Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 00:32:00 đến ngày 2020-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,200,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9033 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2307 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8412 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0719 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0719 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6323 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6323 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5603 | 100m3 |
| 9 | Tiền vật liệu mua cấp phối đất núi đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,7033 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6018 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6018 | 100m3 |
| 12 | Tiền vật liệu mua cấp phối đất núi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,8088 | m3 |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2683 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0404 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3412 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6077 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6077 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,675 | 100m |
| 19 | Ghép phên nứa gia cố 2 bên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,568 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,387 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,06 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,399 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100m2 |
| 10 | Làm khe lún quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,345 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2792 | 100m3 |
| 16 | Đất núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5496 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6724 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6724 | 100m3 |
| C | BẢN CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cống hộp, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | tấn |
| 3 | Cốt thép cống hộp, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 4 | Bê tông cống hộp M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| D | CỌC TIÊU HAI ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi