Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo và nâng công suất các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mỹ Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200738856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 09:00:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,621,253,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 22V-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11-5.5 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | m |
| 2 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11-8.0 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 3 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Chuỗi néo đơn 22kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo đơn 22kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép 22kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo đơn 35kV dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo đơn 35kV dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 15 | Sứ đứng VHD 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | quả |
| 16 | Sứ đứng VHD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | quả |
| 17 | Giáp níu dùng đến dây bọc 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Dây định hình cổ sứ dùng đến dây bọc 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 19 | Ty sứ đứng VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 20 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,91 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,14 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van (57,53 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| D | Hạng mục 4: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 2 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 3 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 10 | Xà nánh 1 pha cột đơn (53,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến- loại 1 (65,61 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến- loại 2 (67,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV (96,17 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 22kV (120,49 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 22kV (109,57 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (125,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV (113,05 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh cột kép dọc tuyến 35kV (102,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (99,25 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (96,44 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh cột đơn (86,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cầu xà đỉnh trạm ngang tuyến (19,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao kèm chống sét van (78,56 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van (39,97 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thang trèo (52,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Giằng cột li tâm 14, 16 (41,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Giằng cột li tâm 18, 20 (54,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (23,91 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 34 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 35 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 37 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 38 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 39 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải và chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 40 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| F | Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*50mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 3 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 5 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | viên |
| 7 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 9 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,616 | m3 |
| 10 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | viên |
| 11 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 14 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 15 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 17 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | m3 |
| 18 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | viên |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Biển tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| H | Hạng mục 8: Nhân công thu hồi thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Nhân công thu hồi vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.361 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Xà X1 đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà X2 khóa dây sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Chuỗi néo đơn 22kV, polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo đơn 35kV, polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 13 | Cách điện đứng 22kV, VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | quả |
| 14 | Cách điện đứng 35kV, VHD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | quả |
| J | Hạng mục 10: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| K | Hạng mục 11: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn (vận chuyển máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| L | Hạng mục 12: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | MBA 400 kVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | MBA 630kVA - 35(22)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 5 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 6 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (3x250A+400A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 9 | Tủ hạ thế 600V-1000A (3x250A+400A+25A) trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ hạ thế 600V-630A NT 2x250A+400A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 11 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-20kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 1 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 1 tụ bù hạ thế 30kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-40kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-80kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 4 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| M | Hạng mục 13: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ/ 3pha |
| 3 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 7 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ thống |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột (157,82 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Sứ đứng 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 12 | Sứ đứng 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | quả |
| 13 | Ty sứ đứng VHD 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Ty sứ đứng VHD 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 15 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| N | Hạng mục 14: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | sợi |
| 2 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 3 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 7 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 10 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 11 | Móng trụ đỡ dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 12 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Móng trạm biến áp 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 14 | Bệ đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 15 | Thanh đồng dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 16 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (09,15 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Thang trèo cột ly tâm (31,06 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Trụ đỡ dầm máy biến áp (144,44 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,4m (70,97 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,4m (242,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác- tim trạm 2,4m (312,40 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,6m (62,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 1 (35,93 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 2 (65,43 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,6m (70,97 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (242,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (312,40 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,8m (65,69 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (68,39 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,27 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m (250,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (316,83 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 3,1m (70,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 3,1m loại 1 (39,62 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 3,1m loại 2 (72,81 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 3,1m (79,67 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 3,1m (263,02 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác- tim trạm 3,1m (334,38 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bích tăng cường cố định giá đỡ MBA (52,49 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Giá đỡ máy biến áp (105,1 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Hộp che cực cáp cao, hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (D1650;S1000;C1600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 fa |
| 50 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 51 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 52 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 53 | Sứ hạ thế A30 + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | quả |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781 | m |
| 55 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 58 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 59 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 60 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 61 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 62 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 63 | Đầu cốt ép M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 64 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 65 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | cái |
| 66 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 67 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 70 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521 | cuộn |
| 71 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Cửa sắt trạm biến áp- loại 1 (31,71 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Cửa sắt trạm biến áp- loại 2 (23,98 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Khóa việt tiệp treo, đồng 66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đào đất làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0937 | m3 |
| 78 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ móng bao quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | m3 |
| 80 | Xây gạch chỉ tường trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 81 | Trát tường bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,244 | m2 |
| 82 | Trát tường bao trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,804 | m2 |
| 83 | BTXM đổ nền M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8236 | m3 |
| 84 | Sơn trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,96 | m2 |
| O | Hạng mục 15: Nhân công lắp đặt lại thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-630A NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế 600V-400A NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 8 | Tủ hạ thế 600V-300A NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ tụ bù (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| P | Hạng mục 16: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Hạng mục 17: Nhân công thu hồi thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 5 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét chân voi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ hạ thế 630A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ hạ thế 400A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Tủ hạ thế 300A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | Hạng mục 18: Nhân công thu hồi vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Cáp bọc XLPE/PVC M3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Cáp bọc XLPE/PVC M3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 9 | Cột BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 10 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Giá đỡ chống sét chân voi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 22 kV VHD + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | quả |
| 21 | Sứ đứng 35 kV VHD + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | quả |
| S | Hạng mục 19: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| T | Hạng mục 20: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| U | Hạng mục 21: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.701 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Dây Cu-XLPE/PVC 2x6mm2 (phần sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| V | Hạng mục 22: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 2 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tấm ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | bộ |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cuộn |
| 22 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,7m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Dây thép 1 ly bọc nhựa (1m/ cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Dây Cu-XLPE/PVC 4x16mm2 (phần sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 26 | Sứ quả bàng (phần sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 27 | Dây thép 3 ly (phần sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| W | Hạng mục 23: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4*95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| X | Hạng mục 24: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Mặt cắt rãnh 5 cáp hạ thế đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | viên |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột (75,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Băng dính đen cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| Y | Hạng mục 25: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 5 | Hòm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| Z | Hạng mục 26: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| AA | Hạng mục 27: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - Phần vật liệu 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn - phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Cần trục ô tô - sức nâng: 5 tấn - phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi