Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế, nguồn thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an toàn giao thông của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:41:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,934,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng. Phạm vi đào móng mố cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường kè đá hộc xây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cầu bằng máy đào 0,8m3,đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2866 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,298 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào mái taluy) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8594 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,624 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,376 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,016 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8791 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0347 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bản chuyển tiếp, M300, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,88 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0441 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1789 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6165 | tấn |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 17 | Nilong tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m2 |
| 20 | Cụm chốt bản chuyển tiếp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cụm |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,068 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3945 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,793 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK >18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5947 | tấn |
| 25 | Ván khuôn kim loại dầm cầu, mặt cầu đổ tại chỗ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,706 | m2 |
| 26 | Chống thấm mặt cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,76 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 28 | BT - Bản thép KT 300x600x30mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lát đá mặt cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,6 | m2 |
| 30 | Khe co giãn thép dạng ray | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | md |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 32 | Bê tông khe co giãn (vữa không co ngót Siakagrout) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | m3 |
| 33 | Cốt thép khe co giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0956 | tấn |
| 34 | Bạt rứa bao mặt ngoài đê quai ngăn dòng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 336 | m2 |
| 35 | Đắp đất bờ bao thi công bằng máy K95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,596 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95 ( tận dụng đất đào) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 37 | Đào thanh lý đất thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,176 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,176 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cống dẫn dòng (ống cống BT D600; L=3m) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 40 | Bơm nước thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | ca |
| 41 | Đắp nền bãi tập kết, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 43 | Láng vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m2 |
| 44 | Lắp dựng đà giáo thép các loại trên cạn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,1556 | tấn |
| 45 | Khấu hao vật liệu hệ thanh chống, đai dẫn hướng: 1,17% *3 tháng +3,5% *2lần tháo dỡ = 10,51%. Thi công 2 mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 444,0475 | kg |
| 46 | Khấu hao vật liệu hệ thanh chống, đai dẫn hướng: 1,17% *2 tháng +3,5% 1*lần tháo dỡ = 5,84% . Thi công nhịp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 346,3447 | kg |
| 47 | Ván lát sàn công tác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 1m3 |
| 48 | Bê tông mặt đường , bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 49 | Nilong tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m2 |
| 50 | Đào đất chân khay, đánh cấp bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6965 | m3 |
| 51 | Đào đất chân khay bằng máy đào | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5123 | 100m3 |
| 52 | Đắp trả đất hố móng, đắp mái taluy (tận dụng đất đào móng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8709 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông chân khay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5908 | 100m2 |
| 54 | BT chân khay, M200, đá 2x4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,62 | m3 |
| 55 | Đệm đá dăm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,96 | m3 |
| 56 | Đá hộc xây VXM M100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,88 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa + phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9006 | 100m3 |
| B | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết mặt đường bê tông hiện trạng. Phạm vi đào móng mố cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường kè rọ đá hộc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,88 | m3 |
| 3 | Đào móng cầu bằng máy đào 0,8m3,đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6293 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8385 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng đất đào mái taluy) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4875 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,184 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,096 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,012 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0874 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3888 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8547 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bản chuyển tiếp, M300, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,16 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8506 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3699 | tấn |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 17 | Nilong tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1044 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 20 | Cụm chốt bản chuyển tiếp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cụm |
| 21 | Bê tông dầm cầu, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,0951 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2637 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3511 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK >18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3965 | tấn |
| 25 | Ván khuôn kim loại dầm cầu, mặt cầu đổ tại chỗ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,326 | m2 |
| 26 | Chống thấm mặt cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,07 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 28 | BT - Bản thép KT 300x600x30mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lát đá mặt cầu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m2 |
| 30 | Khe co giãn thép dạng ray | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | md |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 32 | Bê tông khe co giãn (vữa không co ngót Siakagrout) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,43 | m3 |
| 33 | Cốt thép khe co giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,073 | tấn |
| 34 | Bạt rứa bao mặt ngoài đê quai ngăn dòng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 336 | m2 |
| 35 | Đắp đất bờ bao thi công bằng máy K95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,596 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95 ( tận dụng đất đào) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 37 | Đào thanh lý đất thi công (KL=70% đắp) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,176 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,176 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt cống dẫn dòng (ống cống BT D600; L=3m) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 40 | Bơm nước thi công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | ca |
| 41 | Đắp nền bãi tập kết, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 43 | Láng vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6938 | tấn |
| 45 | Khấu hao vật liệu hệ thanh chống, đai dẫn hướng: 2% *3 tháng +7% *2lần tháo dỡ = 20% . Thi công mố M1, M2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 425,243 | kg |
| 46 | Khấu hao vật liệu hệ thanh chống, đai dẫn hướng: 1,17% *3 tháng +3,5% *1 lần tháo dỡ = 5,84% . Thi công mố nhịp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 329,8292 | kg |
| 47 | Ván lát sàn gỗ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 1m3 |
| 48 | Bê tông mặt đường , bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 49 | Nilong tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m2 |
| 50 | Đào đất chân khay, đánh cấp bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1655 | m3 |
| 51 | Đào đất chân khay bằng máy đào | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6014 | 100m3 |
| 52 | Đắp trả đất hố móng, đắp mái taluy (tận dụng đất đào móng) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6927 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông chân khay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5498 | 100m2 |
| 54 | BT chân khay, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,18 | m3 |
| 55 | Đệm đá dăm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,82 | m3 |
| 56 | Đá hộc xây VXM M100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,67 | m3 |
| 57 | Lắp đặt gối cống bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ống D400 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| C | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | mối nối |
| D | Gối cống D400(SL 06 cái) | |||
| 1 | Cốt thép gối cống, đường kính <= 10 mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gối cống bằng thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,198 | m3 |
| 4 | Đắp đất đỉnh cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,296 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa+ phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1516 | 100m3 |
| E | MÓNG HỘ LAN AN TOÀN GIAO THÔNG; GIA CỐ ĐOẠN SẠT, MẶT ĐƯỜNG; BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào xúc đất taluy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,077 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất mái taluy bằng thủ công-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,1945 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền mái taluy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển xuống đắp cầu) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,077 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,65 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bộ phế thải các loại 10m khởi điểm (hệ số độ dốc 15% ứng với 1,35) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bộ phế thải các loại 372,5m tiếp theo ra bãi đúc cấu kiện ((939-114)/2)-10m khởi điểm-30m trong mã công tác phá dỡ) (hệ số độ dốc 15% ứng với 1,35) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,65 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,65 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 161,43 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm móng hộ lan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,0677 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,914 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3655 | tấn |
| 14 | Nilon tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 219,5 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122,4508 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,65 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (mớ mái 1,1) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,08 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,0267 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3523 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,531 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6136 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5994 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,535 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (mớ mái 1,1) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,866 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,622 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,34 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9737 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4628 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4521 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,7988 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,811 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,769 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,712 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4699 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8735 | tấn |
| 38 | Nilon tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,5 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,8 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,78 | m3 |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan 12,5cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.590 | lỗ khoan |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5238 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1789 | tấn |
| 44 | Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông đường cũ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 308,5 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5056 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,512 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1651 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2822 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7114 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D76 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| F | HỘ LAN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2305 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2137 | tấn |
| 3 | Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 quay ly tâm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4983 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9546 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3036 | tấn |
| 6 | Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 quay ly tâm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7042 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6432 | tấn |
| 9 | Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 quay ly tâm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2241 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7278 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1744 | tấn |
| 12 | Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 quay ly tâm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1251 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2176 | tấn |
| 15 | Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5695 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn (hệ số độ dốc 15% ứng với 1,35) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,9075 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 402,5m tiếp theo ((939-114)/2)-10m khởi điểm) (hệ số độ dốc 15% ứng với 1,35) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,9075 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.678 | cái |
| 19 | Phun vẩy sừn cấu kiện tạo độ sần sùi giả gốc cây, vữa XM M75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.374,22 | m2 |
| 20 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.374,22 | 1m2 |
| 21 | Phát quang dọn dẹp làm sạch mặt bằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi