Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 14:54:00 đến ngày 2020-07-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,073,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ ra bãi thải, bãi tập kết (Đào bằng thủ công 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,694 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Đào bằng máy 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7878 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng (Đào bằng thủ công 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,66 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Đào bằng máy 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1864 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (Đào bằng thủ công 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,204 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Đào bằng máy 80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8882 | 100m3 |
| 7 | Đào thoát nước kênh mương, đất cấp II (Đào bằng thủ công 20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,7 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,988 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 (Đắp bằng thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,602 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6641 | 100m3 |
| 11 | Tiền vật liệu mua cấp phối đất núi đắp mương hoàn trả K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,311 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9677 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9677 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7621 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7621 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | 100m |
| 17 | Ghép phên nứa 2 lớp, cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.458 | m2 |
| 18 | Thuê tấm chống lầy ( thời gian thuê 1 tháng) Vét bùn, hữu cơ, đào khuôn: 2 mũi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 19 | Đắp đất nền đường và lề đường (Đắp bằng thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,34 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (M=90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6206 | 100m3 |
| 21 | Tiền vật liệu mua cấp phối đất núi đắp lề, nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.480,6034 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (20% khối lượng bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,06 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7224 | 100m3 |
| 24 | Tiền vật liệu mua cấp phối đất núi đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,539 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0878 | 100m3 |
| 26 | Rải Ni lon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1372 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,744 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | 100m2 |
| 29 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.913,72 | m2 |
| B | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,85 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm (1 đoạn cống đặt 3 đế cống dài 0,38m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng cửa xả M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cửa xả, móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,828 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường đầu, tường cánh cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, sân cửa xả, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6857 | tấn |
| 12 | Bê tông cửa xả M250,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,21 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre vào móng cống chiều dài 3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm (1 đoạn cống đặt 3 đế cống dài 0,40m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 18 | Đắp cát thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3804 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,52 | 100m |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng cửa xả M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường đầu, tường cánh cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, sân cửa xả, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0825 | tấn |
| 25 | Bê tông cửa xả M250,đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,43 | m3 |
| 26 | Đắp đất bờ quây, phục vụ thi công cống D600 và D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m3 |
| 27 | Thanh thải đất bờ quây, hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m3 |
| C | III. PHỤ TRỢ: | |||
| 1 | Trung chuyển cống D1000, D600 cự ly 2 Km (Bằng xe tải nhỏ). 78 khổ cống 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Chuyến |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển gốc cây (Chiều dài tạm tính 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng: chặt cây, cắt cỏ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi