Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho 02 dự án : (1). Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5); (2). Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Trường Sơn và đường Hồ Bá Kiện”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740809-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho 02 dự án : (1). Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5); (2). Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Trường Sơn và đường Hồ Bá Kiện”
Số hiệu KHLCNT 20200740729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 15:14:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,669,725,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dự án 1: Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trên đường Trường Sơn và đường Hồ Bá Kiện
B Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
2 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 hủ
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Đà
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Thanh
5 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
6 Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
7 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Kg
8 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Kg
9 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
10 Cáp đồng bọc 22kV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
11 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
12 Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
13 SPLITBOLT 2/0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
14 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Bộ
15 Cosse cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
16 Đai thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,5 Mét
17 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
19 Ống nhựa hdpe đk 90mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
20 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
21 COLLIER 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
22 Nắp chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
23 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cuộn
24 Bảng chỉ tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
25 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
26 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
C Cung cấp Vật liệu hạng mục Trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Kg
3 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Mét
4 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
5 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
6 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
7 Cosse cu 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
8 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 hủ
9 Cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
10 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cuộn
11 Nắp chụp đầu sứ cao MBT PP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
12 Nắp đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
13 Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 kg
14 Miếng bakelit cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
15 Bảng tên trạm biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
16 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
D Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
2 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 125 hủ
3 Collier d42 cố định ống vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.071 Cái
4 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
5 Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
6 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202,5 Kg
7 Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
8 Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
9 Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
10 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140 Bộ
11 Cosse ép cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 491 Cái
12 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
13 Cosse cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 340 Cái
14 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
15 Đai thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Mét
16 Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 182 Cái
17 Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 805 Cái
19 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
20 BOULON MÓC CÁP ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
21 Ống nhựa phẳng HDPE đk 40mmm (màu xám) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 892,5 Mét
22 Ống nhựa hdpe đk 25mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Mét
23 Bảng chỉ tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157 Cái
24 Bảng chỉ tên mã lộ ra Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157 Cái
25 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 688 Cái
26 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Cái
27 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Cái
E Lắp thiết bị hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp DS 3P 24kV-630A trong nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 2. Lắp LA 18kV 10kA (NC thường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
3 4. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBA) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
4 5. Lắp tủ RMU 5 ngăn 4L+1T (4 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời, trong vỏ tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
5 6. Lắp tủ RMU 5 ngăn 4L+1T (4 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời,có trang bị 2 modul SCADA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
6 7. Lắp tủ RMU 6 ngăn 5L+1T (5 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBT) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
7 8. Lắp tủ RMU 6 ngăn 6L (6 ngăn đầu cáp) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
8 9. Lắp tủ trung thế 3 ngăn trong thân trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Tủ
F Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
2 2. Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
3 3. Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
4 4. Lắp nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
5 5. Lắp băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cuộn
6 6. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 7. Đấu cò trung thế cáp đồng bọc bọc 24kV - 150mm2 ( NC thường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
8 8. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
9 10. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Bộ
10 11. Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
11 12. Lắp nối đất cho tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
12 13. Lắp ống cáp ngầm 3M50mm2 lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 14. Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
14 15. Lắp sứ đứng đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
15 16. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.009 Mét
16 17. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 905 Mét
G Tháo, lắp thiết bị, vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo dao cách ly 3 pha < = 35kV loại ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ 3p
3 Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ 3p
4 Tháo hệ thống tụ bù 6-35kV, trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 100KVAr
5 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 bộ
6 Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 chuỗi sứ
7 Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 10 sứ
8 Tháo hạ dây dây AC, ACSR 50mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,303 km dây
9 Tháo hạ dây dây AC 50mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,101 km dây
10 Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,181 km dây
11 Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,727 km dây
12 Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cột
H Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục Trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 2. Lắp máy biến thế 3P 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ 3p
4 Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ 3p
5 Tháo MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
6 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất <= 100KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 máy
7 Tháo abtomate 3 pha <= 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
8 4. Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Mét
9 5. Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
10 6. Lắp nắp chụp đầu sứ cho máy biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
11 7. Lắp tiếp địa cho TBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
12 8. Lắp thân trạm một cột thép (kích thước 1000x1300x3400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 9. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
14 10. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 bộ
16 Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
17 Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 chuỗi sứ
18 Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8 10 sứ
19 Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cột
20 Tháo sứ hạ thế trên xà, cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 sứ
21 Tháo abtomate 3 pha <= 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
I Tháo, lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 hộp
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,713 km dây
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,117 km dây
4 Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 cột
5 Tháo hạ cáp duplex < 2x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,707 km dây
6 Tháo hạ cáp qua duplex < 4x25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,442 km dây
J Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Tủ
2 2. Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Tủ
3 1. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.427 Mét
4 2. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Mét
5 3. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.674 Mét
6 4. Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.128 Mét
7 10. Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157 Bộ
8 11. Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 151 Bộ
9 12. Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
10 13. Lắp đầu cosse 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 491 Cái
11 14. Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 Cái
12 15. Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 230 Cái
13 16. Lắp đầu cosse 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
14 18. Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
15 19. Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 Bộ
16 20. Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
17 21. Lắp ống nhựa phẳng HDPE đk 40mm (cáp nhánh mắc điện lên điện kế) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 357 T/p
18 22. Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
19 23. Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 182 Bộ
20 24. Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Bộ
K Chi phí lắp lỗ trụ sau thu hồi
1 Chi phí lắp lỗ trụ sau thu hồi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
L Chi phí máy điện phục vụ thi công công trình(bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Trường Sơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
2 Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Trường Sơn 3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
3 Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Sỹ Quan 2 1 Ca máy
M Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.679.647.635 đồng 1 Khoán
N Dự án 2: Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Châu Văn Liêm, Vạn Kiếp, Ngô Quyền và đại lộ Võ Văn Kiệt (P10 Q5)
O Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
2 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 hủ
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Đà
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Thanh
5 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
6 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn TT (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
7 Gía đỡ hộp đầu cáp đôi TT (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
8 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Kg
9 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Kg
10 Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
13 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al bọc 22kv 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
14 Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
15 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
16 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
17 Đai thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,5 Mét
18 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
19 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
20 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
21 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
22 Ống nhựa hdpe đk 25mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mét
23 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
24 COLLIER 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
25 Nắp chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
26 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cuộn
27 Bảng chỉ tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
28 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
29 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
P Cung cấp Vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
2 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Kg
3 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Mét
4 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Mét
5 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
6 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
7 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
8 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 hủ
9 SPLITBOLT 2/0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
10 Cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
11 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
12 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cuộn
13 Nắp chụp đầu sứ cao MBT PP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
14 Nắp đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
15 Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 kg
16 Miếng bakelit cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
17 Bảng tên trạm biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
18 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
Q Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Trụ BTLT 8.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
2 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mét
3 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Mét
4 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 hủ
5 Collier d42 cố định ống vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.482 Cái
6 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
7 Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
8 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 162,5 Kg
9 Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
10 Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
11 Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
12 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Bộ
13 Cosse ép cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 745 Cái
14 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
15 Cosse cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 419 Cái
16 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 Cái
17 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
18 Đai thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
19 Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 373 Cái
20 Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 Cái
21 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.280 Cái
22 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
23 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
24 BOULON MÓC CÁP ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
25 Ống nhựa phẳng HDPE đk 40mmm (màu xám) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 988 Mét
26 Ống nhựa hdpe đk 25mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
27 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,166 m3
28 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,091 m3
29 Xi măng PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,343 Kg
30 Bảng chỉ tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Cái
31 Bảng chỉ tên mã lộ ra Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Cái
32 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 495 Cái
33 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
34 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
R Lắp thiết bị hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 2. Lắp LA 18kV 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 3. Lắp tủ RMU 3 ngăn (3 ngăn đầu cáp) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tủ
4 4. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBA) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
5 5. Lắp tủ trung thế 3 ngăn trong thân trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Tủ
S Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
2 2. Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
3 3. Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
4 4. Lắp nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
5 5. Lắp băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cuộn
6 6. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 7. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 8. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
9 10. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
10 11. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 12. Lắp kẹp nối ép WR 815 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
12 13. Lắp tiếp địa trụ cáp ngầm lên dây nổi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 14. Lắp nối đất cho tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
14 15. Lắp ống cáp ngầm 3M50mm2 lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
15 16. Lắp ống cáp ngầm 3M240mm2 lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
16 17. Lắp sứ đứng đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
17 18. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 646 Mét
18 19. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 363 Mét
T Lắp thiết bị hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo dao cách ly 3 pha < = 35kV loại ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Tháo đặt chống sét van, điện áp < = 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ 3p
3 Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ 3p
U Lắp vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 bộ
2 Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
3 Tháo chuỗi sứ néo dây < = 2 bát, h < = 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 chuỗi sứ
4 Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 10 sứ
5 Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,543 km dây
6 Tháo hạ dây dây AC 50mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,179 km dây
7 Tháo hạ dây dây AC, ACSR 240mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,555 km dây
8 Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,184 km dây
9 Tháo hạ dây dây M 25mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 km dây
10 Tháo hạ dây dây M 25mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,009 km dây
11 Hạ cột beton < = 12m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cột
12 Tháo sứ hạ thế trên xà, cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 sứ
13 Tháo kẹp quai + hotline Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
V Lắp thiết bị hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp máy biến thế 3P 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV), tháo dỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
3 MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV), lắp lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
4 Tháo MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
5 Tháo và Lắp lại MBA 3 pha < = 320kVA 35(22)/0,4 kV trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
6 Tháo abtomate 3 pha <= 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
7 Tháo cầu dao hạ thế 3 cực <= 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
W Lắp vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
2 2. Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
3 3. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Vtrí
4 4. Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Mét
5 5. Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
6 6. Lắp nắp chụp đầu sứ cho máy biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
7 7. Lắp tiếp địa cho TBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
8 8. Lắp thân trạm một cột thép (kích thước 1000x1300x3400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
9 9. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
10 10. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép loại 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
11 11. Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 3) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
12 12. Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
13 13. Chống thấm nước đường cáp xuất vào CB tổng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
14 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =25kg, cột đỡ, dưới đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 bộ
15 Tháo đà thép đỡ 50 kg trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 bộ
16 Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 100m
17 Tháo hạ dây dây M 200mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 100m
18 Tháo hạ dây dây A 95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 100m
X Lắp thiết bị hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 hộp
2 Tháo tụ bù hạ thế trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 1MVAR
Y Lắp vật liệu hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,449 km dây
2 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,064 km dây
3 Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x50mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,265 km dây
4 Hạ cột beton < = 8m bằng thủ công + cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 cột
5 Tháo hạ cáp duplex < 2x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,675 km dây
6 Tháo hạ cáp <16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,043 km dây
7 Tháo hạ cáp qua duplex < 4x25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,152 km dây
8 Tháo hạ cáp muller < 4x25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,352 km dây
Z Lắp thiết bị hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Tủ
2 2. Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Tủ
AA Lắp vật liệu hạng mục hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.279 Mét
2 2. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202 Mét
3 3. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 522 Mét
4 4. Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.556 Mét
5 5. Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.386 Mét
6 11. Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 133 Bộ
7 12. Lắp đầu cáp hạ thế 3*120 + 1*70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
8 13. Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 197 Bộ
9 14. Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Bộ
10 15. Làm đầu cáp 3*95+1*50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 16. Lắp đầu cosse 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 745 Cái
12 17. Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cái
13 18. Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 319 Cái
14 19. Lắp đầu cosse 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Cái
15 20. Lắp đầu cosse 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
16 21. Lắp ngừng cáp ABC 1 bên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
17 22. Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
18 23. Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Bộ
19 24. Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
20 Lắp đặt ống nhựa d < = 50mm bảo vệ cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,88 100m
21 26. Lắp trụ BTLT 8,4m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
22 27. Đổ bê tông trụ hạ thế BTLT 8,4m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 móng
23 28. Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
24 29. Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
25 30. Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 373 Bộ
26 31. Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 Bộ
27 32. Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào hộp đômino Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
AB Chi phí máy điện phục vụ thi công công trình(bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Chạy máy phát 500 KVA trong 8 giờ TBA Thái Chương 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
2 Chạy máy phát 500 KVA trong 8 giờ TBA An Điểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
3 Chạy máy phát 500 KVA trong 8 giờ TBA Đồng Khánh 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
4 Chạy máy phát 500 KVA trong 8 giờ TBA An Điểm 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
5 Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA Lạc Cung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Ca máy
6 Chạy máy phát 400 KVA trong 8 giờ TBA TM Sài Gòn 5 + Thái Bình 22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Ca máy
AC Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 6.172.527.422 đồng 1 Khoán
AD Chi phí lắp lỗ trụ sau thu hồi
1 Chi phí lắp lỗ trụ sau thu hồi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->