Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học lầu trường Mầm non Măng non
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 phòng học lầu trường Mầm non Măng non |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 10:10:00 đến ngày 2020-08-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,220,086,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1951 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,792 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4444 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 268,884 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6888 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6888 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,347 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,9363 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,363 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,614 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5248 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1368 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6629 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3366 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,932 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7956 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7731 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4242 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,716 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9524 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1294 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8881 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4242 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7074 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1599 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7579 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,663 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,272 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2628 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3222 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4508 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,918 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5224 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3001 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,284 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5904 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,002 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8002 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,221 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,276 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9095 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8779 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,239 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,657 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6494 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3752 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3356 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7901 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,683 | 100m2 |
| 54 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,222 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,564 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1983 | m3 |
| 57 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,433 | m3 |
| 58 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2 | m3 |
| 59 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,39 | m3 |
| 60 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,858 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,9523 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 374,42 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 504 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 399,5225 | m2 |
| 65 | Vẽ tranh trang trí cao 1,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m2 |
| 66 | Đắp vữa tạo các biểu tượng trục B (1-3 ): | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,44 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,76 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,08 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 299,44 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 312,52 | m2 |
| 71 | Ốp đá chẻ trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,8025 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,91 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 (500x500), vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 288,4 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (250x400)mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,78 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (250x400)mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 432,56 | m2 |
| 76 | Vách nhôm ngăn tường wc cao 1,2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,72 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 878,42 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 354,28 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,87 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 816,52 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0077 | 100m2 |
| 82 | CCLD ngói úp nóc (3 viên/md) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,8 | md |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3116 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3116 | tấn |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,32 | m2 |
| 86 | Đóng trần tôn lạnh tầng lầu 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,76 | m2 |
| 87 | CCLD chỉ nẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,2 | m |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6084 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6084 | tấn |
| 90 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,32 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,39 | m2 |
| 92 | SX cửa đi khung sắt hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,8 | m2 |
| 93 | SX cửa đi khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,2 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,16 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84,16 | m2 |
| 96 | SX hoa cửa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,9376 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,8 | m2 |
| 98 | SX lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8 | m |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,5776 | m2 |
| 100 | SXLD kính trắng dày 5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,5776 | m2 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2187 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,87 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9342 | m3 |
| 104 | Rải lớp đá hộc dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 106 | Rải lớp đá 4x6 dày 20cm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | m3 |
| 107 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | m |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0994 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8785 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0532 | tấn |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,2 | m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần MỸ PHONG | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PME | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PME | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PME | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Tủ điện âm tường 350x250x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.568 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 820 | m |
| 129 | Lặp đăt ống luồn PVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 130 | Lắp đặt ống luồn PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co uPVC D21-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 135 | Lắp đặt co D34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Măng sông uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 138 | Lắp đặt lơi uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 140 | Van đồng 2 chiều D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 141 | Van đồng 1 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Van đồng 2 chiều D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 144 | Khâu nối 1 đầu ren trong (ren đồng )D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 150 | Đinh móc treo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co uPVC D60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê, lơi uPVC D60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt co uPVC D90 độ 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 159 | Lắp đặt co uPVC D135 độ 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt co uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt co uPVC D135 độ 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê uPVC D135 độ 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt co uPVC D90 độ 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt y uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Ty treo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | bộ |
| 167 | Neo sắt dẹp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 168 | SXLD Bình CO2 MT3 3kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 169 | SXLD Bình bột MFZ8 8kg xách tay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
| 170 | SXLD Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 171 | Lắp đặt trung tâm báo cháy DCC 8zone thông thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 172 | SXLD hộp nối điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 173 | SXLD đèn báo thoát hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 174 | SXLD đèn báo khẩn cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 175 | SXLD đầu báo khói | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 177 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1362 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi