Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 09:57:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Xây Lắp (B= C+H) | |||
| B | Nhà Gươl Thượng Lộ (B= C+D+E+F) | |||
| C | *\1- Sân vườn | |||
| 1 | Bù vênh nền sân, dày 3cm, vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 9,96 | 1 m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch gốm 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 332 | 1 m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả theo chương V | 0,352 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,352 | 1 m3 |
| 5 | Xây bờ lô bồn cây(10x20x30), dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,704 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền hoàn trả, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,144 | 1 m3 |
| 7 | Trát bồn cây, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 6,72 | 1 m2 |
| 8 | Ôp gạch gốm kích thước 60x240 | Mô tả theo chương V | 6,528 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cây mưng đường kính gốc 15~20cm, cao <=5.0m | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 tháng | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cây |
| D | *\2- Cải tạo nhà GươL | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tranh | Mô tả theo chương V | 140,471 | 1 m2 |
| 2 | Lợp mái tranh (bao gồm úp nóc), lợp mới | Mô tả theo chương V | 16,32 | 1 m2 |
| 3 | Lợp mái tranh (bao gồm úp nóc), mái tận dụng | Mô tả theo chương V | 128,231 | 1 m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ nhà GươL 3 nước | Mô tả theo chương V | 261,509 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dõ phên tre | Mô tả theo chương V | 57 | 1 m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả theo chương V | 18,352 | 1 m2 |
| 7 | Làm mặt sàn gỗ , ván dày 3cm, gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 57 | 1 m2 |
| 8 | Sơn PU loại 2K sàn gỗ | Mô tả theo chương V | 57 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can gỗ nhóm II, lan can gỗ ván dày 2.5cm, bao gồm chạm mặt ngoài | Mô tả theo chương V | 14,682 | 1 m2 |
| 10 | Sơn vẽ họa tiết mặt trong lan can và dầm cao độ +3.848 | Mô tả theo chương V | 29,158 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tay vịn, kích thước 6x8 cm, gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 22,94 | 1 m |
| 12 | Sản xuất lắp dựng chân đế lan can, kích thước 6x8 cm, gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 22,94 | 1 m |
| 13 | Sản xuất lắp dựng thanh giằng lan can, kích thước 4x8 cm, gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 22,94 | 1 m |
| 14 | Sản xuất lắp dựng bậc cấp gỗ nhóm II, ván dày 5cm | Mô tả theo chương V | 7,65 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng dầm bậc cấp gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cột, trụ gỗ tròn d<=20cm, gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 0,082 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng dầm đỡ sàn tiết diện 70x70 | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| E | *\3- Nhà WC, bếp | |||
| 1 | Ôp chân tường gạch gốm 60x240 | Mô tả theo chương V | 5,1 | 1 m2 |
| 2 | Đắp phào chân móng vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 5,1 | 1 m |
| 3 | Ôp tường, cột bằng tre nứa (nhà bếp, nhà WC) | Mô tả theo chương V | 128,43 | 1 m2 |
| 4 | Lợp mái tranh(bao gồm úp nóc) nhà WC | Mô tả theo chương V | 16,45 | 1 m2 |
| 5 | Đánh véc ni tre nứa | Mô tả theo chương V | 201,635 | 1 m2 |
| F | *\4- Chống mối | |||
| 1 | Tạo hào hành lang chống mối bên ngoài công trình bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mô tả theo chương V | 71,34 | 1 m |
| 2 | Phòng mối nền công trình bằng phương pháp khoan lỗ và bơm dung dịch EC | Mô tả theo chương V | 69 | 1 m2 |
| 3 | Phun hóa chất phòng mối lên bề mặt nền bê tông | Mô tả theo chương V | 108,59 | 1 m2 |
| 4 | Quét hóa chất phòng mối dạng EC lên bề mặt kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 397,247 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền hoàn trả, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,637 | 1 m3 |
| G | Nhà Gươl Thượng Long (G= H+I+J+K+L+M+N) | |||
| H | *\1- Sân vườn | |||
| 1 | Bù vênh nền sân dày 3 cm , vữa M100 | Mô tả theo chương V | 185 | 1 m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch gốm 30x30cm, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 277 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,486 | 1 m3 |
| 4 | Xây bờ lô bồn cây(10x20x30), dày 10cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,944 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 14,85 | 1 m3 |
| 6 | Trãi bạt ni lông | Mô tả theo chương V | 191 | 1 m2 |
| 7 | Đắp bột đá dày 5cm | Mô tả theo chương V | 9,55 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền sân, vữa bê tông đá 4x6 M100, ĐS=2~4cm | Mô tả theo chương V | 9,2 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6M200, ĐS=2~4cm | Mô tả theo chương V | 14,85 | 1 m3 |
| 10 | Trát bồn cây, bề dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 19,495 | 1 m2 |
| 11 | Ôp gạch gốm kích thước 60x240 | Mô tả theo chương V | 19,495 | 1 m2 |
| I | *\2- Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,96 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 7,15 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép hàng rào, đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,185 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,097 | Tấn |
| 6 | Bê tông giằng hàng rào, Đs 6~8cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,264 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Đs 6~8cm, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,584 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng tường hàng rào bờ lô 10x20x30 ,vữa M75 | Mô tả theo chương V | 5,688 | 1 m3 |
| 9 | Xây trụ bờ lô 10x20x30 ,vữa M75 | Mô tả theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường hàng rào, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 44,2 | 1 m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào thép B40(mua mới) | Mô tả theo chương V | 75,84 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 5,4 | m2 |
| 13 | Sơn hàng rào gỗ, 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,8 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 6,4 | 1m2 |
| 15 | Trồng cây mưng, Đường kính gốc 15~20cm, cao <=5.0m | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 tháng | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cây |
| J | *\3- Cải tạo nhà GươL | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 6,083 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tranh | Mô tả theo chương V | 105,883 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ phên tre | Mô tả theo chương V | 44 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả theo chương V | 23,6 | 1 m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cột gỗ d<=250. Gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 0,451 | 1 m3 |
| 11 | Nhân công đục mộng các cột tận dụng | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Công |
| 12 | Sản xuất lắp dựng dầm, cầu phong bằng gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 13 | Lắp dựng cột, dầm sàn | Mô tả theo chương V | 4,404 | 1 m3 |
| 14 | Lợp mái tranh (bao gồm úp nóc), Li tô 30x30. Gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 98,198 | 1 m2 |
| 15 | Làm mặt sàn gỗ , Ván dày 3 cm | Mô tả theo chương V | 44 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng lan can gỗ ván dày 2.5cm, gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 11,418 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tay vịn, kích thước 6x8 cm, gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 18,76 | 1 m |
| 18 | Sản xuất lắp dựng chân đế lan can, kích thước 6x8 cm, gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 18,76 | 1 m |
| 19 | Sản xuất lắp dựng thanh giằng lan can, kích thước 4x8 cm, gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 18,76 | 1 m |
| 20 | Sản xuất lắp dựng bậc cấp gỗ nhóm II, Ván dày 5cm | Mô tả theo chương V | 7,5 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng dầm bậc cấp gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 22 | Sơn vẽ họa tiết mặt trong lan can và dầm cao độ +3.39 | Mô tả theo chương V | 25,87 | 1 m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ nhà GươL 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 226,688 | 1m2 |
| 24 | Sơn PU loại 2K sàn gỗ | Mô tả theo chương V | 44 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Chân đế cột, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,283 | 1 m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| K | *\4- Nhà bếp (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 21,744 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả theo chương V | 1,722 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 2,578 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 60x95x200, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,536 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 10 | Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 1,212 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 16,534 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6, M150 | Mô tả theo chương V | 2,464 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả theo chương V | 0,389 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,176 | Tấn |
| 19 | Bê tông dầm tầng mái đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 2,058 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 2,54 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,508 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan bếp | Mô tả theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 24 | Sản xuất tấm đan, đá 1x2, M200, Đs 6~8 cm | Mô tả theo chương V | 0,504 | 1 m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Quét phụ gia chống thấm mái, phụ gia Top seal 107 | Mô tả theo chương V | 7,04 | 1 m2 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 60x95x200, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 9,108 | 1 m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 39,16 | 1 m2 |
| 29 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 34,64 | 1 m2 |
| 30 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 25,4 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 16,48 | 1 m2 |
| 32 | Trát cột, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (có hồ dầu) | Mô tả theo chương V | 12,48 | 1 m2 |
| 33 | Láng sê nô, Dày 3 cm , vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 7,04 | 1 m2 |
| 34 | Lát nền nhà, Gạch ceramic 60x60cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 26,72 | 1 m2 |
| 35 | Ôp chân tường 12x60cm, cắt từ gạch ceramic 60x60 | Mô tả theo chương V | 1,584 | 1 m2 |
| 36 | Ôp gạch bếp, Gạch cermic 30x60cm | Mô tả theo chương V | 22,86 | 1 m2 |
| 37 | Ôp đá tự nhiên mặt bếp | Mô tả theo chương V | 5,04 | 1m2 |
| 38 | Quét vôi nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả theo chương V | 128,16 | 1 m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi Đ1 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ S1 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 1,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa lật S2 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | SX&Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi dày 4.5dem + ke chống bão | Mô tả theo chương V | 39,2 | 1 m2 |
| 44 | Ôp tường, cột bằng tre nứa | Mô tả theo chương V | 65,04 | 1 m2 |
| 45 | Đánh véc ni tre nứa | Mô tả theo chương V | 102,113 | 1 m2 |
| L | *\5- Nhà vệ sinh (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,526 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả theo chương V | 1,159 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 1,295 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 1m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 5,44 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả theo chương V | 0,129 | Tấn |
| 10 | Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 1,254 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 0,105 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6, M150 | Mô tả theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,058 | Tấn |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m, đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Mô tả theo chương V | 0,149 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,078 | Tấn |
| 19 | Bê tông dầm tầng mái đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,828 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 1,378 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Mô tả theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200, Đs 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,492 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan lavabo | Mô tả theo chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 24 | Sản xuất tấm đan, đá 1x2, M200, Đs 6~8 cm | Mô tả theo chương V | 0,168 | 1 m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 5,693 | 1 m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 36,99 | 1 m2 |
| 28 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 38,518 | 1 m2 |
| 29 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 11,48 | 1 m2 |
| 30 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,14 | 1 m2 |
| 31 | Trát cột, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (có hồ dầu) | Mô tả theo chương V | 6,48 | 1 m2 |
| 32 | Lát nền nhà gạch cermic 30x60cm, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 11,84 | 1 m2 |
| 33 | Ôp gạch cermic, Gạch 30x60cm | Mô tả theo chương V | 37,44 | 1 m2 |
| 34 | Ôp đá tự nhiên mặt lavabor | Mô tả theo chương V | 1,68 | 1m2 |
| 35 | Quét vôi nhà 1 nước trắng + 2 nước màu | Mô tả theo chương V | 97,608 | 1 m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi Đ1 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 2,94 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa lật S2 vào khuôn (mua mới), Cửa gỗ nhóm II | Mô tả theo chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | SX&Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,166 | Tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi dày 0.45dem + ke chống bão | Mô tả theo chương V | 28,56 | 1 m2 |
| 40 | Lợp mái tranh (bao gồm úp nóc) nhà WC | Mô tả theo chương V | 28,56 | 1 m2 |
| 41 | Ôp tường, cột bằng tre nứa | Mô tả theo chương V | 41,42 | 1 m2 |
| 42 | Đánh véc ni tre nứa | Mô tả theo chương V | 65,029 | 1 m2 |
| M | *\6- Phần điện-nước nhà Gươl, nhà bếp và WC | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,416 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100, ĐS=6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,119 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép đáy bể tự hoại, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả theo chương V | 0,094 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,689 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 3,036 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch đặc (60x95x200), Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,86 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, ĐS=6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 2,86 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200, ĐS=6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,425 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,044 | 1 tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 9 | 1 c/kiện |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,054 | 1 m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,054 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,735 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Quy cách đồng hồ <=100mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 32x2.4mm | Mô tả theo chương V | 49 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả theo chương V | 32 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối = PP hàn, Đkính cút d20mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, Đường kính măng sông 32mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê d25mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê d25/20mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Mô tả theo chương V | 14 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van PP-R d25mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van PP-R d32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R d25mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van phao d32mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van góc kép, Đkính van D15mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Dung tích bể 1.5m3 | Mô tả theo chương V | 1 | Bể |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d42x2.1mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d49x3.0mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d90x4.0mm | Mô tả theo chương V | 35 | 1 m |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống d110x5.3mm | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| 42 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d42mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d42mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d49mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 45 | LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d49mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 46 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 48 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d110mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | LĐ cút nhựa 135 độ mbát nối=PP dán keo, Đkính cút d110mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y d90mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 51 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y d110mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn d90/42mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt d90mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt d110mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt d42mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 58 | Lắp vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 118 | 1m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 64 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20 | Mô tả theo chương V | 72 | 1 m |
| 65 | Lắp đặt ốp trần thân vuông Led d140, CS 9W | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả theo chương V | 11 | Hộp |
| 70 | Lắp đặt Automat MCB 32A-2P, Cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 2 mô đun | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp 150x150mm | Mô tả theo chương V | 3 | Hộp |
| N | *\7- Chống mối | |||
| 1 | Tạo hào hành lang chống mối bên ngoài công trình bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mô tả theo chương V | 73,48 | 1 m |
| 2 | Phòng mối nền công trình bằng phương pháp khoan lỗ và bơm dung dịch EC | Mô tả theo chương V | 51 | 1 m2 |
| 3 | Phun hóa chất phòng mối lên bề mặt nền bê tông | Mô tả theo chương V | 101,94 | 1 m2 |
| 4 | Quét hóa chất phòng mối dạng EC lên bề mặt kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 350,072 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi