Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị: Nâng cấp trường mầm non Bảo Linh huyện Định Hóa Hạng mục: Nhà lớp học (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 21:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị: Nâng cấp trường mầm non Bảo Linh huyện Định Hóa Hạng mục: Nhà lớp học (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 21:28:00 đến ngày 2020-07-30 21:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,192,224,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2778 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 5 | Vận chuyển mái tôn + xà gồ xuống nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại xuống điểm tập kết theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9548 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9548 | m3 |
| 8 | Vệ sinh các đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6771 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5601 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6264 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4223 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6403 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4066 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1326 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,367 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9283 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5342 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7831 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2678 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1098 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1312 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,736 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,6704 | m2 |
| 31 | Quét Sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,152 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,152 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8968 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,7486 | m2 |
| 35 | Kẻ chỉ phân tầng sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,696 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,3 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1795 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,2114 | m2 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,131 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,77 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.286,9992 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,7486 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép thép hộp đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5926 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5926 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7444 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8834 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8216 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5918 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0085 | m3 |
| 60 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9211 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4717 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4164 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,932 | m2 |
| 65 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,597 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4164 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,6314 | kg |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3642 | 1m2 |
| 69 | Tay vịn cầu thang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,476 | m |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1284 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 72 | Gia công khuôn, cửa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7564 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,24 | 1m cấu kiện |
| 74 | Vách kính cửa cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,42 | m2 |
| 75 | Chỉ nhôm nẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,8 | m |
| 76 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,8 | m |
| 77 | Tôn bưng cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,42 | 1m2 cấu kiện |
| 79 | Gia công hoa sắt thép vuông 14x14 cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3982 | tấn |
| 80 | Gia công hoa sắt thép vuông 12x12 cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6426 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,817 | 1m2 |
| 83 | Khóa cửa Việt - Tiệp tay cầm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 84 | Bản lề cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | bộ |
| 85 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở kéo, nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) dày từ 1mm-1,8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 87 | Vách kinh + kết hợp với của sổ mở kéo, nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) dày từ 1mm-1,8mm, kinh trắng an toàn mờ dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,09 | m2 |
| 88 | Gia công sen hoa vách kính thép hộp 25x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0321 | tấn |
| 89 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,956 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng sen hoa vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m2 |
| 93 | Bu lông M12 liên kết lan can với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 94 | Lam chắn nắng Austrong 85C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,477 | m2 |
| 95 | Gia công + lắp dựng Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2587 | m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn Neon 2 bóng 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Neon vòng sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 115 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 116 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Đào đất đường ống, đường cáp, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 1m3 |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 120 | Đóng cọc chống sét, L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Sứ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Cọc đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 125 | Hộp kiểm tra RTĐ 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 131 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt xả đáy téc, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 144 | Ren nối, rắc co các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 150 | Vòi nước dùng cho máng rửa tay D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 151 | Máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Bộ khóa chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 171 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | BỂ NƯỚC CỨU HỎA + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,3338 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6354 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,068 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1219 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8408 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,812 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9254 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3689 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8576 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,073 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,265 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1601 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4562 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4251 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,073 | m2 |
| 30 | Gia công cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 31 | Tôn bưng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | m2 |
| 32 | Bản lề cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m2 cấu kiện |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 4 | Dây dẫn nguồn Exít+sự cố 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 5 | Ống gen cứng D20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 6 | Măng xông nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bộ nguồn dự phòng 24V/UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 12 | Tủ tổ hợp đựng chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Aptomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 19 | Hộp chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Chiếc |
| 20 | Cáp tin hiệu 10x2x1mm2 ra phòng thường trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Con trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Ống gen HDPE bảo vệ dây cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt máy bơm cứu hoả (động cơ điện) Q = 15l/s; H = 30m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 24 | Lắp đặt máy bơm cứu hoả (động cơ nổ) Q = 15l/s; H=30m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Y lọc rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van chặn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn thu D125/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 41 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 42 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van bi D25 cho nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Van bi D15 cho đồng hồ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bu lông M16x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Bộ |
| 47 | Bê tông bệ máy bơm cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 48 | Giảm trấn dung cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Cáp điều khiển bơm CU/PVC/XLPE 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Tủ điều khiển bơm cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Ống gen HDPE 50/40 bảo vệ cáp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Đầu cos đồng 25 đấu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 53 | Que hàn 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 54 | Sơn lót chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Kg |
| 55 | Sơn đỏ chuyên dụng cho cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Kg |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Tủ họng vách tường 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 62 | Vòi B chữa cháy D50, dài 20m, 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 63 | Lăng B chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Khớp nối nhanh DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 loại 03kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 67 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC loại 04kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 68 | Lắp đặt nội quy+tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 69 | Ubol D50 (đai giữ ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 70 | khoan rút lõi lỗ 76mm xuyên sàn bê tông cho đườg ống đi qua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lỗ |
| 71 | Bang tan chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cuộn |
| 72 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 73 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 74 | Nở sắt M10 treo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 76 | Đào đất đi âm đường ống TTK D100 tiêu chuẩn (36x0,5x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1m3 |
| 77 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Côn thu D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Mặt bích rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 81 | Mặt bích rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 82 | Trụ cứu nước chữa cháy theo TCVN 6379: 1998 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Bộ chuyển đổi khớp nối cho trụ chữa cháy D77/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Zoang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 86 | Zoang cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 87 | Bu lông M16x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 88 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có mái che kích thước (500x700x180mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 90 | Khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lăng A chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 92 | Sơn lót chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Kg |
| 93 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Kg |
| 94 | Que hàn 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 95 | Đổ bê tông chân trụ cứu hoả (0,5x0,5x0,2). Đổ bê tông chân trụ tiếp nước (0,5x0,5x0,2). Đổ chân bệ bê tông cho tủ đựng phương tiện chữa cháy (0,7x0,32x0,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | m3 |
| 96 | Thử áp lực đường ống (Áp dụng định mức thử áp ống D150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 2 | Ghế phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc hiệu trưởng, hiệu phó và phòng kế toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu phòng hiệu trưởng, hiệu phó và phòng kế toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách hiệu trưởng, hiệu phó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Điều hóa 1 chiều treo tường 9000 BTU Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi