Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200752772-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức
Số hiệu KHLCNT 20200738856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 09:00:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,621,253,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11-5.5 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 m
2 Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11-8.0 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
3 Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 774 m
4 Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
6 Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
7 Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
10 Chuỗi néo đơn 22kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
11 Chuỗi néo đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 chuỗi
12 Chuỗi néo kép 22kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
13 Chuỗi néo đơn 35kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chuỗi
14 Chuỗi néo đơn 35kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
15 Sứ đứng VHD 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 quả
16 Sứ đứng VHD 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 quả
17 Giáp níu dùng đến dây bọc 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Dây định hình cổ sứ dùng đến dây bọc 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
19 Ty sứ đứng VHD Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
20 Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (57,53 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
D Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1 Thanh đồng dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
2 Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
3 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
4 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
5 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
6 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
7 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
8 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
9 Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
10 Xà nánh 1 pha cột đơn (53,75 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến- loại 1 (65,61 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến- loại 2 (67,84 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV (96,17 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 22kV (120,49 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 22kV (109,57 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (125,51 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV (113,05 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Xà rẽ nhánh cột kép dọc tuyến 35kV (102,84 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (99,25 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (96,44 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Xà rẽ nhánh cột đơn (86,84 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Cầu xà đỉnh trạm ngang tuyến (19,76 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (78,56 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Xà đỡ chống sét van (39,97 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Thang trèo (52,75 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Giằng cột li tâm 14, 16 (41,80 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Giằng cột li tâm 18, 20 (54,86 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (23,91 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Đầu cốt AM70 1lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
34 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
35 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
37 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
38 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
39 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
40 Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
42 Biển cảnh báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1 Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
F Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế
1 Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
3 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
4 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
5 Cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
6 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 viên
7 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
8 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
9 Cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,616 m3
10 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 viên
11 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
14 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 viên
15 Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới hè gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
16 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
17 Cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,883 m3
18 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 viên
19 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Biển tên đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Hạng mục 7: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế
1 Cáp nhôm AC 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.332 m
2 Chuỗi néo đơn 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
3 Chuỗi néo đơn 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
H Hạng mục 8: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế
1 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Hạng mục 9: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế
1 Dây nhôm lõi thép 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.361 m
2 Cột bê tông ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
3 Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
4 Cột bê tông ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
5 Xà X1 đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Xà X2 khóa dây sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Chuỗi néo đơn 22kV, polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 chuỗi
12 Chuỗi néo đơn 35kV, polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
13 Cách điện đứng 22kV, VHD Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 quả
14 Cách điện đứng 35kV, VHD Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 quả
J Hạng mục 10: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
K Hạng mục 11: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn (vận chuyển máy đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
6 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
L Hạng mục 12: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 MBA 400 kVA 22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
4 MBA 630kVA - 35(22)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
5 MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
6 Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
9 Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+25A) trạm 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Tủ hạ thế 600V-630A NT 2x250A+400A+25A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
11 Tủ tụ bù hạ áp 440V-20kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 1 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 1 tụ bù hạ thế 30kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Tủ tụ bù hạ áp 440V-40kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Tủ tụ bù hạ áp 440V-80kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 4 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
M Hạng mục 13: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ/ 3pha
2 Cầu chì tự rơi 35kV – 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ/ 3pha
3 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
4 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 m
6 Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
7 Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
9 Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hệ thống
10 Tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột (157,82 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
11 Sứ đứng 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 quả
12 Sứ đứng 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 quả
13 Ty sứ đứng VHD 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
14 Ty sứ đứng VHD 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
15 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
N Hạng mục 14: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp
1 Dây chảy cầu chì 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 sợi
2 Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
3 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
4 Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
6 Cáp bọc XLPE/PVC 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
7 Cáp bọc XLPE/PVC 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
8 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
9 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
10 Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
11 Móng trụ đỡ dầm MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
12 Móng tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
13 Móng trạm biến áp 1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
14 Bệ đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
15 Thanh đồng dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
16 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
19 Giá đỡ cáp tổng hạ thế (09,15 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
20 Thang trèo cột ly tâm (31,06 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
21 Trụ đỡ dầm máy biến áp (144,44 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,4m (70,97 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,4m (242,22 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Ghế thao tác- tim trạm 2,4m (312,40 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,6m (62,35 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 1 (35,93 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 2 (65,43 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,6m (70,97 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (242,22 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (312,40 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,8m (65,69 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (68,39 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
34 Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,27 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m (250,54 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
36 Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (316,83 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 3,1m (70,13 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 3,1m loại 1 (39,62 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 3,1m loại 2 (72,81 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 3,1m (79,67 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 3,1m (263,02 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Ghế thao tác- tim trạm 3,1m (334,38 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Bích tăng cường cố định giá đỡ MBA (52,49 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Giá đỡ máy biến áp (105,1 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Hộp che cực máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Hộp che cực cáp cao, hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1650;S1000;C1600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ 3 fa
50 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
51 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
52 Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
53 Sứ hạ thế A30 + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 quả
54 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 781 m
55 Kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Kẹp hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
58 Nắp chụp MBA phần trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
59 Nắp chụp MBA phần hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
60 Nắp chụp chống sét van cao thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
61 Đầu cốt ép M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
62 Đầu cốt ép M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
63 Đầu cốt ép M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
64 Đầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
65 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 cái
66 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
67 Biển tên tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Biển cấm lại gần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Biển báo an toàn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
70 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 521 cuộn
71 Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
72 Cửa sắt trạm biến áp- loại 1 (31,71 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Cửa sắt trạm biến áp- loại 2 (23,98 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Khóa việt tiệp treo, đồng 66mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Đào đất làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0937 m3
78 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
79 Xây gạch chỉ móng bao quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9856 m3
80 Xây gạch chỉ tường trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
81 Trát tường bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,244 m2
82 Trát tường bao trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,804 m2
83 BTXM đổ nền M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8236 m3
84 Sơn trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,96 m2
O Hạng mục 15: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần trạm biến áp
1 Máy biến áp 400kVA, ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy biến áp 250kVA, ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
3 Máy biến áp 180kVA, ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
4 Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Tủ hạ thế 600V-630A NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
7 Tủ hạ thế 600V-400A NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
8 Tủ hạ thế 600V-300A NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Tủ tụ bù (lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
P Hạng mục 16: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
4 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Hạng mục 17: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp
1 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
4 Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
5 Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
6 Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Chống sét chân voi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tủ hạ thế 630A (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tủ hạ thế 400A (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Tủ hạ thế 300A (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R Hạng mục 18: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp
1 Cầu chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
4 Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
5 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
6 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Cáp bọc XLPE/PVC M3x150+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Cáp bọc XLPE/PVC M3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
9 Cột BTLT 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
10 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Xà đỡ cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Giá đỡ chống sét chân voi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Giá đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
16 Sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
17 Ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
18 Ghế thao tác trạm bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Thang trèo cột ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
20 Sứ đứng 22 kV VHD + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 quả
21 Sứ đứng 35 kV VHD + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 quả
S Hạng mục 19: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
T Hạng mục 20: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
6 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
U Hạng mục 21: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.701 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
4 Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cái
5 Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
9 Dây Cu-XLPE/PVC 2x6mm2 (phần sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
V Hạng mục 22: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế
1 Móng đơn cột BTLT 8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
2 Móng kép cột BTLT 8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
3 Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,80 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tấm ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
7 Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 bộ
8 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 cái
9 Đầu cốt xử lý AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Đầu cốt xử lý AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
11 Đầu cốt xử lý AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
16 Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
18 Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa lặp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
19 Đề can đánh tên số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cuộn
22 Biển tên lộ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
23 Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
24 Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Dây Cu-XLPE/PVC 4x16mm2 (phần sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
26 Sứ quả bàng (phần sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
27 Dây thép 3 ly (phần sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
W Hạng mục 23: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
X Hạng mục 24: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Mặt cắt rãnh 5 cáp hạ thế đi dưới nền đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
4 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Cát đen đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 viên
7 Giá đỡ cáp hạ thế lên cột (75,08 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Băng dính đen cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
Y Hạng mục 25: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 m
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
4 Hòm 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hòm
5 Hòm 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hòm
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
Z Hạng mục 26: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
2 Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
3 Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
4 Cột bê tông vuông 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Cột bê tông vuông 7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
AA Hạng mục 27: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
6 Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->