Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non Kim Phượng Hạng mục : Nhà lớp học (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756532-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non Kim Phượng Hạng mục : Nhà lớp học (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200692171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn khen thưởng trong xây dựng nông thôn mới, Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 18:24:00 đến ngày 2020-07-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,732,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4894 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6662 m3
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép – vì kèo và xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1556 m3
7 Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1556 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3042 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2972 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5789 tấn
11 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4797 m3
12 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22) cm, chiều dày <33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8805 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3239 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5293 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7971 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0141 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4829 m3
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8527 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 tấn
20 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22) cm, chiều dày <33cn, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4748 m3
21 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22) cm, chiều dày <11cn, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3439 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7238 m3
25 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3667 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 tấn
28 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7391 m3
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3829 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4884 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9484 100m2
33 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m
34 Sản xuất cửa đi mở quay nhôm hệ (Trên kính, dưới pano nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
35 Sản xuất cửa sổ mở lật nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
36 Vách ngăn compart 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
37 Gia công cửa sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4975 tấn
38 Pano tôn 1mm dập nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,47 m2
40 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
41 Gia công hoa sắt vuông 12X12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,024 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5364 m2
44 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
45 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Chỉ kính + gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,44 m
47 Kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m2
48 Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m
49 Tay vịn lan can gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,1768 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2312 m2
52 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8379 m3
53 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,217 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m
55 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 100m
56 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 26.65mm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 100m
57 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 tấn
58 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6616 m2
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,796 m2
61 Đào móng cột thang thoát hiểm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m3
62 Đổ bê tông lót móng thang thoát hiểm, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
63 Đổ bê tông móng thang thoát hiểm, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
64 Ván khuôn móng cột thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 100m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,584 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,4764 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,804 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,7 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,76 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,98 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,4764 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,244 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,2748 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,2748 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
77 SX khung sắt trần bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3848 kg
78 SX khung sắt trần bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,564 kg
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1309 tấn
80 Thi công trần bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3075 100m2
82 Lưới chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,75 m2
83 Chi tiết phù điêu sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
84 Tôn gân 3mm làm bản bậc và chiếu nghỉ thang thoát hiểm (Bao gồm gia công, lắp dựng, sơn, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57 m2
B CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện 400x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện 200x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Lắp đặt máng tuyp Led đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 11W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 Lắp đặt cáp 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
20 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Đế âm tường công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Mặt nhựa công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Gia công kim thu sét, dài 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Đào rãnh tiếp địa - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
26 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
28 Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
29 Chân giữ dây thu sét D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
30 Hộp kiểm tra RTD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt nối góc CB ren trong PPR D25-1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Kép INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
10 Rắc co nhựa PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Bộ phụ kiện WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Thoát sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Đai nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
23 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
25 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
26 Lắp đặt chữ Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa vuông D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt cút nhựa vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt côn nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D BỂ NGẦM VÀ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,845 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8231 m3
3 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 100m2
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
5 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3152 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 tấn
7 Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6462 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5626 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2584 m2
11 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2584 m2
12 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0945 m2
13 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0945 m2
14 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3594 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,45 m3
19 Vận chuyển đất đào móng thừa đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,35 m3
20 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
21 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR .PN10 DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
23 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp bích thép, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cặp bích
32 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cặp bích
33 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
34 Gioăng cao su D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
35 Lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt van phao D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt máy bơm nước máy bơm động cơ điện chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
40 Lắp đặt máy bơm nước, máy bơm động cơ nổ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
42 Máy bơm động cơ điện H>=30m, Q>=30m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Máy bơm động cơ nổ H>=30m, Q>=30m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy (20HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
46 Y lọc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Crepin D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Hộp đựng họng, lăng phun, vòi chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Cuộn vòi + lăng phun + đầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E BÁO CHAY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
3 Ắc quy 24V cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
5 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
9 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m
13 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x10x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
14 Nguồn dự phòng 24/VCD/UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
16 Con trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
18 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
19 Hộp đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
20 Nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->