Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 18:32:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG THIẾT KẾ | |||
| 1 | Đào vét bùn ao mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 410,033 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền ruộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,556 | m3 |
| 3 | Đào cấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 251,878 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 587,255 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 328,239 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,5415 | 100m3 |
| 7 | Đất núi mua ngoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.779,89 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,7933 | 100m3 |
| 9 | Đất núi mua ngoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 672,0228 | m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,311 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,311 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,5236 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,8346 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,8346 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,244 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,244 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,0786 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 104,3875 | 100m |
| 19 | Phên nứa B=0,8m gia cố taluy nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 668,08 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,615 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| C | Biển Báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Sản xuất cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| D | Cọc Tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,03 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1735 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,66 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| E | CỐNG NGANG D1200 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,4333 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,92 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,225 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,57 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2522 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3339 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3962 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 15 | Đất núi mua ngoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,9716 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4692 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2644 | 100m3 |
| F | CỐNG NGANG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,578 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,44 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,5688 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3249 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3404 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6382 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 14 | Đất núi mua ngoài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,9528 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3197 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7344 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3825 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi