Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 18:10:00 đến ngày 2020-08-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,073,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG THIẾT KẾ | |||
| 1 | Đào vét bùn ao, mương | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 164,11 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền ruộng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 97,8945 | m3 |
| 3 | Đào cấp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 288,577 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.081,789 | m3 |
| 5 | Đắp lề đất núi, độ chặt K=0,9 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.259,791 | m3 |
| 6 | Đất núi mua ngoài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.403,962 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,83 | 100m3 |
| 8 | Đất núi mua ngoài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.140,6 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,7689 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,7689 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,8553 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,3783 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,378 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8825 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8825 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 85,4 | 100m |
| 17 | Phên nứa B=0,8m, gia cố taluy nền đường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 546,56 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,5797 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột phi 80 và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6195 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4913 | tấn |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,08 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| E | CỐNG NGANG | |||
| F | CỐNG HỘP BTCT 2x(BxH) = 2x2,0x2,8, VỊ TRÍ CỌC C1 | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114,75 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,9 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 194,5 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mD1.500mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 9 | Ống cống D1500, L = 2m (khấu hao 20%) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 10 | Bao tải dứa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | bao |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 12 | Xếp bao tải chèn cống | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | bao |
| 13 | Phá dỡ cống cũ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135,75 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,0655 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 17 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4,dày 10cm, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1118 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,6888 | tấn |
| 23 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,88 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cống, móng tường đầu tường cánh M200 đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,87 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu tường cánh | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường đầu tường cánh M200 đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,24 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7654 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,492 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1475 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,2 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,924 | 100m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5064 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| G | THIẾT KẾ MỚI CỐNG TRÒN BTCT D400; L=8M (VỊ TRÍ CỌC C2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1899 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 4 | Đất núi mua ngoài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,6433 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1849 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga thu vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1743 | 100m3 |
| H | THIẾT KẾ MỚI CỐNG TRÒN BTCT D1500; L=8M (VỊ TRÍ CỌC C3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 5 | Ống cống BTCT D1000 mác 300; L=2,0m. (Khấu hao 20%) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 6 | Bao tải dứa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | bao |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 8 | Xếp bao tải chèn cống tạm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | bao |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8479 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0969 | 100m3 |
| 12 | Đất núi mua ngoài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1271 | 100m2 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,821 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,39 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2988 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,25 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5551 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D1.500mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| I | THIẾT KẾ MỚI CỐNG TRÒN BTCT D1000; L=9M (VỊ TRÍ CỌC C3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4938 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 4 | Đất núi mua ngoài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,7048 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1194 | 100m2 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,8734 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D1.000mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2143 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D1000mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | đoạn ống |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4421 | 100m3 |
| J | NỐI DÀI CỐNG BẢN BTCT BxH = 2,0x2,0 (VỊ TRÍ CỌC C5) | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 160,65 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường tạm đất tận dụng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 167,8 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D1500mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 9 | Ống cống D1500, dài 2m (khấu hao 20%) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 10 | Bao dứa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | bao |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 12 | Xếp bao tải chèn cống tạm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | bao |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,37 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1725 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,5188 | 100m |
| 18 | Vét bùn đầu cọc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 21 | Vét bùn lòng cống cũ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5634 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8126 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4645 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1703 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mặt cống đá 1x2, mác 250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mặt cống đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7305 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mặt cống | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2236 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 40 | Đào móng chân khay kè mái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 43 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6398 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 5T, phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3137 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi