Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200759517-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200749519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 16:16:00 đến ngày 2020-07-29 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,290,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 gốc cây
3 Dọn dẹp mặt bằng: chặt cây, cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 100m2
4 Vận chuyển cây, cỏ rác đến nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
5 Hồ trợ Di chuyển cột điện + bổ sung dây và thiết bị đi kèm hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
6 Đào bóc lớp hữu cơ (Đào thủ công 20%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,856 m3
7 Đào bóc lớp hữu cơ (Đào bằng máy 80%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3942 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7428 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7428 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7428 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,456 m3
12 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Đào bằng máy 80%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5782 100m3
13 Đắp đất hoàn trả mương đất K90 (TC 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,264 m3
14 Đắp đất hoàn trả mương đất K90 (Máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3706 100m3
15 Đất núi mua mới hệ số đầm chặt K=1,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,452 m3
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I (mật độ 5 cọc/md, 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,05 100m
17 Ghép phên nứa 2 lớp cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.270,5 m2
18 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng thủ công 20% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,98 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng máy 80% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4392 100m3
20 Tiền vật liệu mua cấp phối đất núi đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.971,0944 m3
21 Đắp cát nền móng công trình (TC 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,1654 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4466 100m3
23 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,1654 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4466 100m3
25 Tiền vật liệu đất núi hệ số đầm chặt K=1.13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,8345 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0928 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0928 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0928 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0411 100m2
2 Thi công bù vênh mặt đường cũ chiều dày TB 24cm (thi công 2 lớp, mỗi lớp dày 12cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0411 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0411 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0411 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0411 100m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày 20cm (thi công 2 lớp mỗi lớp 10cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3609 100m2
7 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3609 100m2
8 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3609 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3609 100m2
10 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5994 100m2
11 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước lớp trên dày TB 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5994 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5994 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5994 100m2
C PHỤ TRỢ
1 Hỗ trợ di chuyển ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->