Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa NĐH và văn phòng các Đội tại CNĐCTĐN, nhà điều hành các trạm 110kV Dệt May, Định Quán, Kiệm Tân, Thống Nhất, Tam Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739384-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa NĐH và văn phòng các Đội tại CNĐCTĐN, nhà điều hành các trạm 110kV Dệt May, Định Quán, Kiệm Tân, Thống Nhất, Tam Phước
Số hiệu KHLCNT 20200543585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 09:47:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,945,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình 1: SỬA CHỮA NĐH VÀ VĂN PHÒNG CÁC ĐỘI TẠI CHI NHÁNH ĐIỆN CAO THẾ ĐỒNG NAI.
B I. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí chung 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
C II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA
D A. VĂN PHÒNG LÀM VIỆC CÁC ĐỘI
E 1. Sửa chữa toàn bộ hệ thống mái tôn
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 950 m2
2 Lợp mái tôn lạnh màu 4,5 zem Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,5 100m2
F 2. Thay thế cửa sổ S3 sắt kính thành cửa nhôm kính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 86,4 m2
2 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,4 m2
G 3. Thay thế cửa chớp SB1 khung sắt văn phòng đội thành cửa nhôm kính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,76 m2
2 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m2
H 4. Thay thế cửa đi D2 phía sau văn phòng đội bằng cửa khung nhôm kính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,68 m2
2 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m2
I 5. Thay thế cửa sổ S4 sắt kính thành cửa nhôm kính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 23,04 m2
2 Lắp dựng cửa khung nhôm Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,04 m2
J 6. Thay thế cửa SA1 sắt kính thành cửa nhôm kính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 34,56 m2
2 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,56 m2
K 7. Thay thế cửa nhựa D3 nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,2 m2
2 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
L 8. Thay thế trần thạch cao tại các Đội
1 Tháo dỡ trần 400 m2
2 Làm trần thả, bằng tấm thạch cao 600x1200x9mm Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 400 m2
M 9. Chống thấm hành lang phòng Vật tư, căn tin
1 Vệ sinh sê nô mái 0,15 m2
2 Quét chống thấm sênô 3 lớp Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m2
N 10. Vệ sinh sơn nước toàn bộ mặt trước khu nhà căng tin, vật tư
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường 54,96 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,96 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,96 m2
O 11. Xử lý chống lún nền nhà vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 10,25 m2
2 Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinh 10,25 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,538 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,25 m2
P 12. Thay mới lavabo trong nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ lavabo 4 bộ
2 Lắp đặt lavabo 4 bộ
Q 13. Thay mới bồn cầu nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ bệ xí 8 bộ
2 Lắp đặt xí bệt Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
R 14. Thay thế cửa cuốn phía trước văn phòng làm việc
1 Tháo dỡ cửa cuốn 112 m2
2 Sản xuất cửa cuốn Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112 m2
3 Lắp đặt cửa cuốn (4x7m) Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112 m2
S B. NHÀ ĐIỀU HÀNH CHI NHÁNH
T 1. Thay thế toàn bộ mái tôn bị rỉ sét bằng tôn mạ màu
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 200 m2
2 Lợp mái tôn lạnh màu 4,5 zem Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 100m2
U 2. Xử lý chống thấm sê nô
1 Vệ sinh, cạo rong rêu trên sê nô 70 m2
2 Quét 3 lớp chống thấm sênô Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 m2
V 3. Sửa chữa toàn bộ tường trần hành lang Hội trường bị bong tróc
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 50 m2
2 Trát trần, vữa XM M75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m2
W 4. Xử lý các vết nứt trong Phòng họp Chi nhánh
1 Đục, mở rộng vết nứt 20 m
2 Dùng chất kết dính trét lại Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
3 Bả bằng bột bả vào tường Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
X 5. Sơn dầu toàn bộ khung sắt lắp kính mặt đứng phía trước
1 Vệ sinh bề mặt hệ thống kính cường lực mặt tiền 80 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 20 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m2
Y 6. Thay thế các tấm kính bị rạn nứt
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,497 100m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 13 m2
3 Cắt và lắp kính cường lực, chiều dày kính 12mm Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 m2
Z 7. Thay thế các cửa nhôm tại bồn rửa tay trong WC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8 m2
2 Lắp đặt cửa nhôm Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 m2
AA 8. Xử lý chống lún, thay gạch mới nền hành lang tầng trệt
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 30 m2
2 Vệ sinh bề mặt 30 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 4,5 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
AB 9. Thay mới nền gạch phòng Hội trường bị hư hỏng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 70 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 m2
AC 10. Thay thế cửa khung nhôm sắt 12 chớp bằng cửa khung nhôm kính
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,48 m2
2 Lắp dựng cửa nhôm kính Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,48 m2
AD 11. Thay thế toàn bộ trần thạch cao tại vị trí cầu thang NĐH
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,15 100m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao 15 m2
3 Làm trần thả, bằng tấm thạch cao (600x1200x9mm) Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m2
AE 12. Thay thế cửa nhựa nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,8 m2
2 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,8 m2
AF 13. Sơn nước mặt trong phòng họp
1 Bả bằng bột bả vào tường 50 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m2
AG Công trình 2: SỬA CHỮA TRẠM 110KV DỆT MAY.
AH I. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí chung 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
AI II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA
AJ BỂ PCCC
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp trát thành hồ 79,52 m2
2 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải 2,3856 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,68 1m2
4 Trát lại thành hồ 63,84 m2
5 Quét flinkote chống thấm 79,52 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi thành ngoài bể 28,2 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,2 1m2
AK NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá dỡ nền gạch đất nung 8,7984 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 116 m2
3 Quét flinkote chống thấm 116 1m2
4 Xây tường hồi, vữa XM mác 75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,9856 m3
5 Trát tường hồi 99,84 m2
6 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu, dày 4,5zem Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1 1m2
7 Sản xuất gia cố xà gồ thép 0,75 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,75 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước 81,216 1m2
10 Phá dỡ nền gạch wc và sảnh 42,44 m2
11 Phá dỡ tường ốp gạch wc 14,94 m2
12 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,13 1m2
13 Ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,94 1m2
14 Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,31 1m2
15 Phá lớp vữa trát tường vị trí bị thấm, hư hỏng 190 m2
16 Chà nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà 151,72 m2
17 Chà nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà 356,14 m2
18 Chà nhám lớp sơn cũ trên trần 368,44 m2
19 Trát lại tường vị trí thấm, hư hỏng 190 m2
20 Bả bằng matit tường 205,6 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 844,58 1m2
22 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 234,2 1m2
23 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải 1,6416 m3
24 Vận chuyển xà bần bằng ô tô 0,0403 m3
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
27 Cung cấp, lắp bàn cầu bệt Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
28 Cung cấp, lắp lavabo + bộ xả Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
29 Cung cấp, lắp vòi rửa D27 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
30 Tháo dỡ cầu chắn rác 12 bộ
31 Cung cấp lắp dựng cầu chắn rác mạ kẽm 12 cái
32 Cung cấp lắp đặt ống PVC D114 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,552 100m
33 Rút hầm vệ sinh 4 m3
AL Công trình 3: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH CÁC TRẠM 110kV ĐỊNH QUÁN, KIỆM TÂN, THỐNG NHẤT, TAM PHƯỚC
AM Hạng mục 1: Trạm 110kV Thống Nhất
AN I. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí chung 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
AO II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 23,92 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 43,4 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.063,3 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 311,76 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 63,72 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) 97,92 m2
7 Đóng lưới mắt cáo đoạn tường nứt 97,92 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 97,92 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,72 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường 409,68 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 133,02 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tường ngoài). Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 338,22 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84,96 m2
14 Gia công cổng sắt 0,11 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 67,32 1m2
16 Quét vôi 3 nước trắng 1.063,3 m2
17 Cung cấp tole bọc cổng 5,02 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Nhà điều hành+Tường rào). 13,07 100m2
AP Hạng mục 2: Trạm 110kV Định Quán
AQ I. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí chung 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
AR II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA
1 Phá dỡ nền gạch lá nem (Phòng 24kV) 30 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (Phòng 24kV) Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 113,45 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 113,45 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 338,97 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,2 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 86,1 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,1 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng. Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,1 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 2,43 100m2
AS Hạng mục 3: Trạm 110Kv Kiệm Tân
AT I. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí chung 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
AU II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA
1 Cạo rỉ các kết cấu thép 38,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 945,7 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 338,22 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 63,72 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40,06 m2
6 Đóng lưới mắt cáo đoạn tường nứt 40,06 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 40,06 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,72 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 378,28 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 133,54 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 338,22 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,72 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,52 1m2
14 Quét vôi 3 nước trắng 945,7 m2
15 Cung cấp tole bọc cổng Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,02 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 11,76 100m2
AV Hạng mục 4: Trạm 110Kv Tam Phước
AW I. HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí chung 1 khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
AX II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 28,34 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép 120,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.180,9 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 456,64 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 179,6 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 34,31 m2
7 Đóng lưới mắt cáo đoạn tường nứt 36,48 m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,17 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,31 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 179,6 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 508,31 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 456,64 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 715,46 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 179,6 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 184,44 1m2
16 Quét vôi 3 nước trắng 1.180,9 m2
17 Cung cấp tole bọc cổng Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,24 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 15,02 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->