Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây lắp hạng mục: Khối phòng học + 2 hội trường 120 chỗ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738373-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 30: Thi công xây lắp hạng mục: Khối phòng học + 2 hội trường 120 chỗ
Số hiệu KHLCNT 20190833530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 14:35:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,038,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3891 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5927 100M3
3 Ép cọc BTDUL fi 300 chiều dài cọc > 4m (bao gồm cung cấp cọc, vận chuyển, bốc xếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,52 100M
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 Mối nối
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8717 100M3
6 Rải vải tấm ni lông đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8174 100M2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8087 M3
8 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,2798 M3
9 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1995 M3
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,098 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,9546 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,5733 M3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4095 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1516 M3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4949 M3
16 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3528 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6556 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1676 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4122 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2711 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6686 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2449 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9966 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1889 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2602 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1011 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0058 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7347 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9899 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9982 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7253 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3433 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2841 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0566 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5885 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2527 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8951 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,68 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6953 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,542 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1448 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3126 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2837 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8515 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4957 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5579 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1462 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2846 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1604 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6322 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3659 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2924 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5692 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3207 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2644 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7317 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0766 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0598 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7252 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2722 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2123 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4727 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2658 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2419 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6583 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6369 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2036 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7973 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7257 Tấn
78 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 Tấn
79 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3501 Tấn
80 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2917 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5262 100M2
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,505 100M2
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3359 100M2
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2908 100M2
85 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0657 100M2
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cầu thang, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9682 100M2
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5029 100M2
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1452 100M2
89 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100M2
90 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 Cái
91 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 Cái
92 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,936 M3
93 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2963 M3
94 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3808 M3
95 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9576 M3
96 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,474 M3
97 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,501 M3
98 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9068 M3
99 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5296 M3
100 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,638 M3
101 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5826 M3
102 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5229 M3
103 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9349 M3
104 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7736 M3
105 Xây tường bằng gạch không nung 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,746 M3
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,108 M2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.308,5286 M2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.119,6189 M2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,16 M2
110 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.233,07 M2
111 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.328,427 M2
112 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.481,29 M2
113 Kẻ gon rộng 20mm âm 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,85 M
114 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,9 Mét
115 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,45 M2
116 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,45 M2
117 Trát granitô tam cấp, dầy 1,5cm, vữa lót mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0836 M2
118 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 M2
119 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7125 M2
120 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,24 M2
121 Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ tụ nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,05 M2
122 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,01 M2
123 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,89 M2
124 Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,74 M2
125 Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.072,191 M2
126 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4595 Tấn
127 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1244 Tấn
128 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0323 Tấn
129 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4595 Tấn
130 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1244 Tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0323 Tấn
132 Lắp đặt bu long fi 25, L = 900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Con
133 Lắp đặt bu long fi 18, L = 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 Con
134 Lắp đặt bulong fi 14 L = 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 Cái
135 Lắp đặt bulong fi 10 L = 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 Cái
136 Lắp đặt giàng cáp fi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,8 Mét
137 Lắp đặt tăng đơ + khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Cái
138 CC& Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 857,34 M2
139 CC& Lắp đặt Logo Inox mạ màu bóng mờ dày 1mm (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
140 CC& Lắp dựng lan can inox (giá thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,76 M2
141 CC& Lắp dựng cửa sắt kéo không lá + đường ray kéo nổi (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 M2
142 CC& Lắp dựng tấm Compact dày 12mm ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 M2
143 CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 lambri nhôm 2 mặt, sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,39 M2
144 CC& Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,26 M2
145 CC&Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa thép đặt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,496 M2
146 CC&Lắp dựng lam nhôm (giá thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,425 M2
147 CC&Lắp dựng trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm hoa văn 600x600 dày 9mm + khung nổi chuyên dụng (giá thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 M2
148 CC&Lắp dựng trần C300 làm từ tấm hợp kim nhôm sơn tĩnh điện dày 0,9mm + khung mạ kẽm chuyên dụng (giá thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 M2
149 CC&Lắp dựng Lợp mái che tường bằng Tôn Cliplock mạ kẻm dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4095 100M2
150 Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm (giá thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640,953 M2
151 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.346,7789 M2
152 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.308,5286 M2
153 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.243,257 M2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.551,7856 M2
155 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.346,7789 M2
156 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,612 M2
157 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,394 100M2
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9175 100M2
B HỆ THỐNG NƯỚC
1 CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100M
2 CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100M
3 CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
4 CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 49mm dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100M
5 CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 100M
6 CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100M
7 CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm dày 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
8 CC& Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
9 CC& Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 CC& Lắp đặt chậu xí bệt (695x379x763mm) + thùng dội + Vòi rửa + phụ kiện (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
11 CC& Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (cho người khuyết tật) (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 CC& Lắp đặt Lavabo (455x430x330) + vòi + gương + phụ kiện (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
13 CC& Lắp đặt Lavabo có chân + gương + phụ kiện (Cho người khuyết tật) (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
14 CC& Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
15 CC& Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
16 CC& Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
17 CC& Lắp đặt van khóa uPVC fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
18 CC& Lắp đặt van khóa uPVC fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, ren nhựa các loại,….. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trọn gói
20 CC& Lắp đặt kính tháng thủy 700x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 CC& Lắp đặt kính tháng thủy 700x1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
22 CC& Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 CC& Lắp đặt ren trong fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
2 CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tỉnh điện (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Bộ
3 CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng ba 3x18W âm trần chóa tán quang (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
4 CC& Lắp đặt đèn LED Buld bóng 1x5W (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 CC& Lắp đặt đèn Downlight, bóng Led Bulb 5W (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Bộ
6 CC& Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 270 (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 Bộ
7 CC& Lắp đặt quạt trần + hộp số (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
8 CC& Lắp đặt quạt treo tường (giá trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
9 CC& Lắp đặt Automat MCCB-3P- 100A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 40A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 32A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
12 CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
13 CC& Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
14 CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
15 CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
16 CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
17 CC& Lắp đặt công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
18 CC& Lắp đặt công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
19 CC& Lắp đặt công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
20 CC& Lắp đặt công tắc điện đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
21 CC& Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A, loại ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 Cái
22 CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.970 Mét
23 CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.286 Mét
24 CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 Mét
25 CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Mét
26 CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 Mét
27 CC& Kéo rải cáp Quadruplex 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
28 CC& Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20, SP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 Mét
29 CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.195 Mét
30 CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 Mét
31 CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
32 CC& Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Mét
33 CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 500x400x210mm sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
34 CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x325x58mm sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
35 CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 160x200x65mm sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Hộp
36 CC& Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
37 CC& Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->