Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760222-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200750710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 18:10:00 đến ngày 2020-08-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,073,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG THIẾT KẾ
1 Đào vét bùn ao, mương Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 164,11 m3
2 Đào hữu cơ nền ruộng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 97,8945 m3
3 Đào cấp Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 288,577 m3
4 Đào khuôn đường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.081,789 m3
5 Đắp lề đất núi, độ chặt K=0,9 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3.259,791 m3
6 Đất núi mua ngoài Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2.403,962 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,83 100m3
8 Đất núi mua ngoài Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1.140,6 m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 32,7689 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 32,7689 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 36,8553 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 69,3783 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 69,378 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8825 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8825 100m2
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 85,4 100m
17 Phên nứa B=0,8m, gia cố taluy nền đường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 546,56 m2
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,5797 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
C BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 m3
3 Lắp đặt cột phi 80 và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 cái
4 Biển báo tam giác Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 cái
5 Cột biển báo Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 cái
D CỌC TIÊU
1 Đào móng cọc tiêu đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,4 m3
2 Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,6195 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,14 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4913 tấn
6 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 63,08 m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,154 100m3
E CỐNG NGANG
F CỐNG HỘP BTCT 2x(BxH) = 2x2,0x2,8, VỊ TRÍ CỌC C1
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 114,75 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt K=0,9 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 194,5 m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,05 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,05 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,65 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,32 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,631 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mD1.500mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15 đoạn ống
9 Ống cống D1500, L = 2m (khấu hao 20%) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3 đoạn ống
10 Bao tải dứa Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60 bao
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,25 m3
12 Xếp bao tải chèn cống Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 60 bao
13 Phá dỡ cống cũ Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,39 m3
14 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 135,75 m3
15 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 69,0655 100m
16 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,87 m3
17 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,87 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9,87 m3
19 Bê tông lót móng, đá 2x4,dày 10cm, mác 150 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,24 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,1118 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0816 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,6888 tấn
23 Bê tông thân cống M300 đá 1x2 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 46,88 m3
24 Bê tông móng cống, móng tường đầu tường cánh M200 đá 2x4 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 55,87 m3
25 Ván khuôn móng cống, móng tường đầu tường cánh Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,305 100m2
26 Bê tông tường đầu tường cánh M200 đá 2x4 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 51,24 m3
27 Ván khuôn tường đầu tường cánh Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7654 100m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,492 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,1475 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4 100m3
31 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,2 100m
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,68 m3
33 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,04 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,924 100m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1386 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5064 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,108 100m2
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,84 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6 cái
G THIẾT KẾ MỚI CỐNG TRÒN BTCT D400; L=8M (VỊ TRÍ CỌC C2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1899 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0156 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0404 100m3
4 Đất núi mua ngoài Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,69 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0507 100m2
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 52,5 m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,6433 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,91 m3
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,89 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0564 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,37 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1849 100m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 đoạn ống
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu vữa XM mác 100 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,26 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,3 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,17 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0026 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0208 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,16 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0061 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0393 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0011 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 cấu kiện
25 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,525 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1743 100m3
H THIẾT KẾ MỚI CỐNG TRÒN BTCT D1500; L=8M (VỊ TRÍ CỌC C3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8 100m3
2 Đắp đất móng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,76 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5 đoạn ống
5 Ống cống BTCT D1000 mác 300; L=2,0m. (Khấu hao 20%) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1 đoạn ống
6 Bao tải dứa Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30 bao
7 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,25 m3
8 Xếp bao tải chèn cống tạm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 30 bao
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8479 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1379 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0969 100m3
12 Đất núi mua ngoài Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 11,24 m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1271 100m2
14 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 75 m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 29,821 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,77 m3
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 8 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 21,39 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2988 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 15,25 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5551 100m2
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D1.500mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4 đoạn ống
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 75 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,71 100m3
I THIẾT KẾ MỚI CỐNG TRÒN BTCT D1000; L=9M (VỊ TRÍ CỌC C3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4938 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0517 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0578 100m3
4 Đất núi mua ngoài Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,7048 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1194 100m2
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 67,5 m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 14,8734 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,38 m3
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1.000mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 9 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,9 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1538 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,74 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2143 100m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D1000mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,5 đoạn ống
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,675 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4421 100m3
J NỐI DÀI CỐNG BẢN BTCT BxH = 2,0x2,0 (VỊ TRÍ CỌC C5)
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 160,65 m3
2 Đắp nền đường tạm đất tận dụng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 167,8 m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,75 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,75 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,88 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,4 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,836 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D1500mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 10 đoạn ống
9 Ống cống D1500, dài 2m (khấu hao 20%) Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2 đoạn ống
10 Bao dứa Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 44 bao
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,85 m3
12 Xếp bao tải chèn cống tạm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 44 bao
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,37 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 3,06 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1725 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,051 100m3
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 16,5188 100m
18 Vét bùn đầu cọc Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,64 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,64 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,64 m3
21 Vét bùn lòng cống cũ Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,16 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,3 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,5634 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0992 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,01 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0581 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,45 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,71 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,8126 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 4,11 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0173 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,4645 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,1703 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mặt cống đá 1x2, mác 250 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 6,24 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,0173 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mặt cống đường kính cốt thép > 10mm Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,7305 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mặt cống Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,2236 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 0,45 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 5,84 m2
40 Đào móng chân khay kè mái Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 40 m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 7,68 m3
42 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 23,04 m3
43 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 1,6398 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT 2,3137 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->