Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757103-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200666021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế, nguồn thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an toàn giao thông của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 08:41:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,934,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường hiện trạng. Phạm vi đào móng mố cầu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,68 m3
2 Phá dỡ tường kè đá hộc xây Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,76 m3
3 Đào móng cầu bằng máy đào 0,8m3,đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2866 100m3
4 Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,298 m3
5 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào mái taluy) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8594 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,624 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,376 m3
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64,016 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1167 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,8791 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,0347 100m2
12 Bê tông bản chuyển tiếp, M300, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,88 m3
13 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm, Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0441 tấn
14 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm, Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1789 tấn
15 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm, Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6165 tấn
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 m3
17 Nilong tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 m2
18 Ván khuôn bản chuyển tiếp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1144 100m2
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,8 m2
20 Cụm chốt bản chuyển tiếp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cụm
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,068 m3
22 Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3945 tấn
23 Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,793 tấn
24 Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK >18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5947 tấn
25 Ván khuôn kim loại dầm cầu, mặt cầu đổ tại chỗ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 71,706 m2
26 Chống thấm mặt cầu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,76 1m2
27 Lắp đặt gối cầu cao su Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
28 BT - Bản thép KT 300x600x30mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
29 Lát đá mặt cầu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,6 m2
30 Khe co giãn thép dạng ray Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 md
31 Lắp đặt khe co giãn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 m
32 Bê tông khe co giãn (vữa không co ngót Siakagrout) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,58 m3
33 Cốt thép khe co giãn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0956 tấn
34 Bạt rứa bao mặt ngoài đê quai ngăn dòng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 336 m2
35 Đắp đất bờ bao thi công bằng máy K95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,596 100m3
36 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95 ( tận dụng đất đào) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,084 100m3
37 Đào thanh lý đất thi công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,176 100m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,176 100m3
39 Lắp đặt cống dẫn dòng (ống cống BT D600; L=3m) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 1 đoạn ống
40 Bơm nước thi công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 ca
41 Đắp nền bãi tập kết, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m3
43 Láng vữa xi măng M100 dày 3cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 m2
44 Lắp dựng đà giáo thép các loại trên cạn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,1556 tấn
45 Khấu hao vật liệu hệ thanh chống, đai dẫn hướng: 1,17% *3 tháng +3,5% *2lần tháo dỡ = 10,51%. Thi công 2 mố Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 444,0475 kg
46 Khấu hao vật liệu hệ thanh chống, đai dẫn hướng: 1,17% *2 tháng +3,5% 1*lần tháo dỡ = 5,84% . Thi công nhịp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 346,3447 kg
47 Ván lát sàn công tác Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8 1m3
48 Bê tông mặt đường , bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m3
49 Nilong tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m2
50 Đào đất chân khay, đánh cấp bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,6965 m3
51 Đào đất chân khay bằng máy đào Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5123 100m3
52 Đắp trả đất hố móng, đắp mái taluy (tận dụng đất đào móng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8709 100m3
53 Ván khuôn cho bê tông chân khay Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5908 100m2
54 BT chân khay, M200, đá 2x4 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,62 m3
55 Đệm đá dăm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,96 m3
56 Đá hộc xây VXM M100 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,88 m3
57 Vận chuyển đất thừa + phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,9006 100m3
B CẦU SỐ 2
1 Phá dỡ kết mặt đường bê tông hiện trạng. Phạm vi đào móng mố cầu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,34 m3
2 Phá dỡ tường kè rọ đá hộc Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,88 m3
3 Đào móng cầu bằng máy đào 0,8m3,đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,6293 100m3
4 Đào móng cầu bằng thủ công, đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,8385 m3
5 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng đất đào mái taluy) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,4875 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,184 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,096 m3
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48,012 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0874 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,3888 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8547 100m2
12 Bê tông bản chuyển tiếp, M300, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,16 m3
13 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm, Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0353 tấn
14 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm, Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8506 tấn
15 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm, Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3699 tấn
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m3
17 Nilong tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m2
18 Ván khuôn bản chuyển tiếp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1044 100m2
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,6 m2
20 Cụm chốt bản chuyển tiếp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cụm
21 Bê tông dầm cầu, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,0951 m3
22 Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2637 tấn
23 Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3511 tấn
24 Cốt thép dầm cầu, bản mặt cầu, trên cạn, ĐK >18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3965 tấn
25 Ván khuôn kim loại dầm cầu, mặt cầu đổ tại chỗ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,326 m2
26 Chống thấm mặt cầu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,07 1m2
27 Lắp đặt gối cầu cao su Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
28 BT - Bản thép KT 300x600x30mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
29 Lát đá mặt cầu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 m2
30 Khe co giãn thép dạng ray Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 md
31 Lắp đặt khe co giãn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m
32 Bê tông khe co giãn (vữa không co ngót Siakagrout) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,43 m3
33 Cốt thép khe co giãn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,073 tấn
34 Bạt rứa bao mặt ngoài đê quai ngăn dòng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 336 m2
35 Đắp đất bờ bao thi công bằng máy K95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,596 100m3
36 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95 ( tận dụng đất đào) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,084 100m3
37 Đào thanh lý đất thi công (KL=70% đắp) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,176 100m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,176 100m3
39 Lắp đặt cống dẫn dòng (ống cống BT D600; L=3m) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 1 đoạn ống
40 Bơm nước thi công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 ca
41 Đắp nền bãi tập kết, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m3
43 Láng vữa xi măng M100 dày 3cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 m2
44 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,6938 tấn
45 Khấu hao vật liệu hệ thanh chống, đai dẫn hướng: 2% *3 tháng +7% *2lần tháo dỡ = 20% . Thi công mố M1, M2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 425,243 kg
46 Khấu hao vật liệu hệ thanh chống, đai dẫn hướng: 1,17% *3 tháng +3,5% *1 lần tháo dỡ = 5,84% . Thi công mố nhịp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 329,8292 kg
47 Ván lát sàn gỗ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8 1m3
48 Bê tông mặt đường , bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 m3
49 Nilong tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m2
50 Đào đất chân khay, đánh cấp bằng thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,1655 m3
51 Đào đất chân khay bằng máy đào Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6014 100m3
52 Đắp trả đất hố móng, đắp mái taluy (tận dụng đất đào móng) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6927 100m3
53 Ván khuôn cho bê tông chân khay Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5498 100m2
54 BT chân khay, M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,18 m3
55 Đệm đá dăm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,82 m3
56 Đá hộc xây VXM M100 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 25,67 m3
57 Lắp đặt gối cống bằng máy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 1cấu kiện
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ống D400 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 1 đoạn ống
C Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 mối nối
D Gối cống D400(SL 06 cái)
1 Cốt thép gối cống, đường kính <= 10 mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0097 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gối cống bằng thép Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0376 100m2
3 Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,198 m3
4 Đắp đất đỉnh cống Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,126 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,077 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0158 100m2
7 Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,296 m3
8 Vận chuyển đất thừa+ phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1516 100m3
E MÓNG HỘ LAN AN TOÀN GIAO THÔNG; GIA CỐ ĐOẠN SẠT, MẶT ĐƯỜNG; BIỂN BÁO
1 Đào xúc đất taluy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,077 100m3
2 Đào xúc đất mái taluy bằng thủ công-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,1945 m3
3 Đắp đất nền mái taluy Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,42 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (vận chuyển xuống đắp cầu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,077 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,65 m3
6 Vận chuyển bộ phế thải các loại 10m khởi điểm (hệ số độ dốc 15% ứng với 1,35) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,65 m3
7 Vận chuyển bộ phế thải các loại 372,5m tiếp theo ra bãi đúc cấu kiện ((939-114)/2)-10m khởi điểm-30m trong mã công tác phá dỡ) (hệ số độ dốc 15% ứng với 1,35) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,65 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,65 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 161,43 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,49 m3
11 Ván khuôn gỗ dầm móng hộ lan Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,0677 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,914 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,3655 tấn
14 Nilon tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 219,5 m2
15 Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 122,4508 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34,65 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (mớ mái 1,1) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,08 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,0267 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,08 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3523 100m2
21 Ván khuôn cột móng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,531 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6136 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5994 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,535 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (mớ mái 1,1) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,866 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,622 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,34 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9737 100m2
29 Ván khuôn cột móng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,445 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4628 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4521 tấn
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,7988 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,811 m3
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,769 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,712 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4699 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8735 tấn
38 Nilon tái sinh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,5 m2
39 Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,8 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,78 m3
41 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan 12,5cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10.590 lỗ khoan
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,5238 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1789 tấn
44 Vệ sinh, Đục nhám mặt bê tông đường cũ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 308,5 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,5056 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,512 m3
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1651 100m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,2822 m3
50 Đắp đất nền móng công trình Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,7114 m3
51 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D76 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
52 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
53 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
F HỘ LAN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Ván khuôn cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2305 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2137 tấn
3 Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 quay ly tâm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,4983 m3
4 Ván khuôn cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,9546 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,3036 tấn
6 Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 quay ly tâm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,2063 m3
7 Ván khuôn cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,7042 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6432 tấn
9 Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 quay ly tâm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,2241 m3
10 Ván khuôn cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7278 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1744 tấn
12 Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 quay ly tâm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8648 m3
13 Ván khuôn cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,1251 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2176 tấn
15 Bê tông cấu kiện M300 đá 0,5 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5695 m3
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn (hệ số độ dốc 15% ứng với 1,35) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 75,9075 tấn
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 402,5m tiếp theo ((939-114)/2)-10m khởi điểm) (hệ số độ dốc 15% ứng với 1,35) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 75,9075 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.678 cái
19 Phun vẩy sừn cấu kiện tạo độ sần sùi giả gốc cây, vữa XM M75 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.374,22 m2
20 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.374,22 1m2
21 Phát quang dọn dẹp làm sạch mặt bằng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 100m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 60 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 400 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->