Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760656-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200660124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 09:27:00 đến ngày 2020-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,408,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 công
2 Vệ sinh mái, mái sảnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 công
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,813 m2
4 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 353,4 m2
5 Tháo dỡ mái ngói hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,371 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,166 tấn
7 Tháo dỡ kim thu sét hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,336 m3
9 Tháo dỡ cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 101,76 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,12 m2
11 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,926 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,665 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,145 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,386 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,45 m3
16 Phá dỡ tam cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,345 m3
17 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 696,784 m2
18 Phá dỡ granito tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,675 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 749,816 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 873,156 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 648,795 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,236 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,537 m3
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,09 100m2
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,061 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,092 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,19 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,146 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,873 tấn
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 173,066 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,873 tấn
34 Lợp mái tôn múi dày 0.47ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,534 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,42 m
36 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,114 100m2
37 Tấm lợp aluminum dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,748 m2
38 Tôn liên kết tấm aluminum với tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,82 md
39 Bơm keo hilti liên kết bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
40 Lắp dựng tấm lợp aluminum Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,067 100m2
41 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,696 m3
42 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,184 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 153,318 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,048 m2
45 Đắp đầu cột trang trí Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
46 Chi tiết trang trí giữa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
47 Chi tiết trang trí vòm chắn nắng Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,96 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,56 m
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 267,366 m2
51 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,175 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 749,816 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 873,156 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 648,795 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,236 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,304 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 95,68 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 749,816 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.624,491 m2
60 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,204 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,213 m2
62 SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,24 m2
63 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,12 m2
64 SX cửa sổ hất, khung nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,331 m2
65 SX vách kính, khung nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,109 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 132,8 m2
67 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,998 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,331 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,12 m2
70 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,152 tấn
71 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,578 m2
72 Trụ cầu thang bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
73 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,355 m3
74 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 696,784 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,184 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,675 m2
77 Lắp đặt tủ điện 1 cánh KT 300x400x170 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
78 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
80 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
81 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 250 m
82 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m
83 Lắp đặt dây điện Cu/PVC - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
84 Dây dẫn Cu/PVC 1X10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m
85 Dây dẫn Cu/PVC 1X4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
86 Ống cứng luồn dây đi âm D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
87 Ống cứng luồn dây đi âm D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 135 m
88 Nối trơn D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 cái
89 Lắp đặt măng sông ren D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
90 Khoan lỗ D60 xuyên sàn bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 lỗ
91 Lắp đặt hộp cài aptomat chứa 6 Modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 hộp
92 Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
95 Lắp đặt đèn tuýp LED T8 đôi, dài 1.2m, 220V-2x36W Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
102 Ty treo M8, dài 0.65m Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
103 Bulong+long đen+nở thép+đệm vênh M8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 432 bộ
104 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
105 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 740 m
106 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.700 m
107 Lắp đặt ống nhựa cứng đi âm PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 690 m
108 Nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 500 cái
109 Lắp đặt măng sông ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 110 cái
110 Hộp chia 3 ngả Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 cái
111 Lắp đặt ống mềm luồn dây đi nổi PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 m
112 Lắp đặt cáp HDMI 8 sợi Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m
113 Lắp đặt ổ cắm HDMI Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
114 Lắp đặt ống nhựa cứng đi âm PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
115 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 hộp
116 Nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
117 Lắp đặt măng sông ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
118 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
119 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,55 m3
121 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,095 100m3
122 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
124 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cọc
125 Dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
126 Ống luồn dây đi âm D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
127 Nối trơn D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
128 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 mối
129 Kẹp định vị cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
130 Hoàn trả bê tông sân Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 m3
131 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
132 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
133 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m3
134 Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 100m3
135 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cọc
136 Dây đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
137 Ống luồn dây đi âm D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
138 Nối trơn D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
139 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 mối
140 Hoàn trả bê tông sân Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,64 100m
142 Lắp đăt chếch 135/45 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
143 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
144 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
145 Quang treo+bulong+đai ốc+ vênh D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HƯỚNG BẮC
1 Tháo dỡ hệ thống điện, đường ống nước xuống cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 công
2 Vệ sinh mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 công
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,188 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
7 Tháo dỡ cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,483 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,52 m2
9 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,003 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,938 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,531 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,124 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,045 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,18 m2
15 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,251 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,004 m2
17 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,874 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,496 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,238 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,923 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,52 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,531 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,045 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,251 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,874 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 117,655 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 114,473 m2
28 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,176 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,188 m2
30 SX cửa đi 1 cánh quay, nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,603 m2
31 SX cửa sổ1 cánh mở hât, nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 116,364 m2
33 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,838 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,003 m2
35 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,938 1m2
36 Lắp đặt hộp cài aptomat chứa 6 Modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
37 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 Lắp đặt đèn tuýp LED T8 đôi, dài 1.2m, 220V-2x36W Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
43 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
44 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
45 Lắp đặt ống nhựa cứng đi âm PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
46 Nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 cái
47 Lắp đặt măng sông ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 125 cái
48 Hộp chia 3 ngả Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
51 Bộ vòi van xả tay cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
53 Bộ vòi xả nhấn cho tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
54 Bàn đá chậu rửa bằng granit Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
57 Siphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
59 Thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
60 Lắp đặt gương soi 900x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
63 Lắp đặt van cửa D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Lắp đặt van cửa D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
65 Lắp đặt ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
66 Lắp đặt ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,358 100m
67 Lắp đặt ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
68 Cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
72 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
73 Lắp đặt Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
74 Lắp đặt Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
75 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
76 Lắp đặt Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
77 Nơ kẽm D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,33 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
83 Lắp đăt cút nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
84 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
86 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
87 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
88 Lắp đăt chếch 135 uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
89 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
90 Lắp đăt chếch 135 uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
91 Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
92 Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
93 Lắp đặt Y đều uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
94 Lắp đặt Y thu uPVC D140/90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
95 Lắp đặt Y đều uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
96 Lắp đặt Y thu uPVC D90/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
97 Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
98 Lắp đặt Y đều uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
99 Lắp đặt Y thu uPVC D76/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
100 Lắp đặt Y thu uPVC D76/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
101 Lắp đặt Y đều uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
102 Tê cong uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
103 Tê cong uPVC D90/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
104 Tê cong uPVC D90/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
105 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
106 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
107 Lắp đăt côn nhựa uPVC D76/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
108 Lắp đăt tê nhựa uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
109 Lắp đăt tê nhựa uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
110 Thông tắc uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
111 Thông tắc uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
112 Lắp đặt siphong thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HƯỚNG TÂY
1 Tháo dỡ hệ thống điện, nước xuống cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 công
2 Vệ sinh mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 công
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,907 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,077 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,671 tấn
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
9 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,166 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,927 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,905 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,729 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,979 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,307 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,201 m3
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,027 100m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 tấn
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,372 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 tấn
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,52 m
21 Bu lông nở M12x80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 64 cái
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 94,905 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,015 m2
24 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,323 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,907 m2
26 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,225 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,166 m2
28 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,927 1m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,671 m2
30 Lắp đặt hộp cài aptomat chứa 6 Modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
31 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
32 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần LED D300, 220V-1x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
34 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
35 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
36 Lắp đặt ống nhựa cứng đi âm PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
37 Nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 cái
38 Lắp đặt măng sông ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 95 cái
39 Hộp chia 3 ngả Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
40 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
43 Bộ vòi van xả tay cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
45 Bộ vòi xả nhấn cho tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
46 Bàn đá chậu rửa bằng granit Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
49 Siphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
51 Thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
52 Lắp đặt gương soi 900x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
55 Lắp đặt van cửa D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt van cửa D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
58 Lắp đặt ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,264 100m
59 Lắp đặt ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
60 Cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
65 Lắp đặt Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
66 Lắp đặt Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
68 Nơ kẽm D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
69 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,19 100m
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,23 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
75 Lắp đăt cút nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
77 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
78 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
79 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
80 Lắp đăt chếch 135 uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
81 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 Lắp đăt chếch 135 uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
83 Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
84 Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
85 Lắp đặt Y đều uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
86 Lắp đặt Y thu uPVC D140/90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
87 Lắp đặt Y đều uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
88 Lắp đặt Y thu uPVC D90/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
89 Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
90 Lắp đặt Y đều uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
91 Lắp đặt Y thu uPVC D76/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
92 Lắp đặt Y thu uPVC D76/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
93 Lắp đặt Y đều uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
94 Tê cong uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
95 Tê cong uPVC D90/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
96 Tê cong uPVC D90/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
97 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
98 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
99 Lắp đăt côn nhựa uPVC D76/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
100 Lắp đăt tê nhựa uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
101 Lắp đăt tê nhựa uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
102 Thông tắc uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
103 Thông tắc uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
104 Lắp đặt siphong thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRONG NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ hệ thống nước xuống cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
4 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
6 Tháo dỡ cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,04 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,399 m3
8 Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,625 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 144,16 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 110,84 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,2 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,033 m3
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 156,04 m2
14 SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm,kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,04 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,04 m2
16 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,278 m2
17 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,555 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,625 m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450 mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 144,16 1m2
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
22 Bộ vòi van xả tay cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
24 Bộ vòi xả nhấn cho tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
25 Bàn đá chậu rửa bằng granit Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
28 Siphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
30 Thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
31 Lắp đặt gương soi 1400x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
34 Lắp đặt van cửa D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt van cửa D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
36 Lắp đặt ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
37 Lắp đặt ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,348 100m
38 Lắp đặt ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
39 Cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Lắp đặt Tê ren trong PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
44 Lắp đặt Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
45 Lắp đặt Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
47 Nơ kẽm D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,23 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,26 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,29 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,27 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
53 Lắp đăt cút nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
54 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
55 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
56 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
57 Lắp đăt cút nhựa 90 độ uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
58 Lắp đăt chếch 135 uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
59 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
60 Lắp đăt chếch 135 uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
61 Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
62 Lắp đăt chếch 135 uPVC D48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
63 Lắp đặt Y đều uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
64 Lắp đặt Y thu uPVC D140/90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
65 Lắp đặt Y đều uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
66 Lắp đặt Y thu uPVC D90/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
67 Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
68 Lắp đặt Y đều uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
69 Lắp đặt Y thu uPVC D76/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
70 Lắp đặt Y thu uPVC D76/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
71 Lắp đặt Y đều uPVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
72 Tê cong uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
73 Tê cong uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
74 Tê cong uPVC D90/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
75 Tê cong uPVC D90/76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
76 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
77 Lắp đăt côn nhựa uPVC D90/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
78 Lắp đăt côn nhựa uPVC D76/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
79 Lắp đăt tê nhựa uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
80 Lắp đăt tê nhựa uPVC D60/48 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
81 Thông tắc uPVC D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
82 Thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
83 Thông tắc uPVC D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
84 Lắp đặt siphong thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
85 Quang treo+bulong+đai ốc+ vênh D140 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
86 Quang treo+bulong+đai ốc+ vênh D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 bộ
87 Quang treo+bulong+đai ốc+ vênh D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
88 Quang treo+bulong+đai ốc+ vênh D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
E CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 công
2 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 công
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,53 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,175 m2
5 Tháo dỡ vách kính làm lam nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,712 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 327,248 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 233,516 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,376 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 440,894 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 240 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,739 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,732 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,261 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,261 100m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 240 1m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 233,516 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,64 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,376 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 233,516 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 499,91 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 240 m2
24 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,628 m2
25 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 163,646 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,628 m2
27 Làm trần bằng nhôm lỗ 600x600+ khung xương Mô tả kỹ thuật tại chương V 327,248 m2
28 SX cửa đi 2,4 cánh mở quay, nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,175 m2
29 SX cửa sổ hất, khung nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,495 m2
31 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
34 Lam chắn nắng chữ Z (KT theo thiết kế BVTC) Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,712 m2
35 Tay đỡ lam Mô tả kỹ thuật tại chương V 320 cái
36 Móc treo (5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 428,56 cái
37 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,602 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,347 m2
39 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,602 tấn
40 Lắp dựng hệ lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,712 m2
41 Sản xuất, lắp dựng lưới thép chống côn trùng (bao gồm cả khung) Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,712 m2
42 Lắp đặt hộp cài aptomat chứa 6 Modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Lắp đặt đèn led pha 220V-100W Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
45 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
46 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
47 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 420 m
48 Lắp đặt ống nhựa cứng đi âm PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
49 Lắp đặt ống nhựa cứng đi nổi PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
50 Nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 cái
51 Lắp đặt măng sông ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 110 cái
52 Hộp chia 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
53 Lắp đặt ống mềm luồn dây đi nổi PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
F CẢI TẠO THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống nước hiện trạng đã xuống cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 công
2 Vệ sinh mái sảnh, sê nô Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 công
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,344 m2
4 Tháo dỡ cửa hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 141,95 m2
5 Đục tường xử lý, thay thế đường ống bị vỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,65 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 110 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,167 m3
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 110 1m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 155 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 155 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 170 m2
15 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,752 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 43,344 m2
17 Sản xuất cửa pano gỗ, kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,78 m2
18 Sản xuất khuôn cửa gỗ, KT 250x65 Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,8 md
19 Sản xuất nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,8 md
20 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,8 m cấu kiện
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,78 m2
22 Thay bản lề cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 158 cái
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 141,95 m2 cấu kiện
G SÂN LÁT GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 725 m2
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 72,5 m3
3 Lát gạch đỏ 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 725 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->