Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 09:29:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,741,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | % |
| B | KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CỦA GÓI THẦU | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,361 | 100 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,566 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,567 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,361 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,362 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 5T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 100T |
| 9 | Phá dỡ nền gạch gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m³ |
| 11 | Láng nền vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi