Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non Kim Phượng Hạng mục : Nhà lớp học (Giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, nâng cấp trường mầm non Kim Phượng Hạng mục : Nhà lớp học (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn khen thưởng trong xây dựng nông thôn mới, Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 18:24:00 đến ngày 2020-07-30 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,732,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4894 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6662 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép – vì kèo và xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1556 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1556 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3042 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5789 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4797 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22) cm, chiều dày <33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8805 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3239 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7971 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0141 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4829 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8527 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22) cm, chiều dày <33cn, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4748 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22) cm, chiều dày <11cn, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3439 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7391 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3829 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9484 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m |
| 34 | Sản xuất cửa đi mở quay nhôm hệ (Trên kính, dưới pano nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ mở lật nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 36 | Vách ngăn compart 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4975 | tấn |
| 38 | Pano tôn 1mm dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,47 | m2 |
| 40 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 41 | Gia công hoa sắt vuông 12X12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,024 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5364 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 45 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Chỉ kính + gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,44 | m |
| 47 | Kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 49 | Tay vịn lan can gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1768 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2312 | m2 |
| 52 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8379 | m3 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,217 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.1mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 26.65mm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m |
| 57 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6616 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,796 | m2 |
| 61 | Đào móng cột thang thoát hiểm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,524 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng thang thoát hiểm, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng thang thoát hiểm, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,584 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4764 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,804 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,7 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,76 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,98 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,4764 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,244 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,2748 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,2748 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 77 | SX khung sắt trần bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3848 | kg |
| 78 | SX khung sắt trần bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,564 | kg |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 80 | Thi công trần bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3075 | 100m2 |
| 82 | Lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,75 | m2 |
| 83 | Chi tiết phù điêu sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Tôn gân 3mm làm bản bậc và chiếu nghỉ thang thoát hiểm (Bao gồm gia công, lắp dựng, sơn, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện 400x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, Tủ điện 200x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máng tuyp Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 11W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đế âm tường công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 29 | Chân giữ dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 30 | Hộp kiểm tra RTD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc CB ren trong PPR D25-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Kép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Rắc co nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Bộ phụ kiện WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Thoát sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chữ Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | BỂ NGẦM VÀ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,845 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8231 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6462 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5626 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2584 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2584 | m2 |
| 12 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0945 | m2 |
| 13 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0945 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,45 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,35 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR .PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cặp bích |
| 33 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 34 | Gioăng cao su D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước máy bơm động cơ điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước, máy bơm động cơ nổ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Máy bơm động cơ điện H>=30m, Q>=30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm động cơ nổ H>=30m, Q>=30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy (20HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Crepin D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Hộp đựng họng, lăng phun, vòi chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cuộn vòi + lăng phun + đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | BÁO CHAY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Ắc quy 24V cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lô |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2Cx1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x10x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Nguồn dự phòng 24/VCD/UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 16 | Con trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 19 | Hộp đựng bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi