Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 07:08:00 đến ngày 2020-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,473 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 11,805 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1,345 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,126 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 4,796 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,198 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng bó nền, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 5,407 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,39 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm móng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 3,639 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,872 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 4,34 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,632 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 3,372 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,281 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,534 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 9,949 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,157 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 39,834 | m3 |
| 17 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 11,76 | công |
| 18 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 29,04 | m2 |
| C | PHẦN MÁI NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2,456 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2,456 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1,903 | 100 m2 |
| 4 | Lợp diềm mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,071 | 100 m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | bể |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 112,905 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 236,791 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 26,41 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 6,434 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 129,35 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 12,125 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 278,881 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 126,825 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 126,825 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 278,881 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| F | PHẦN SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 94,96 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch terrazoo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 600 | m2 |
| 3 | Lát nền đá Granite vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 77 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 5,274 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 69,728 | m2 |
| 8 | Đổ đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 14,496 | m3 |
| 9 | Trồng cây cùm rụm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 34 | m2 |
| 10 | Trồng cây dương sỉ dạ quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 9 | m2 |
| G | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn 3 bóng, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 7,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng trụ đèn cao áp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2,352 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 260 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt trụ, đèn chùm 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | SXLD trụ đèn trụ đèn chùm 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | SXLD trụ đèn trụ đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 6 | Bộ |
| H | PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,043 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1,069 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,038 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,042 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,211 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1,325 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,053 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,509 | m3 |
| I | PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,144 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,067 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2,619 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 3,308 | m3 |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 11 | Sản xuất vách nhựa lõi thép kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,595 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 8,55 | m2 |
| J | PHẦN MÁI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,372 | 100 m2 |
| 4 | Diềm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 12 | m |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 17,63 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch nem nhám kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 11,945 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 17,63 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 17,63 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | sứ |
| M | XIII. PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Co, Tee D27-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co, Cut D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co, Cut D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van D21mm, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2 | cái |
| N | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,417 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 9,855 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 66 | m2 |
| 6 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 45,173 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,01 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi