tháo kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| V | Lắp thiết bị hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV), tháo dỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV), lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Tháo MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 5 | Tháo và Lắp lại MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 6 | Tháo abtomate 3 pha <= 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 7 | Tháo cầu dao hạ thế 3 cực <= 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| W | Lắp vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 2 | 2. Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 3 | 3. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Vtrí |
| 4 | 4. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 320 | Mét |
| 5 | 5. Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 6 | 6. Lắp nắp chụp đầu sứ cho máy biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 7 | 7. Lắp tiếp địa cho TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp thân trạm một cột thép (kích thước 1000x1300x3400) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 13 | 13. Chống thấm nước đường cáp xuất vào CB tổng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 14 | Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | bộ |
| 15 | Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 16 | Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | 100m |
| 17 | Tháo hạ dây dây M 200mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | 100m |
| 18 | Tháo hạ dây dây A 95mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | 100m |
| X | Lắp thiết bị hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | hộp |
| 2 | Tháo tụ bù hạ thế trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | 1MVAR |
| Y | Lắp vật liệu hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,449 | km dây |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,064 | km dây |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thủ công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,265 | km dây |
| 4 | Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | cột |
| 5 | Tháo hạ cáp duplex < 2x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,675 | km dây |
| 6 | Tháo hạ cáp <16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,043 | km dây |
| 7 | Tháo hạ cáp qua duplex < 4x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,152 | km dây |
| 8 | Tháo hạ cáp muller < 4x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,352 | km dây |
| Z | Lắp thiết bị hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Tủ |
| 2 | 2. Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Tủ |
| AA | Lắp vật liệu hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.279 | Mét |
| 2 | 2. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Mét |
| 3 | 3. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 522 | Mét |
| 4 | 4. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.556 | Mét |
| 5 | 5. Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.386 | Mét |
| 6 | 11. Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 133 | Bộ |
| 7 | 12. Lắp đầu cáp hạ thế 3*120 + 1*70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 8 | 13. Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 197 | Bộ |
| 9 | 14. Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Bộ |
| 10 | 15. Làm đầu cáp 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | 16. Lắp đầu cosse 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 745 | Cái |
| 12 | 17. Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Cái |
| 13 | 18. Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 319 | Cái |
| 14 | 19. Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 15 | 20. Lắp đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 16 | 21. Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 17 | 22. Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 18 | 23. Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Bộ |
| 19 | 24. Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa d < = 50mm bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,88 | 100m |
| 21 | 26. Lắp trụ BTLT 8,4m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 22 | 27. Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 8,4m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | móng |
| 23 | 28. Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 24 | 29. Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 25 | 30. Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 373 | Bộ |
| 26 | 31. Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Bộ |
| 27 | 32. Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào hộp đômino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| AB | Chi phí máy điện phục vụ thi công công trình(bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chạy máy phát 500 KVA trong 8 giờ TBA Thái Chương 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca máy |
| 2 | Chạy máy phát 500 KVA trong 8 giờ TBA An Điểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca máy |
| 3 | Chạy máy phát 500 KVA trong 8 giờ TBA Đồng Khánh 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca máy |
| 4 | Chạy máy phát 500 KVA trong 8 giờ TBA An Điểm 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca máy |
| 5 | Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Lạc Cung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca máy |
| 6 | Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA TM Sài Gòn 5 + Thái Bình 22 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Ca máy |
| AC | Phần bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.172.527.422 đồng | 1 | Khoán |
| AD | Chi phí lắp lỗ trụ sau thu hồi | |||
| 1 | Chi phí lắp lỗ trụ sau thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi