Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây lắp hạng mục: Khối phòng học + 2 hội trường 120 chỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Thi công xây lắp hạng mục: Khối phòng học + 2 hội trường 120 chỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190833530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 14:35:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,038,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3891 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5927 | 100M3 |
| 3 | Ép cọc BTDUL fi 300 chiều dài cọc > 4m (bao gồm cung cấp cọc, vận chuyển, bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,52 | 100M |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | Mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8717 | 100M3 |
| 6 | Rải vải tấm ni lông đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8174 | 100M2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8087 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,2798 | M3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1995 | M3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,098 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,9546 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,5733 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4095 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1516 | M3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4949 | M3 |
| 16 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6556 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1676 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4122 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2711 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6686 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2449 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9966 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1889 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2602 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1011 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0058 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7347 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9899 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9982 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7253 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3433 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0566 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5885 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2527 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8951 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6953 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1448 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3126 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2837 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8515 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4957 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5579 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1462 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2846 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1604 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6322 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3659 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2924 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5692 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3207 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2644 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7317 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0766 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0598 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7252 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4727 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2419 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6583 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6369 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7973 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7257 | Tấn |
| 78 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | Tấn |
| 79 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3501 | Tấn |
| 80 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2917 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5262 | 100M2 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | 100M2 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3359 | 100M2 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2908 | 100M2 |
| 85 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0657 | 100M2 |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cầu thang, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9682 | 100M2 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5029 | 100M2 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1452 | 100M2 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100M2 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | Cái |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cái |
| 92 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,936 | M3 |
| 93 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2963 | M3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3808 | M3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9576 | M3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,474 | M3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | M3 |
| 98 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9068 | M3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5296 | M3 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,638 | M3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5826 | M3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5229 | M3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9349 | M3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7736 | M3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch không nung 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,746 | M3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,108 | M2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.308,5286 | M2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.119,6189 | M2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,16 | M2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,07 | M2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.328,427 | M2 |
| 112 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.481,29 | M2 |
| 113 | Kẻ gon rộng 20mm âm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,85 | M |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9 | Mét |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,45 | M2 |
| 116 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,45 | M2 |
| 117 | Trát granitô tam cấp, dầy 1,5cm, vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0836 | M2 |
| 118 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | M2 |
| 119 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7125 | M2 |
| 120 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,24 | M2 |
| 121 | Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ tụ nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,05 | M2 |
| 122 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,01 | M2 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,89 | M2 |
| 124 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,74 | M2 |
| 125 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.072,191 | M2 |
| 126 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4595 | Tấn |
| 127 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | Tấn |
| 128 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0323 | Tấn |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4595 | Tấn |
| 130 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | Tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0323 | Tấn |
| 132 | Lắp đặt bu long fi 25, L = 900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Con |
| 133 | Lắp đặt bu long fi 18, L = 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Con |
| 134 | Lắp đặt bulong fi 14 L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 135 | Lắp đặt bulong fi 10 L = 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Cái |
| 136 | Lắp đặt giàng cáp fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,8 | Mét |
| 137 | Lắp đặt tăng đơ + khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 138 | CC& Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857,34 | M2 |
| 139 | CC& Lắp đặt Logo Inox mạ màu bóng mờ dày 1mm (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 140 | CC& Lắp dựng lan can inox (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | M2 |
| 141 | CC& Lắp dựng cửa sắt kéo không lá + đường ray kéo nổi (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | M2 |
| 142 | CC& Lắp dựng tấm Compact dày 12mm ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M2 |
| 143 | CC& Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 lambri nhôm 2 mặt, sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,39 | M2 |
| 144 | CC& Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,26 | M2 |
| 145 | CC&Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa thép đặt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,496 | M2 |
| 146 | CC&Lắp dựng lam nhôm (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,425 | M2 |
| 147 | CC&Lắp dựng trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm hoa văn 600x600 dày 9mm + khung nổi chuyên dụng (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | M2 |
| 148 | CC&Lắp dựng trần C300 làm từ tấm hợp kim nhôm sơn tĩnh điện dày 0,9mm + khung mạ kẽm chuyên dụng (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | M2 |
| 149 | CC&Lắp dựng Lợp mái che tường bằng Tôn Cliplock mạ kẻm dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4095 | 100M2 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm (giá thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,953 | M2 |
| 151 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.346,7789 | M2 |
| 152 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.308,5286 | M2 |
| 153 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.243,257 | M2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.551,7856 | M2 |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.346,7789 | M2 |
| 156 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,612 | M2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,394 | 100M2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9175 | 100M2 |
| B | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100M |
| 2 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100M |
| 3 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 4 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 49mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100M |
| 5 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100M |
| 6 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100M |
| 7 | CC& Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 8 | CC& Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 9 | CC& Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | CC& Lắp đặt chậu xí bệt (695x379x763mm) + thùng dội + Vòi rửa + phụ kiện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 11 | CC& Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (cho người khuyết tật) (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | CC& Lắp đặt Lavabo (455x430x330) + vòi + gương + phụ kiện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 13 | CC& Lắp đặt Lavabo có chân + gương + phụ kiện (Cho người khuyết tật) (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | CC& Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | CC& Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 16 | CC& Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 17 | CC& Lắp đặt van khóa uPVC fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 18 | CC& Lắp đặt van khóa uPVC fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | CC& Lắp đặt co, tê, rút, cút, ren nhựa các loại,….. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 20 | CC& Lắp đặt kính tháng thủy 700x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | CC& Lắp đặt kính tháng thủy 700x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | CC& Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | CC& Lắp đặt ren trong fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 2 | CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tỉnh điện (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Bộ |
| 3 | CC& Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng ba 3x18W âm trần chóa tán quang (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 4 | CC& Lắp đặt đèn LED Buld bóng 1x5W (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | CC& Lắp đặt đèn Downlight, bóng Led Bulb 5W (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Bộ |
| 6 | CC& Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 270 (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Bộ |
| 7 | CC& Lắp đặt quạt trần + hộp số (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 8 | CC& Lắp đặt quạt treo tường (giá trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | CC& Lắp đặt Automat MCCB-3P- 100A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 40A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 32A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 12 | CC& Lắp đặt Automat MCB-3P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 13 | CC& Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 16 | CC& Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 17 | CC& Lắp đặt công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 18 | CC& Lắp đặt công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 19 | CC& Lắp đặt công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 20 | CC& Lắp đặt công tắc điện đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 21 | CC& Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A, loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | Cái |
| 22 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.970 | Mét |
| 23 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286 | Mét |
| 24 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | Mét |
| 25 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Mét |
| 26 | CC& Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | Mét |
| 27 | CC& Kéo rải cáp Quadruplex 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 28 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20, SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 29 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.195 | Mét |
| 30 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 31 | CC& Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 32 | CC& Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 33 | CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 500x400x210mm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 34 | CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x325x58mm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 35 | CC& Lắp đặt tủ điện, kích thước 160x200x65mm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Hộp |
| 36 | CC& Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 37 | CC& Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi