Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cảo tạo khu thực hành tại cơ sở I, khối 24 phòng học tại cơ sở II thuộc Trường cao đẳng KT-KT Lâm Đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200753741-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công sửa chữa, cảo tạo khu thực hành tại cơ sở I, khối 24 phòng học tại cơ sở II thuộc Trường cao đẳng KT-KT Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20200753739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 14:32:00 đến ngày 2020-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,577,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ KHU THÍ NGHIỆM TẠI CƠ SỞ I
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 33,98 m2
2 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,75 m2
B PHẦN MÓNG KHU THÍ NGHIỆM TẠI CƠ SỞ I
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,476 m3 đất nguyên thổ
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,634 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,345 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,174 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,115 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,075 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1,448 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 4,622 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 700m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,016 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,049 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN THÂN+HOÀN THIỆN KHU THÍ NGHIỆM TẠI CƠ SỞ I
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11,071 m3
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 110,71 m2
3 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 110,71 m2
4 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 44,085 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 38,315 m2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3,52 m2
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 19,3 m2
8 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2,881 m3
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 157,43 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 109,355 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 157,43 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 109,355 m2
13 Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 48,815 m2
14 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,211 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,211 tấn
16 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,495 100 m2
17 Máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 11 m
18 Gia công, lắp dựng cửa sắt kính (gồm sơn, kính, lề, khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15,44 m2
19 Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 7,2 m2
D ĐIỆN KHU THÍ NGHIỆM TẠI CƠ SỞ I
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt hộp đựng automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 60 m
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 8 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20 cái
9 Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 bộ
10 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 6 bộ
E NƯỚC KHU THÍ NGHIỆM TẠI CƠ SỞ I
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,24 100 m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 65 cái
4 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,5 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 0,55 100 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 65 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3 cái
F SC NGOÀI KHỐI 24 PHÒNG HỌC TẠI CƠ SỞ II
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) (15%) ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 474,881 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 175,35 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) (40%) ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.582,935 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp son trên thành, đáy sê nô(1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 238 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 474,881 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 175,35 m2
7 Quét chất chống thấm chuyên dụng chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 350,7 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2.295,816 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 3.403,87 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ (1149/QĐ-BXD) (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 175,72 m2
11 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 325,04 m2
12 Bốc xếp xà bần lên phương tiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,753 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,753 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 9,753 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 20,073 100 m2
G SC TRONG KHỐI 24 PHÒNG HỌC TẠI CƠ SỞ II
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà nhà 30% (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 1.326,596 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (1149/QĐ-BXD) 30% Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 802,932 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ tính 50% (1149/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 175,72 m2
4 Bả bằng bột bả, vào cột, dầm, trần, tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 2.129,528 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 5.323,82 m2
6 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 351,44 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 351,44 m2
8 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT 351,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->