Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200753744-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200753742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 07:08:00 đến ngày 2020-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,473 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 11,805 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1,345 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,126 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,039 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,439 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 4,796 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,198 100 m2
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1,575 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2,25 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát nền móng bó nền, bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,896 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 5,407 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,39 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,077 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,478 tấn
16 Bê tông dầm móng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 3,639 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,872 100 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 4,34 m3
B PHẦN THÂN NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,632 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,059 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,429 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 3,372 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,281 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,133 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,11 tấn
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1,936 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,534 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,081 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,511 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 9,949 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,157 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,17 tấn
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1,568 m3
16 Xây tường thẳng bằng không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 39,834 m3
17 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 11,76 công
18 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 17,28 m2
19 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 29,04 m2
C PHẦN MÁI NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp STK Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2,456 tấn
2 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp STK Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2,456 tấn
3 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1,903 100 m2
4 Lợp diềm mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,071 100 m2
5 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 70,56 m2
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 bể
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 27,54 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 112,905 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 236,791 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 15,68 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 26,41 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 13,92 m2
7 Ốp chân tường, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 6,434 m2
8 Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 129,35 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 4,8 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 4,8 m2
11 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 12,125 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 278,881 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 126,825 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 126,825 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 278,881 m2
E PHẦN ĐIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 40 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 80 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 15 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 80 m
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn Led sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 4 cái
F PHẦN SÂN, BỒN HOA
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 94,96 m3
2 Lát gạch sân bằng gạch terrazoo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 600 m2
3 Lát nền đá Granite vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 77 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 5,274 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1,758 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 9,09 m3
7 Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 69,728 m2
8 Đổ đất vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 14,496 m3
9 Trồng cây cùm rụm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 34 m2
10 Trồng cây dương sỉ dạ quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 9 m2
G PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào móng trụ đèn 3 bóng, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 7,2 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng trụ đèn cao áp, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2,352 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 9,552 m3
4 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2,5 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 260 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 180 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 70 m
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt trụ, đèn chùm 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 6 bộ
12 Lắp đặt đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 6 bộ
13 Lắp đặt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2 bộ
14 SXLD trụ đèn trụ đèn chùm 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 6 Bộ
15 SXLD trụ đèn trụ đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 6 Bộ
H PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,043 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1,069 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,243 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,038 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,035 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,065 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,768 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,042 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,375 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,211 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,018 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,134 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1,325 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,053 100 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,509 m3
I PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,144 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,017 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,087 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,72 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,067 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,03 tấn
7 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,221 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2,619 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 3,308 m3
10 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 7,7 m2
11 Sản xuất vách nhựa lõi thép kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,595 m2
12 Lắp dựng cửa đi, vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 8,55 m2
J PHẦN MÁI NHÀ VỆ SINH
1 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp STK Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,502 tấn
2 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp STK Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,502 tấn
3 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,372 100 m2
4 Diềm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 12 m
K PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 8,4 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 34,08 m2
3 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 17,63 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2,88 m2
5 Ốp gạch tường kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 46,26 m2
6 Lát nền gạch nem nhám kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 11,945 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 17,63 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 45,36 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 45,36 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 17,63 m2
L PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 10 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 20 m
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 sứ
M XIII. PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,14 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,02 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,06 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,04 100 m
5 Lắp đặt Co, Tee D27-34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 29 cái
6 Lắp đặt Co, Cut D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt Co, Cut D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 7 cái
8 Lắp đặt van D21mm, D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 3 bộ
15 Lắp đặt van tê Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt bộ 5 món Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2 cái
N PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,417 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 2,079 m3
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 4,158 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 9,855 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 66 m2
6 Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 45,173 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,01 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,052 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 0,972 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 - E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->