Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757288-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200757152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp của Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 09:57:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,504,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp (B= C+H)
B Nhà Gươl Thượng Lộ (B= C+D+E+F)
C *\1- Sân vườn
1 Bù vênh nền sân, dày 3cm, vữa xi măng M100 Mô tả theo chương V 9,96 1 m2
2 Lát nền, sàn gạch gốm 30x30cm, XM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 332 1 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Mô tả theo chương V 0,352 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,352 1 m3
5 Xây bờ lô bồn cây(10x20x30), dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,704 1 m3
6 Bê tông nền hoàn trả, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,144 1 m3
7 Trát bồn cây, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 6,72 1 m2
8 Ôp gạch gốm kích thước 60x240 Mô tả theo chương V 6,528 1 m2
9 Trồng cây mưng đường kính gốc 15~20cm, cao <=5.0m Mô tả theo chương V 4 1 Cây
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 tháng Mô tả theo chương V 4 1 Cây
D *\2- Cải tạo nhà GươL
1 Tháo dỡ mái tranh Mô tả theo chương V 140,471 1 m2
2 Lợp mái tranh (bao gồm úp nóc), lợp mới Mô tả theo chương V 16,32 1 m2
3 Lợp mái tranh (bao gồm úp nóc), mái tận dụng Mô tả theo chương V 128,231 1 m2
4 Sơn kết cấu gỗ nhà GươL 3 nước Mô tả theo chương V 261,509 1 m2
5 Tháo dõ phên tre Mô tả theo chương V 57 1 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả theo chương V 18,352 1 m2
7 Làm mặt sàn gỗ , ván dày 3cm, gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 57 1 m2
8 Sơn PU loại 2K sàn gỗ Mô tả theo chương V 57 1 m2
9 Sản xuất lắp dựng lan can gỗ nhóm II, lan can gỗ ván dày 2.5cm, bao gồm chạm mặt ngoài Mô tả theo chương V 14,682 1 m2
10 Sơn vẽ họa tiết mặt trong lan can và dầm cao độ +3.848 Mô tả theo chương V 29,158 1 m2
11 Sản xuất lắp dựng tay vịn, kích thước 6x8 cm, gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 22,94 1 m
12 Sản xuất lắp dựng chân đế lan can, kích thước 6x8 cm, gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 22,94 1 m
13 Sản xuất lắp dựng thanh giằng lan can, kích thước 4x8 cm, gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 22,94 1 m
14 Sản xuất lắp dựng bậc cấp gỗ nhóm II, ván dày 5cm Mô tả theo chương V 7,65 1 m2
15 Sản xuất lắp dựng dầm bậc cấp gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 0,24 1 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cột, trụ gỗ tròn d<=20cm, gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 0,082 1 m3
17 Sản xuất, lắp dựng dầm đỡ sàn tiết diện 70x70 Mô tả theo chương V 0,07 1 m3
E *\3- Nhà WC, bếp
1 Ôp chân tường gạch gốm 60x240 Mô tả theo chương V 5,1 1 m2
2 Đắp phào chân móng vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 5,1 1 m
3 Ôp tường, cột bằng tre nứa (nhà bếp, nhà WC) Mô tả theo chương V 128,43 1 m2
4 Lợp mái tranh(bao gồm úp nóc) nhà WC Mô tả theo chương V 16,45 1 m2
5 Đánh véc ni tre nứa Mô tả theo chương V 201,635 1 m2
F *\4- Chống mối
1 Tạo hào hành lang chống mối bên ngoài công trình bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Mô tả theo chương V 71,34 1 m
2 Phòng mối nền công trình bằng phương pháp khoan lỗ và bơm dung dịch EC Mô tả theo chương V 69 1 m2
3 Phun hóa chất phòng mối lên bề mặt nền bê tông Mô tả theo chương V 108,59 1 m2
4 Quét hóa chất phòng mối dạng EC lên bề mặt kết cấu gỗ Mô tả theo chương V 397,247 1 m2
5 Bê tông nền hoàn trả, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 1,637 1 m3
G Nhà Gươl Thượng Long (G= H+I+J+K+L+M+N)
H *\1- Sân vườn
1 Bù vênh nền sân dày 3 cm , vữa M100 Mô tả theo chương V 185 1 m2
2 Lát nền, sàn gạch gốm 30x30cm, XM cát mịn M75 Mô tả theo chương V 277 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,486 1 m3
4 Xây bờ lô bồn cây(10x20x30), dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,944 1 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả theo chương V 14,85 1 m3
6 Trãi bạt ni lông Mô tả theo chương V 191 1 m2
7 Đắp bột đá dày 5cm Mô tả theo chương V 9,55 1 m3
8 Bê tông nền sân, vữa bê tông đá 4x6 M100, ĐS=2~4cm Mô tả theo chương V 9,2 1 m3
9 Bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6M200, ĐS=2~4cm Mô tả theo chương V 14,85 1 m3
10 Trát bồn cây, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 19,495 1 m2
11 Ôp gạch gốm kích thước 60x240 Mô tả theo chương V 19,495 1 m2
I *\2- Hàng rào
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 3,96 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 7,15 1 m3
3 Gia công cốt thép hàng rào, đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,185 Tấn
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,1 1 m3
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,097 Tấn
6 Bê tông giằng hàng rào, Đs 6~8cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,264 1 m3
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Đs 6~8cm, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,584 1 m3
8 Xây móng tường hàng rào bờ lô 10x20x30 ,vữa M75 Mô tả theo chương V 5,688 1 m3
9 Xây trụ bờ lô 10x20x30 ,vữa M75 Mô tả theo chương V 0,48 1 m3
10 Trát tường hàng rào, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 44,2 1 m2
11 Lắp dựng hàng rào thép B40(mua mới) Mô tả theo chương V 75,84 1 m2
12 Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 5,4 m2
13 Sơn hàng rào gỗ, 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 10,8 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 6,4 1m2
15 Trồng cây mưng, Đường kính gốc 15~20cm, cao <=5.0m Mô tả theo chương V 4 1 Cây
16 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 tháng Mô tả theo chương V 4 1 Cây
J *\3- Cải tạo nhà GươL
1 Hạ giải kết cấu gỗ chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 6,083 1 m3
2 Tháo dỡ mái tranh Mô tả theo chương V 105,883 1 m2
3 Tháo dỡ phên tre Mô tả theo chương V 44 1 m2
4 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả theo chương V 23,6 1 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả theo chương V 0,54 m3
6 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 1,62 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 0,54 1 m3
8 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 1,62 1 m3
9 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,046 Tấn
10 Sản xuất cột gỗ d<=250. Gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 0,451 1 m3
11 Nhân công đục mộng các cột tận dụng Mô tả theo chương V 4 1 Công
12 Sản xuất lắp dựng dầm, cầu phong bằng gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 1,68 1 m3
13 Lắp dựng cột, dầm sàn Mô tả theo chương V 4,404 1 m3
14 Lợp mái tranh (bao gồm úp nóc), Li tô 30x30. Gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 98,198 1 m2
15 Làm mặt sàn gỗ , Ván dày 3 cm Mô tả theo chương V 44 1 m2
16 Sản xuất lắp dựng lan can gỗ ván dày 2.5cm, gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 11,418 1 m2
17 Sản xuất lắp dựng tay vịn, kích thước 6x8 cm, gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 18,76 1 m
18 Sản xuất lắp dựng chân đế lan can, kích thước 6x8 cm, gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 18,76 1 m
19 Sản xuất lắp dựng thanh giằng lan can, kích thước 4x8 cm, gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 18,76 1 m
20 Sản xuất lắp dựng bậc cấp gỗ nhóm II, Ván dày 5cm Mô tả theo chương V 7,5 1 m2
21 Sản xuất lắp dựng dầm bậc cấp gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 0,24 1 m3
22 Sơn vẽ họa tiết mặt trong lan can và dầm cao độ +3.39 Mô tả theo chương V 25,87 1 m2
23 Sơn kết cấu gỗ nhà GươL 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 226,688 1m2
24 Sơn PU loại 2K sàn gỗ Mô tả theo chương V 44 1 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Chân đế cột, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,283 1 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả theo chương V 15 Cái
K *\4- Nhà bếp (phần xây dựng)
1 Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả theo chương V 21,744 1 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả theo chương V 1,722 1 m3
3 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,077 Tấn
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 0,083 Tấn
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 2,578 1 m3
6 Bê tông cổ móng, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 0,45 1m3
7 Xây tường gạch không nung 60x95x200, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,536 1 m3
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả theo chương V 0,033 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m Mô tả theo chương V 0,14 Tấn
10 Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 1,212 1 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 16,534 1 m3
12 Bê tông nền đá 4x6, M150 Mô tả theo chương V 2,464 1 m3
13 Gia công cốt thép cột, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả theo chương V 0,037 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,13 Tấn
15 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 0,72 1 m3
16 Gia công cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả theo chương V 0,389 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,053 Tấn
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,176 Tấn
19 Bê tông dầm tầng mái đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 2,058 1 m3
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 2,54 1 m3
21 Gia công cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,04 Tấn
22 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 0,508 1 m3
23 Cốt thép tấm đan bếp Mô tả theo chương V 0,014 1 tấn
24 Sản xuất tấm đan, đá 1x2, M200, Đs 6~8 cm Mô tả theo chương V 0,504 1 m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Mô tả theo chương V 3 Cái
26 Quét phụ gia chống thấm mái, phụ gia Top seal 107 Mô tả theo chương V 7,04 1 m2
27 Xây tường gạch không nung 60x95x200, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 9,108 1 m3
28 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 39,16 1 m2
29 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 34,64 1 m2
30 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 25,4 1 m2
31 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 16,48 1 m2
32 Trát cột, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (có hồ dầu) Mô tả theo chương V 12,48 1 m2
33 Láng sê nô, Dày 3 cm , vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 7,04 1 m2
34 Lát nền nhà, Gạch ceramic 60x60cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 26,72 1 m2
35 Ôp chân tường 12x60cm, cắt từ gạch ceramic 60x60 Mô tả theo chương V 1,584 1 m2
36 Ôp gạch bếp, Gạch cermic 30x60cm Mô tả theo chương V 22,86 1 m2
37 Ôp đá tự nhiên mặt bếp Mô tả theo chương V 5,04 1m2
38 Quét vôi nhà1 nước trắng+2 màu Mô tả theo chương V 128,16 1 m2
39 Lắp dựng cửa đi Đ1 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 6 m2
40 Lắp dựng cửa sổ S1 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 1,6 m2
41 Lắp dựng cửa lật S2 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 0,72 m2
42 SX&Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 Mô tả theo chương V 0,29 Tấn
43 Lợp mái tôn múi dày 4.5dem + ke chống bão Mô tả theo chương V 39,2 1 m2
44 Ôp tường, cột bằng tre nứa Mô tả theo chương V 65,04 1 m2
45 Đánh véc ni tre nứa Mô tả theo chương V 102,113 1 m2
L *\5- Nhà vệ sinh (phần xây dựng)
1 Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả theo chương V 8,526 1 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả theo chương V 1,159 1 m3
3 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,034 Tấn
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả theo chương V 0,037 Tấn
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 1,295 1 m3
6 Bê tông cổ móng đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 0,2 1m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 5,44 1 m3
8 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,028 Tấn
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả theo chương V 0,129 Tấn
10 Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 1,254 1 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 0,105 1 m3
12 Bê tông nền đá 4x6, M150 Mô tả theo chương V 0,98 1 m3
13 Gia công cốt thép cột, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,019 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,058 Tấn
15 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 0,48 1 m3
16 Gia công cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Mô tả theo chương V 0,149 Tấn
17 Gia công cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,018 Tấn
18 Gia công cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,078 Tấn
19 Bê tông dầm tầng mái đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 0,828 1 m3
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 1,378 1 m3
21 Gia công cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Mô tả theo chương V 0,036 Tấn
22 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200, Đs 6~8cm Mô tả theo chương V 0,492 1 m3
23 Cốt thép tấm đan lavabo Mô tả theo chương V 0,005 1 tấn
24 Sản xuất tấm đan, đá 1x2, M200, Đs 6~8 cm Mô tả theo chương V 0,168 1 m3
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Mô tả theo chương V 2 Cái
26 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 5,693 1 m3
27 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 36,99 1 m2
28 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 38,518 1 m2
29 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 11,48 1 m2
30 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 4,14 1 m2
31 Trát cột, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (có hồ dầu) Mô tả theo chương V 6,48 1 m2
32 Lát nền nhà gạch cermic 30x60cm, vữa xi măng M75 Mô tả theo chương V 11,84 1 m2
33 Ôp gạch cermic, Gạch 30x60cm Mô tả theo chương V 37,44 1 m2
34 Ôp đá tự nhiên mặt lavabor Mô tả theo chương V 1,68 1m2
35 Quét vôi nhà 1 nước trắng + 2 nước màu Mô tả theo chương V 97,608 1 m2
36 Lắp dựng cửa đi Đ1 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 2,94 m2
37 Lắp dựng cửa lật S2 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 0,72 m2
38 SX&Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,166 Tấn
39 Lợp mái tôn múi dày 0.45dem + ke chống bão Mô tả theo chương V 28,56 1 m2
40 Lợp mái tranh (bao gồm úp nóc) nhà WC Mô tả theo chương V 28,56 1 m2
41 Ôp tường, cột bằng tre nứa Mô tả theo chương V 41,42 1 m2
42 Đánh véc ni tre nứa Mô tả theo chương V 65,029 1 m2
M *\6- Phần điện-nước nhà Gươl, nhà bếp và WC
1 Đào móng bể tự hoại, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Mô tả theo chương V 9,416 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100, ĐS=6~8cm Mô tả theo chương V 0,119 1 m3
3 Gia công cốt thép đáy bể tự hoại, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả theo chương V 0,094 Tấn
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo chương V 0,689 1 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả theo chương V 3,036 1 m3
6 Lát gạch đặc (60x95x200), Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 2,86 1 m2
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,016 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, ĐS=6~8cm Mô tả theo chương V 0,216 1 m3
9 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 14,4 1 m2
10 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả theo chương V 14,4 1 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 Mô tả theo chương V 2,86 1 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200, ĐS=6~8cm Mô tả theo chương V 0,425 1 m3
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,044 1 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả theo chương V 1 Cái
15 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Mô tả theo chương V 9 1 c/kiện
16 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả theo chương V 0,054 1 m3
17 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả theo chương V 0,054 1 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả theo chương V 2,735 1 m3
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Quy cách đồng hồ <=100mm Mô tả theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 32x2.4mm Mô tả theo chương V 49 1 m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m Mô tả theo chương V 32 1 m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m Mô tả theo chương V 4 1 m
23 Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn, cút 32mm Mô tả theo chương V 7 Cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm Mô tả theo chương V 5 Cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm Mô tả theo chương V 8 Cái
26 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối = PP hàn, Đkính cút d20mm Mô tả theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 32mm Mô tả theo chương V 5 Cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê d25mm Mô tả theo chương V 4 Cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê d25/20mm Mô tả theo chương V 8 Cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê 20mm Mô tả theo chương V 14 Cái
31 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối = PP hàn, Đkính tê 20mm Mô tả theo chương V 2 Cái
32 Lắp đặt van PP-R d25mm Mô tả theo chương V 3 Cái
33 Lắp đặt van PP-R d32mm Mô tả theo chương V 1 Cái
34 Lắp đặt van 1 chiều PP-R d25mm Mô tả theo chương V 1 Cái
35 Lắp đặt van phao d32mm Mô tả theo chương V 1 Cái
36 Lắp đặt van góc kép, Đkính van D15mm Mô tả theo chương V 2 Cái
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1.5m3 Mô tả theo chương V 1 Bể
38 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d42x2.1mm Mô tả theo chương V 2 1 m
39 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d49x3.0mm Mô tả theo chương V 6 1 m
40 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d90x4.0mm Mô tả theo chương V 35 1 m
41 LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d110x5.3mm Mô tả theo chương V 5 1 m
42 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d42mm Mô tả theo chương V 2 Cái
43 LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d42mm Mô tả theo chương V 4 Cái
44 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d49mm Mô tả theo chương V 4 Cái
45 LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d49mm Mô tả theo chương V 3 Cái
46 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm Mô tả theo chương V 4 Cái
47 LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm Mô tả theo chương V 8 Cái
48 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d110mm Mô tả theo chương V 4 Cái
49 LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d110mm Mô tả theo chương V 4 Cái
50 LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y d90mm Mô tả theo chương V 5 Cái
51 LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y d110mm Mô tả theo chương V 1 Cái
52 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn d90/42mm Mô tả theo chương V 1 Cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt d90mm Mô tả theo chương V 2 Cái
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt d110mm Mô tả theo chương V 2 Cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt d42mm Mô tả theo chương V 2 Cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
57 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
58 Lắp vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 2 1 Bộ
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 5 Cái
60 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 Mô tả theo chương V 118 1m
61 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 Mô tả theo chương V 60 1m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV/DSTA 2x4mm2 Mô tả theo chương V 30 1m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16mm2 Mô tả theo chương V 60 1m
64 LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20 Mô tả theo chương V 72 1 m
65 Lắp đặt ốp trần thân vuông Led d140, CS 9W Mô tả theo chương V 5 1 Bộ
66 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 4 1 Bộ
67 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt Mô tả theo chương V 1 Cái
68 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt Mô tả theo chương V 5 Cái
69 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả theo chương V 11 Hộp
70 Lắp đặt Automat MCB 32A-2P, Cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 1 Cái
71 Lắp đặt tủ điện 2 mô đun Mô tả theo chương V 1 Hộp
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 150x150mm Mô tả theo chương V 3 Hộp
N *\7- Chống mối
1 Tạo hào hành lang chống mối bên ngoài công trình bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Mô tả theo chương V 73,48 1 m
2 Phòng mối nền công trình bằng phương pháp khoan lỗ và bơm dung dịch EC Mô tả theo chương V 51 1 m2
3 Phun hóa chất phòng mối lên bề mặt nền bê tông Mô tả theo chương V 101,94 1 m2
4 Quét hóa chất phòng mối dạng EC lên bề mặt kết cấu gỗ Mô tả theo chương V 350,072 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->