Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 23:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí của dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Quốc lộ 45 - Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc Nam phía đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 23:42:00 đến ngày 2020-07-28 23:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cột bê tông LT8,5 NPC.3.0 G303 | 10 | cột | |
| 2 | Cột bê tông LT8,5 NPC.4.3 G303 | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông LT8,5 NPC.5.0 G303 | 12 | cột | |
| 4 | Cột bê tông LT -12 NPC.9.0 G350 | 4 | cột | |
| 5 | Cột bê tông LT -16 NPC.11 G403 | 1 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 360 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70 | 866 | m | |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 78 | bộ | |
| 9 | Má ốp + móc treo | 68 | cái | |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 50-120 | 68 | cái | |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC2-LT | 13 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 195 | m | |
| 13 | Dây thép 3 ly đỡ dây cáp sau công tơ (đỡ dây sau công tơ) | 142 | m | |
| 14 | Dây thép buộc 0,5ly | 2 | kg | |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-120 | 68 | cái | |
| 16 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây <=95mm2 | 2 | Vị trí | |
| 17 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây <=95mm2 | 7 | Vị trí | |
| 18 | Lắp hộp 2 công tơ 1 pha+phụ kiện ATM | 3 | hộp | |
| 19 | Lắp hộp 4 công tơ 1 pha+phụ kiện ATM | 4 | hộp | |
| 20 | Tháo, lắp lại dây AV95mm2 | 0,24 | km | |
| 21 | Tháo, lắp lại dây AV70mm2 | 0,16 | km | |
| 22 | Tháo, lắp lại dây AV50mm2 | 0,16 | km | |
| 23 | Tháo, lắp lại dây AV35mm2 | 0,08 | km | |
| 24 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50 | 0,08 | km | |
| 25 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | 0,08 | km | |
| 26 | Xà néo hạ thế 1 pha cột tròn đơn XN2-1T | 3 | bộ | |
| 27 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD | 3 | bộ | |
| 28 | Xà lệch cột đôi dọc treo cáp vặn xoắn XNL0,4-2LT/D | 1 | bộ | |
| 29 | Xà lệch cột tròn đơn treo cáp vặn xoắn XNL0,4-1LT | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | 44 | quả | |
| 31 | Băng dính | 10 | cuộn | |
| 32 | Móng cột MT-2 cột 8,5m; sâu 1,1m (đất cấp 3) | 18 | móng | |
| 33 | Móng cột MT-2C cột 8,5m;10m; sâu 1,3m (đất cấp 3) | 4 | móng | |
| 34 | Móng cột MT-4 cột 12m; sâu 1,7m (đất cấp3) | 4 | móng | |
| 35 | Móng cột MT-5 cột 14m; sâu 1,9m (đất cấp 3) | 1 | móng | |
| 36 | Đào rãnh tiếp địa hạ thế RC2-LT | 13 | bộ | |
| B | THÁO HẠ, THANH HỦY GIAI ĐOẠN I | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTTD | 13 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột 6,5m | 13 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cột 8,5m | 6 | cột | |
| 4 | Phá dỡ móng cột vuông MV-1 | 26 | móng | |
| 5 | Phá dỡ móng cột vuông MV-2 | 4 | móng | |
| 6 | Phá dỡ móng cột vuông MV-2C | 1 | móng | |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 0,22 | km | |
| 8 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết diện 2x70mm2 | 0,28 | km | |
| 9 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết diện 2x50mm2 | 0,144 | km | |
| 10 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2 | 0,226 | km | |
| 11 | Tháo dỡ dây AV95mm2 | 0,393 | km | |
| 12 | Tháo dỡ dây AV70mm2 | 0,131 | km | |
| 13 | Tháo dỡ dây AV50mm2 | 0,31 | km | |
| 14 | Tháo dỡ dây AV35mm2 | 0,688 | km | |
| 15 | Tháo kẹp xiết | 32 | bộ | |
| 16 | Đào, phá dỡ tiếp địa RC2 | 3 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ dây cáp 2x10mm2 | 0,0525 | km | |
| 18 | Tháo hộp 1 công tơ 1 pha | 1 | hộp | |
| 19 | Tháo hộp 2 công tơ 1 pha | 3 | hộp | |
| 20 | Tháo hộp 4 công tơ 1 pha | 6 | hộp | |
| 21 | Tháo dỡ xà XĐ4 | 7 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ xà XĐ2 | 20 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ xà XN4 | 1 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ sứ hạ thế | 72 | quả | |
| C | THÁO HẠ, THANH HỦY GIAI ĐOẠN II | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 0,3171 | km | |
| 2 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết diện 2x70mm2 | 0,3885 | km | |
| 3 | Tháo hạ cột 12m | 4 | cột | |
| 4 | Tháo hạ cột 16m | 1 | cột | |
| 5 | Phá dỡ móng cột MT-4 | 4 | móng | |
| 6 | Phá dỡ móng cột MT-5 | 1 | móng | |
| 7 | Tháo kẹp xiết | 10 | bộ | |
| D | THÁO DỠ PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn tiết diện 2x16mm2 | 0,116 | km | |
| 2 | Tháo hạ cần đèn chếu sáng | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo kẹp xiết | 12 | bộ | |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV- 3x95 + 1x70mm2 | 387 | m | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV- 2x50mm2 | 513 | m | |
| 3 | Làm đầu cáp ngầm hạ thế 2x50 | 8 | đầu | |
| 4 | Làm đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70 | 6 | đầu | |
| 5 | Hào 1 cáp 0,4kV đi nền đất | 673 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cáp qua đường | 102 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép F110 bảo vệ cáp lên cột | 24 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | 221 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp qua đường | 136 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp lên cột | 32 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | 328 | m | |
| 12 | Colie đỡ cáp lên cột | 5 | bộ | |
| 13 | Ghíp đồng, nhôm 3 bulong AL95-150 | 40 | bộ | |
| 14 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 10 | Cái | |
| 15 | Hào 1 cáp 0,4kV đi nền đất - Phần xây dựng | 673 | m | |
| 16 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp điện lực | 35 | cái | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25 | 110 | m | |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột tròn đơn | 2 | Bộ | |
| 3 | Chóa đèn+Bóng đèn led STAR 847 70W | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(25-70) | 6 | cái | |
| 5 | Má ốp + móc treo | 6 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | 4 | Sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 13 | Vị trí | |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Khoản 1, Điều 62 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi