Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà nghỉ chờ ca tại Nhà máy thủy điện Huội Quảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200726352-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nhà nghỉ chờ ca tại Nhà máy thủy điện Huội Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 09:17:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,003,640,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hiểm thiết bị và lao động của nhà thầu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHÁ DỠ NHÀ 3A, 3B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73,645 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 423,844 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,23 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,593 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 154,255 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,519 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,946 | m3 |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,946 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,223 | 10 tấn |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 291,168 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 291,168 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 141,115 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 425,691 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,228 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46,655 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,091 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,466 | m3 |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,201 | m3 |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,201 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,223 | 10 tấn |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 128,612 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1 km bằng ô tô | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 128,612 | m3 |
| C | XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG VÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,507 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 88,51 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,771 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,482 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,623 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,669 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,567 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,726 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,124 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,953 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,941 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,164 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,582 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,478 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,728 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,946 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,579 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,49 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,957 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,216 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,464 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,121 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,146 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,442 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,553 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,311 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 127,549 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,51 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,489 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 107 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 980,67 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.508,513 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 437,179 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 711,002 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 98,784 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,2 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 448,152 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 612,974 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,433 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 372,723 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,433 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.803,501 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 980,67 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,908 | 100m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,966 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 415,857 | m2 |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,343 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,169 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,144 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,419 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,425 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,425 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,815 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,004 | m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,602 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 90 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,267 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,182 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,536 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,998 | m2 |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt thanh cái đồng, cốt đồng... cho tủ điện tổng T1, T2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 124 | Lắp đặt cầu đấu HYT-604, 4 cực-60A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 756 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 367,9 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.161,2 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3.286 | m |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.850 | m |
| 137 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 138 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 139 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 142 | Lắp đặt bộ chia truyền hình cáp 1 cổng ra 8 cổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 710 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 145 | Phun hóa chất GEM giảm điện trở đất trước khi đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 147 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 159 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 187 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,62 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,631 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 186 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 187 | Tháo dỡ 4 téc nước cũ di chuyển và lắp đặt đến vị trí mới | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 188 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,219 | m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,272 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,575 | m3 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 143 | m2 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,34 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,52 | m3 |
| 199 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 201 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 206 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,427 | m2 |
| 207 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| D | CẢNH QUAN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,769 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73,82 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,817 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,817 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,857 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,857 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,607 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,244 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 327,97 | m2 |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 108,46 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,18 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| E | CHI PHÍ MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi, nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm (khuôn bao 5*5,5mm dày 1,2mm đố cánh 4,2*9mm dày 1,2mm, kính anh toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 85,28 | m2 |
| 2 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ, nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm (khuôn bao 5*5,5mm dày 1,2mm đố cánh 4,2*9mm dày 1,2mm, kính anh toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,845 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng vách kính, nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,68 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng tôn úp nóc, tôn diềm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 141 | m |
| 7 | Phễu thu ĐK100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC đường kính =89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 135,643 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PVC đường kính =60mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,069 | 100m |
| 10 | Côn nhựa miệng bát đường kính 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lan can cầu thang thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,88 | m |
| 12 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 13 | Quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 15 | Chao chụp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 16 | Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 20 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 24 | Hộp có diện tích <=1600cm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Hộp có diện tích <=500cm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Hộp có diện tích <=40cm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 27 | Aptomat 3 pha <=100Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha <=50Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha <=50Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha <=50Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha <=10Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha <=50Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Vol kế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Máy biến dòng <=100/5A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Ampe kế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt thanh cái đồng, cốt đồng... cho tủ điện tổng T1, T2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 39 | Lắp đặt cầu đấu HYT-604, 4 cực-60A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Ống nhựa đường kính <=90mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 76,5 | m |
| 41 | Dây dẫn điện 4 ruột đường kính <= 4x50mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79,79 | m |
| 42 | Dây dẫn điện 4 ruột đường kính <= 4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,06 | m |
| 43 | Dây dẫn điện đường kính <= 1x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,06 | m |
| 44 | Dây dẫn điện đường kính <= 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 763,56 | m |
| 45 | Dây dẫn điện đường kính <= 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 371,579 | m |
| 46 | Dây dẫn điện đường kính <= 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.182,812 | m |
| 47 | Dây dẫn điện đường kính <= 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3.318,86 | m |
| 48 | Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Hộp số (nếu có) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 50 | Vol kế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 51 | Ống nhựa đường kính <=76mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,08 | m |
| 52 | Ống nhựa đường kính <=27mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.887 | m |
| 53 | Cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 54 | Dây dẫn điện đường kính <= 1x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,03 | m |
| 55 | Công tơ 1 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 56 | Ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 57 | Hộp có diện tích <=40cm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 58 | Lắp đặt bộ chia truyền hình cáp 1 cổng ra 8 cổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Dây dẫn điện đường kính <= 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 717,1 | m |
| 60 | Ống nhựa đường kính <=27mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 61 | Kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | cung cấp lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền TECSD200-3P | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Dây dẫn điện đường kính <= 1x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,25 | m |
| 65 | Chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 66 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 68 | Vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 69 | Gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 71 | Vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 72 | Cút | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 73 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 74 | Thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 75 | Phễu thu ĐK100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 76 | Ống kiểm tra ĐK100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Van ren đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Van ren đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 79 | Ống nhựa đường kính 50mm, chiều dài ống 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 98,98 | 100m |
| 80 | Côn nhựa đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Ống nhựa đường kính 32mm, chiều dài ống 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 157,56 | 100m |
| 82 | Ống nhựa đường kính 25mm, chiều dài ống 6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 303 | 100m |
| 83 | Côn nhựa đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 187 | cái |
| 84 | Côn nhựa đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Côn nhựa đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Côn nhựa đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 87 | Côn nhựa đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 88 | Ống nhựa PVC đường kính =100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 106,05 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC đường kính =89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 264,62 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC đường kính =60mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,731 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC đường kính =40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 166,65 | 100m |
| 92 | Côn nhựa miệng bát đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 93 | Côn nhựa miệng bát đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 94 | Côn nhựa miệng bát đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 95 | Côn nhựa miệng bát đường kính 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 96 | Côn nhựa miệng bát đường kính 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 97 | Côn nhựa miệng bát đường kính 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 98 | Phễu thu ĐK50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 99 | Côn nhựa miệng bát đường kính 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 100 | Vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 101 | Cút | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 102 | Đồng hồ đo lưu lượng <= 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 103 | Cao su tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | cái |
| 104 | Bu lông M16-M20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 105 | Ống nhựa PVC đường kính =100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,45 | 100m |
| 106 | Trông cây cọ lùn cao >=800mm, bán kính tán cây >=600mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 107 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 93,77 | m2 |
| 108 | Trồng cây cỏ lạc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 542,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi