Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 19:34:00 đến ngày 2020-07-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,358,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: TỪ NGÃ TƯ TRƯỜNG MẦM NON VĂN TRANG 2 CŨ RA TỈNH LỘ 360 (L=464.6M) | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 238,947 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 486,737 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 979,581 | m3 |
| 4 | Đất núi: Hs=1.1 mua bổ sung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 649,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vị 5km, ô tô 5T, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,366 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 15km, ô tô 10T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,945 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,571 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,571 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,117 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,95, thi công 2 lớp mỗi lớp dày 25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 278,528 | m3 |
| 7 | Đất núi: Hs=1.1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 306,416 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 15km, ô tô 10T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,21 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,017 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,017 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,953 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,954 | 100m3 |
| 6 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,017 | 100m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 15km, ô tô 10T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,119 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| F | BIỂN BÁO + SƠN VẠCH GIẢM TỐC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,529 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,531 | m3 |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất núi đắp K= 1.1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,08 | m3 |
| 3 | Phá quai xanh bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83,371 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km, ô tô 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,834 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,375 | 100m |
| 7 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho gối đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,155 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 13 | Xây gạch chỉ, vữa XM mác 75 tường cánh tường đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,357 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77,231 | m3 |
| 16 | Vật liệu đất cấp phối đồi K=0.95 (đắp lưng cống) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,271 | m3 |
| H | XÂY CƠI KÊNH CỨNG VÀ PHÁ ĐOẠN KÊNH CỨNG ĐỂ THI CÔNG ỐNG CỐNG D400 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 264 | cấu kiện |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,434 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 163,84 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 246 | cái |
| I | TUYẾN: TỪ CẦU XIPHONG RA TỈNH LỘ 360 (L=524,09) | |||
| J | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.128,421 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 502,073 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp lề đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 354,293 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=90% | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.089,159 | m3 |
| 5 | Đất núi: Hs=1.1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.744,411 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 5Km, ô tô 5T, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,997 | 100m3 |
| K | MẶT ĐƯỜNG MỞ MỚI | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 15km, ô tô 10 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,156 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,815 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,815 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,374 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 342,738 | m3 |
| 7 | Đất núi: Hs=1.1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 377,025 | m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 15km, ô tô 10T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,179 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,63 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,63 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,691 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối loại 2 bù vênh dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,691 | 100m3 |
| 6 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,63 | 100m2 |
| M | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 15km, ô tô 10T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,235 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,387 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,387 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 5 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,387 | 100m2 |
| N | XỬ LÝ CAO SU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 2 | Đào xử lý cao su mặt đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 304,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đất cấp phối đồi K=1.1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,74 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm xử lý nền đường cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km, ô tô 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,402 | 100m3 |
| O | CỌC TIÊU + BIỂN BÁO + SƠN VẠCH GIẢM TỐC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,961 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,968 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,332 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,68 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,529 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 12 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Sản xuất, trụ đỡ loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ cho móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,531 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi