Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa NĐH và văn phòng các Đội tại CNĐCTĐN, nhà điều hành các trạm 110kV Dệt May, Định Quán, Kiệm Tân, Thống Nhất, Tam Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa NĐH và văn phòng các Đội tại CNĐCTĐN, nhà điều hành các trạm 110kV Dệt May, Định Quán, Kiệm Tân, Thống Nhất, Tam Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 09:47:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,945,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình 1: SỬA CHỮA NĐH VÀ VĂN PHÒNG CÁC ĐỘI TẠI CHI NHÁNH ĐIỆN CAO THẾ ĐỒNG NAI. | |||
| B | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| C | II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| D | A. VĂN PHÒNG LÀM VIỆC CÁC ĐỘI | |||
| E | 1. Sửa chữa toàn bộ hệ thống mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 950 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn lạnh màu 4,5 zem | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 100m2 |
| F | 2. Thay thế cửa sổ S3 sắt kính thành cửa nhôm kính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 86,4 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| G | 3. Thay thế cửa chớp SB1 khung sắt văn phòng đội thành cửa nhôm kính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,76 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| H | 4. Thay thế cửa đi D2 phía sau văn phòng đội bằng cửa khung nhôm kính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,68 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| I | 5. Thay thế cửa sổ S4 sắt kính thành cửa nhôm kính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,04 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| J | 6. Thay thế cửa SA1 sắt kính thành cửa nhôm kính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,56 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| K | 7. Thay thế cửa nhựa D3 nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,2 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| L | 8. Thay thế trần thạch cao tại các Đội | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 400 | m2 | |
| 2 | Làm trần thả, bằng tấm thạch cao 600x1200x9mm | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m2 |
| M | 9. Chống thấm hành lang phòng Vật tư, căn tin | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái | 0,15 | m2 | |
| 2 | Quét chống thấm sênô 3 lớp | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| N | 10. Vệ sinh sơn nước toàn bộ mặt trước khu nhà căng tin, vật tư | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 54,96 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,96 | m2 |
| O | 11. Xử lý chống lún nền nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 10,25 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt nền nhà vệ sinh | 10,25 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| P | 12. Thay mới lavabo trong nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| Q | 13. Thay mới bồn cầu nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| R | 14. Thay thế cửa cuốn phía trước văn phòng làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cuốn | 112 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa cuốn | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa cuốn (4x7m) | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m2 |
| S | B. NHÀ ĐIỀU HÀNH CHI NHÁNH | |||
| T | 1. Thay thế toàn bộ mái tôn bị rỉ sét bằng tôn mạ màu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 200 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn lạnh màu 4,5 zem | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| U | 2. Xử lý chống thấm sê nô | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo rong rêu trên sê nô | 70 | m2 | |
| 2 | Quét 3 lớp chống thấm sênô | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| V | 3. Sửa chữa toàn bộ tường trần hành lang Hội trường bị bong tróc | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 50 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| W | 4. Xử lý các vết nứt trong Phòng họp Chi nhánh | |||
| 1 | Đục, mở rộng vết nứt | 20 | m | |
| 2 | Dùng chất kết dính trét lại | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| X | 5. Sơn dầu toàn bộ khung sắt lắp kính mặt đứng phía trước | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt hệ thống kính cường lực mặt tiền | 80 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 20 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| Y | 6. Thay thế các tấm kính bị rạn nứt | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,497 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 13 | m2 | |
| 3 | Cắt và lắp kính cường lực, chiều dày kính 12mm | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| Z | 7. Thay thế các cửa nhôm tại bồn rửa tay trong WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt cửa nhôm | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| AA | 8. Xử lý chống lún, thay gạch mới nền hành lang tầng trệt | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 30 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh bề mặt | 30 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| AB | 9. Thay mới nền gạch phòng Hội trường bị hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 70 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| AC | 10. Thay thế cửa khung nhôm sắt 12 chớp bằng cửa khung nhôm kính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,48 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| AD | 11. Thay thế toàn bộ trần thạch cao tại vị trí cầu thang NĐH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,15 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | 15 | m2 | |
| 3 | Làm trần thả, bằng tấm thạch cao (600x1200x9mm) | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| AE | 12. Thay thế cửa nhựa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,8 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| AF | 13. Sơn nước mặt trong phòng họp | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | 50 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| AG | Công trình 2: SỬA CHỮA TRẠM 110KV DỆT MAY. | |||
| AH | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| AI | II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| AJ | BỂ PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp trát thành hồ | 79,52 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | 2,3856 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,68 | 1m2 |
| 4 | Trát lại thành hồ | 63,84 | m2 | |
| 5 | Quét flinkote chống thấm | 79,52 | 1m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi thành ngoài bể | 28,2 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | 1m2 |
| AK | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 8,7984 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 116 | m2 | |
| 3 | Quét flinkote chống thấm | 116 | 1m2 | |
| 4 | Xây tường hồi, vữa XM mác 75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9856 | m3 |
| 5 | Trát tường hồi | 99,84 | m2 | |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu, dày 4,5zem | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất gia cố xà gồ thép | 0,75 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,75 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 81,216 | 1m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch wc và sảnh | 42,44 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường ốp gạch wc | 14,94 | m2 | |
| 12 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | 1m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | 1m2 |
| 14 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,31 | 1m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường vị trí bị thấm, hư hỏng | 190 | m2 | |
| 16 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 151,72 | m2 | |
| 17 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà | 356,14 | m2 | |
| 18 | Chà nhám lớp sơn cũ trên trần | 368,44 | m2 | |
| 19 | Trát lại tường vị trí thấm, hư hỏng | 190 | m2 | |
| 20 | Bả bằng matit tường | 205,6 | 1m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 844,58 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234,2 | 1m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | 1,6416 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô | 0,0403 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 27 | Cung cấp, lắp bàn cầu bệt | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp lavabo + bộ xả | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp vòi rửa D27 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ cầu chắn rác | 12 | bộ | |
| 31 | Cung cấp lắp dựng cầu chắn rác mạ kẽm | 12 | cái | |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D114 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m |
| 33 | Rút hầm vệ sinh | 4 | m3 | |
| AL | Công trình 3: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH CÁC TRẠM 110kV ĐỊNH QUÁN, KIỆM TÂN, THỐNG NHẤT, TAM PHƯỚC | |||
| AM | Hạng mục 1: Trạm 110kV Thống Nhất | |||
| AN | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| AO | II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 23,92 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 43,4 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.063,3 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 311,76 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 63,72 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | 97,92 | m2 | |
| 7 | Đóng lưới mắt cáo đoạn tường nứt | 97,92 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,92 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 409,68 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,02 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tường ngoài). | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338,22 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,96 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | 0,11 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,32 | 1m2 | |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | 1.063,3 | m2 | |
| 17 | Cung cấp tole bọc cổng | 5,02 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (Nhà điều hành+Tường rào). | 13,07 | 100m2 | |
| AP | Hạng mục 2: Trạm 110kV Định Quán | |||
| AQ | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| AR | II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem (Phòng 24kV) | 30 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (Phòng 24kV) | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 113,45 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,45 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338,97 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 86,1 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,1 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,43 | 100m2 | |
| AS | Hạng mục 3: Trạm 110Kv Kiệm Tân | |||
| AT | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| AU | II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 38,6 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 945,7 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 338,22 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 63,72 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,06 | m2 | |
| 6 | Đóng lưới mắt cáo đoạn tường nứt | 40,06 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 40,06 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 378,28 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,54 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 338,22 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,72 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,52 | 1m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | 945,7 | m2 | |
| 15 | Cung cấp tole bọc cổng | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 11,76 | 100m2 | |
| AV | Hạng mục 4: Trạm 110Kv Tam Phước | |||
| AW | I. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| AX | II. HẠNG MỤC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 28,34 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 120,5 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.180,9 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 456,64 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 179,6 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 34,31 | m2 | |
| 7 | Đóng lưới mắt cáo đoạn tường nứt | 36,48 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,31 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 179,6 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 508,31 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 456,64 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 715,46 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 179,6 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,44 | 1m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | 1.180,9 | m2 | |
| 17 | Cung cấp tole bọc cổng | Mục II. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 15,02 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi