Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị: Nâng cấp trường mầm non Bảo Linh huyện Định Hóa Hạng mục: Nhà lớp học (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756733-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 21:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị: Nâng cấp trường mầm non Bảo Linh huyện Định Hóa Hạng mục: Nhà lớp học (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200692094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo thuộc ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 21:28:00 đến ngày 2020-07-30 21:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,192,224,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2778 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 m3
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1739 tấn
5 Vận chuyển mái tôn + xà gồ xuống nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Vận chuyển phế thải các loại xuống điểm tập kết theo quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9548 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9548 m3
8 Vệ sinh các đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6771 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5601 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,333 tấn
13 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3608 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6264 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,345 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1495 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4223 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6403 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4066 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1326 m3
21 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,367 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9283 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3608 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5342 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7831 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,2678 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1098 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1312 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,736 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,6704 m2
31 Quét Sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,152 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,152 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,8968 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,7486 m2
35 Kẻ chỉ phân tầng sau nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,74 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8 m
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,696 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,3 m2
39 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1795 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,2114 m2
41 Bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,131 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,77 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.286,9992 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,7486 m2
45 Gia công xà gồ thép thép hộp đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5926 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5926 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,7444 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8834 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 100m
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8216 100m2
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 tấn
56 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5918 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4214 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0085 m3
60 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9211 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4717 m3
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4164 m2
63 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m
64 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,932 m2
65 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,597 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4164 m2
67 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,6314 kg
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3642 1m2
69 Tay vịn cầu thang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,476 m
70 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1284 m2
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
72 Gia công khuôn, cửa sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7564 tấn
73 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,24 1m cấu kiện
74 Vách kính cửa cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,42 m2
75 Chỉ nhôm nẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,8 m
76 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,8 m
77 Tôn bưng cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m2
78 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,42 1m2 cấu kiện
79 Gia công hoa sắt thép vuông 14x14 cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3982 tấn
80 Gia công hoa sắt thép vuông 12x12 cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4197 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6426 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,817 1m2
83 Khóa cửa Việt - Tiệp tay cầm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
84 Bản lề cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 bộ
85 Chốt cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
86 Cửa đi 2 cánh mở kéo, nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) dày từ 1mm-1,8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
87 Vách kinh + kết hợp với của sổ mở kéo, nhôm hệ Việt - Pháp (hoặc tương đương) dày từ 1mm-1,8mm, kinh trắng an toàn mờ dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,09 m2
88 Gia công sen hoa vách kính thép hộp 25x50x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0321 tấn
89 Gia công lan can hành lang bằng thép hộp đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,956 1m2
91 Lắp dựng sen hoa vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1 m2
93 Bu lông M12 liên kết lan can với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
94 Lam chắn nắng Austrong 85C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,477 m2
95 Gia công + lắp dựng Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2587 m2
96 Lắp đặt đèn Neon 2 bóng 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
97 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
98 Lắp đặt đèn Neon vòng sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
99 Lắp đặt quạt trần+ hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 120A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
106 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
108 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
115 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
116 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
117 Đào đất đường ống, đường cáp, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 1m3
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
119 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
120 Đóng cọc chống sét, L63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
121 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
122 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
123 Sứ chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Cọc đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
125 Hộp kiểm tra RTĐ 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
131 Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt van khóa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
134 Lắp đặt van phao ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt xả đáy téc, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
137 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
138 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
139 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
140 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
143 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
144 Ren nối, rắc co các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
145 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
147 Lắp đặt xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
150 Vòi nước dùng cho máng rửa tay D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
151 Máng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
152 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Bộ khóa chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
162 Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
163 Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
165 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
166 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
167 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
168 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
169 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
171 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
172 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B BỂ NƯỚC CỨU HỎA + NHÀ BƠM
1 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m3
2 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,3338 1m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,2 m3
4 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6354 tấn
8 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,068 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1616 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 m3
13 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5689 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1219 tấn
15 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8408 m3
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,6 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,812 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9254 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3689 m3
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 tấn
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8576 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,073 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,265 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1601 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4562 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4251 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,073 m2
30 Gia công cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
31 Tôn bưng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 m2
32 Bản lề cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
33 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m cấu kiện
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m2 cấu kiện
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
2 Đầu báo khói nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
3 Dây dẫn tín hiệu 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
4 Dây dẫn nguồn Exít+sự cố 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
5 Ống gen cứng D20 bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
6 Măng xông nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
7 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Bộ nguồn dự phòng 24V/UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Bộ tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
12 Tủ tổ hợp đựng chuông đèn nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
13 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
17 Aptomat 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
19 Hộp chia 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Chiếc
20 Cáp tin hiệu 10x2x1mm2 ra phòng thường trực Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Con trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Ống gen HDPE bảo vệ dây cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
23 Lắp đặt máy bơm cứu hoả (động cơ điện) Q = 15l/s; H = 30m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
24 Lắp đặt máy bơm cứu hoả (động cơ nổ) Q = 15l/s; H=30m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
28 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Y lọc rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Van chặn D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Côn thu D125/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Côn thu D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Cút thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp bích thép, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cặp bích
39 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cặp bích
40 Lắp bích thép, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
41 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
42 Tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Van bi D25 cho nước mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Van bi D15 cho đồng hồ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Bu lông M16x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 Bộ
47 Bê tông bệ máy bơm cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
48 Giảm trấn dung cho máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
49 Cáp điều khiển bơm CU/PVC/XLPE 4Cx25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
50 Tủ điều khiển bơm cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
51 Ống gen HDPE 50/40 bảo vệ cáp bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
52 Đầu cos đồng 25 đấu bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
53 Que hàn 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Kg
54 Sơn lót chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Kg
55 Sơn đỏ chuyên dụng cho cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Kg
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
57 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Tủ họng vách tường 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
62 Vòi B chữa cháy D50, dài 20m, 16 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
63 Lăng B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Khớp nối nhanh DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Hộp đựng bình chữa cháy 400x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
66 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 loại 03kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
67 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC loại 04kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
68 Lắp đặt nội quy+tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
69 Ubol D50 (đai giữ ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
70 khoan rút lõi lỗ 76mm xuyên sàn bê tông cho đườg ống đi qua Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Lỗ
71 Bang tan chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cuộn
72 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Kg
73 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Kg
74 Nở sắt M10 treo tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
75 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
76 Đào đất đi âm đường ống TTK D100 tiêu chuẩn (36x0,5x0,7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 1m3
77 Lắp đặt Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Tê thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Côn thu D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Mặt bích rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
81 Mặt bích rỗng D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
82 Trụ cứu nước chữa cháy theo TCVN 6379: 1998 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Bộ chuyển đổi khớp nối cho trụ chữa cháy D77/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Zoang cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
86 Zoang cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
87 Bu lông M16x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
88 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có mái che kích thước (500x700x180mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
89 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, 16 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
90 Khớp nối D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lăng A chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
92 Sơn lót chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Kg
93 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Kg
94 Que hàn 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Kg
95 Đổ bê tông chân trụ cứu hoả (0,5x0,5x0,2). Đổ bê tông chân trụ tiếp nước (0,5x0,5x0,2). Đổ chân bệ bê tông cho tủ đựng phương tiện chữa cháy (0,7x0,32x0,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 m3
96 Thử áp lực đường ống (Áp dụng định mức thử áp ống D150mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
D THIẾT BỊ
1 Bàn họp hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m
2 Ghế phòng hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Bộ bàn ghế làm việc hiệu trưởng, hiệu phó và phòng kế toán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Tủ đựng tài liệu phòng hiệu trưởng, hiệu phó và phòng kế toán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Bộ bàn ghế tiếp khách hiệu trưởng, hiệu phó Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Điều hóa 1 chiều treo tường 9000 BTU Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->