Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chương trình MTQG xây dựng NTM + Vốn huy động cộng đồng đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 08:25:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,175,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà trạm chính phần xử lý móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 205,682 | m3 |
| 2 | Đổ bê lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,069 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 17,161 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,458 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,561 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,538 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,116 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,694 | tấn |
| 10 | Đào giằng móng đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,441 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,354 | m3 |
| 12 | Đổ bê lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,525 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 14,229 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,311 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,526 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,238 | tấn |
| 18 | Xây móng vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8,433 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 47,595 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 35,997 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 176,229 | m3 |
| B | Nhà trạm chính phần thân theo mẫu | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,266 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,253 | 100m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 125,322 | m2 |
| 4 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 44,576 | m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,312 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,852 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng > 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,152 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 29,398 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,703 | 100m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 270,281 | m2 |
| 11 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 270,281 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái <=10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,442 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,877 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,535 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,261 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô > 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,01 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 93,174 | m3 |
| 18 | Xây gạch chiều dày <= 11cm vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,909 | m3 |
| 19 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 364,638 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 234,04 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 234,04 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 319,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 319,6 | m2 |
| 24 | Xây gạch tường thu hồi chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 16,917 | m3 |
| 25 | Xây tường sê nôi chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,102 | m3 |
| 26 | Trát tường thu hồi, sê nô ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 58,104 | m2 |
| 27 | Sơn tường thu hồi, sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 25,739 | m2 |
| 28 | Phù điêu đúc sẵn Dấu cộng giữa con sơn màu đỏ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 74,96 | m |
| 30 | Đổ bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,318 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép. giằng thu hồi <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,106 | tấn |
| 33 | Láng nền sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 96,576 | m2 |
| 34 | Quét sika | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 96,576 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,43 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,43 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 187,886 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45 chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,063 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 57,82 | m |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,403 | 100m3 |
| 41 | Rải Bạt rứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,338 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 23,377 | m3 |
| 43 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 228,423 | m2 |
| 44 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,046 | m2 |
| 45 | Tạo rãnh thoát nước phòng chức năng 20x100mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 32,24 | m |
| 46 | Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,366 | m3 |
| 47 | Đắp cát bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,716 | m3 |
| 48 | Đắp đất bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,6 | m3 |
| 49 | Xây gạch bậc tam cấp vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,069 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 15,097 | m2 |
| 51 | Đào đất móng đường dốc, vệt dắt xe đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,149 | m3 |
| 52 | Đắp cát đường dốc, vệt dắt xe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,225 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đường dốc, vệt dắt xe đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,477 | m3 |
| 54 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,6 | m2 |
| 55 | Đào đất móng bồn hoa đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,606 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng bồn hoa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,159 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng bồn hoa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,202 | m3 |
| 58 | Xây gạch móng bồn hoa vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,822 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bồn hoa gạch 60x240 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,777 | m2 |
| 60 | Đào đất móng lan can hành lang đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,278 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng lan can hành lang | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,563 | m3 |
| 62 | Xây gạch móng lan can hành lang, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,307 | m3 |
| 63 | Xây gạch tường lan can chiều dày <= 11cm vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,304 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 44,768 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 44,768 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn ô thoáng đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,024 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan ô thoáng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,002 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan ô thoáng> 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,011 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 70 | Trát tấm đan ô thoáng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,469 | m2 |
| 71 | Sơn tấm đan ô thoáng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,469 | m2 |
| 72 | Công tác ốp mặt tấm đan ô thoáng gạch men kính 250x400 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,4 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 84,742 | m2 |
| 74 | Sơn má cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 84,742 | m2 |
| 75 | Cửa đi mở quay ARTwindow kính an toàn 6.38 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 44,44 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ARTwindow kính an toàn 6.38 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,08 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở quayARTwindow kính an toàn 6.38 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12,6 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ARTwindow kính an toàn 6.38 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,08 | m2 |
| 79 | Vách kính ARTwindow kính an toàn 6.38 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18,2 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,604 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 21,964 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 30,78 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18 | bộ |
| 84 | Đèn ốp trần bóng LED 1x15W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 11 | cái |
| 89 | Lắp tủ điện âm tường 200x300x150mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | cái |
| 91 | RCCB chống dòng rò 60A, 300mA | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 275 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/XPLE/PCV, loại 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 180 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 220 | m |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | bộ |
| 100 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | bình |
| 101 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | bình |
| 102 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | bộ |
| 103 | Giá treo 3 bình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 104 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 30 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 30 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7 | cọc |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,03 | 100m |
| 110 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,6 | m3 |
| 111 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,6 | m3 |
| 112 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,37 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,14 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,3 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,25 | 100m |
| 116 | Tê nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | cái |
| 123 | Côn Thu PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | cái |
| 124 | Côn Thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 125 | Van PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 126 | Van PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 127 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 128 | Van PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8 | bộ |
| 130 | vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt + tiểu nữ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 137 | Phễu thu sàn+thu nước mưa D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 138 | Van phao D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | cái |
| 139 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | bể |
| 140 | Máy bơm nước Pentax Inox CS:1HP, Q=0.6-3m3/h, H=21-50M | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | cái |
| 141 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,09 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,12 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,08 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,16 | 100m |
| 145 | Chếch PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 146 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 147 | Chếch PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 148 | Cút PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | cái |
| 149 | Y 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 150 | Y 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 151 | Tê PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 152 | Tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 153 | Cầu Inox chắn rác thoát nước thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,4 | 100m |
| 155 | Ống xả tràn PVC D27 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,05 | 100m |
| 156 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 158 | Cầu Inox chắn rác thoát nươc mưa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 159 | Đào đất móng rãnh thoát nước có nắp đan, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18,48 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông rãnh thoát nước có nắp đan, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,24 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước có nắp đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,09 | 100m2 |
| 162 | Xây gạch rãnh thoát nước có nắp đan, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,178 | m3 |
| 163 | Trát tường rãnh thoát nước có nắp đan chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 19,8 | m2 |
| 164 | Quét xi măng 2 nước rãnh thoát nước có nắp đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 19,8 | m2 |
| 165 | Láng rãnh thoát nước có nắp đan có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9 | m2 |
| 166 | Đắp đất móng rãnh thoát nước có nắp đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,092 | m3 |
| 168 | Ván khuôn nắp đan rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,086 | 100m2 |
| 169 | Cốt thép nắp đan rãnh thoát nước > 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,058 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 60 | cái |
| 171 | Đào đất móng rãnh thoát nước hở đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 26,6 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông rãnh thoát nước hở đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,4 | m3 |
| 173 | Xây gạch rãnh thoát nước hở vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,575 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài rãnh thoát nước hở, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 32,5 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước rãnh thoát nước hở | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 32,5 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 rãnh thoát nước hở | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 15 | m2 |
| 177 | Đắp đất móng rãnh thoát nước hở | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12,75 | m3 |
| 178 | Đào móng hố ga thu nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 13,542 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông nền hố ga thu nước đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,659 | m3 |
| 180 | Xây gạch hố ga thu nước vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,917 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông tường hố ga thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,563 | m3 |
| 182 | Ván khuôn hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,064 | 100m2 |
| 183 | Trát tường tường hố ga thu nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,24 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước hố ga | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,24 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,56 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan hố ga thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,32 | m3 |
| 187 | Ván khuôn nắp đan hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,019 | 100m2 |
| 188 | Cốt thép tấm đan hố ga thu nước , đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,037 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8 | cấu kiện |
| 190 | Đắp đất hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,963 | m3 |
| 191 | Gia công lưới chắn rác hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,026 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8 | cái |
| 193 | Đổ bê tông nền hè rãnh xung quang nhà đá 4x6, mác 100. | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,958 | m3 |
| 194 | Rải bạt rứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,496 | 100m2 |
| 195 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 49,576 | m2 |
| 196 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 36,72 | m3 |
| 197 | Đắp cát móng bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,567 | m3 |
| 198 | Đắp đất móng bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 16,003 | m3 |
| 199 | Đổ bê lót móng bể tự hoại đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,134 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông nền bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,001 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,013 | 100m2 |
| 202 | Cốt thép móng bể tự hoại <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,07 | tấn |
| 203 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,833 | m3 |
| 204 | Ván khuôn nắp đan bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,034 | 100m2 |
| 205 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại > 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,072 | tấn |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cấu kiện |
| 207 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 208 | Đổ bê tông dầm, giằng bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,205 | m3 |
| 209 | Ván khuôn dầm, giằng bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,117 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,027 | tấn |
| 211 | Cốt thép dầm, giằng bể tự hoại <= 18mm, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,169 | tấn |
| 212 | Xây bể vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,118 | m3 |
| 213 | Trát tưởng bể lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 33,368 | m2 |
| 214 | Trát tường bể lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 33,368 | m2 |
| 215 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 33,368 | m2 |
| 216 | Láng nền bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,889 | m2 |
| 217 | Cút sành | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,06 | 100m |
| C | Nhà điều trị metanol | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 72,394 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,575 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,091 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,327 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,058 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,348 | tấn |
| 8 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,845 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 17,936 | m3 |
| 10 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,082 | m2 |
| 11 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,082 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,495 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,458 | 100m2 |
| 15 | Trát dầm vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 45,824 | m2 |
| 16 | Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 23,472 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,195 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,639 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,509 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,903 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 90,298 | m2 |
| 22 | Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 90,298 | m2 |
| 23 | Cốt thép sàn <=10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,862 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,915 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,17 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,085 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,736 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 13,376 | m2 |
| 29 | Sơn cột, trụ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 13,376 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 27,216 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 94,124 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 94,124 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 156,222 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 156,222 | m2 |
| 35 | Xây tường thu hồi, tường bo mái chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,5 | m3 |
| 36 | Trát tường thu hồi, tường bo mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 16,324 | m2 |
| 37 | Sơn tường thu hồi, tường bo mái không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 16,324 | m2 |
| 38 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 39,36 | m |
| 39 | Đổ bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,695 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,063 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép giằng thu hồi <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,037 | tấn |
| 42 | Láng sê nô, vén thành có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 44,496 | m2 |
| 43 | Quét sika | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 44,496 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,369 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,369 | tấn |
| 46 | Sơn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 24,288 | m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tôn múi 0.45 chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,795 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,12 | m |
| 49 | Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,029 | 100m3 |
| 50 | Rải Bạt rứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,586 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông nền đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,855 | m3 |
| 52 | Lát nền gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 59,14 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,163 | tấn |
| 54 | Sơn khung cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 13,762 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,456 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 26,334 | m2 |
| 57 | Sơn má cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 26,334 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,536 | tấn |
| 59 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 36,353 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,04 | tấn |
| 61 | Sơn phần bịt tôn, nẹp cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,09 | m2 |
| 62 | Cắt và lắp kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,455 | 1m2 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 160,56 | m |
| 64 | Nẹp nhôm U15x10x0.08 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12,138 | kg |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 20,25 | m2 |
| 66 | Chốt cài dưới | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 15 | cái |
| 67 | Then ngang cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 68 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 60 | cái |
| 69 | Khóa cửa việt tiệp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,191 | tấn |
| 71 | Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8,093 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12,96 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | bộ |
| 74 | Đèn ốp trần bóng LED 1x18W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5 | cái |
| 79 | Tủ điện âm tường 200x300x150mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp lắp áp to mát loại 4-8 modul | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 11 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 100 | m |
| 84 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt dây Cu/XPLE/PCV, loại 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 155 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,2 | 100m |
| 90 | Chếch uPVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8 | cái |
| 91 | Cút uPVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | cái |
| 93 | Cầu Inox chắn rác thoát nước mưa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | cái |
| 94 | Đào đất móng rãnh thoát nước có nắp đan, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,776 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông rãnh thoát nước có nắp đan đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,188 | m3 |
| 96 | Xây rãnh thoát nước có nắp đan vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,799 | m3 |
| 97 | Trát tường rãnh thoát nước có nắp đan, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,26 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,26 | m2 |
| 99 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,3 | m2 |
| 100 | Đắp đất rãnh thoát nước có nắp đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,676 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,4 | m3 |
| 102 | Ván khuôn nắp đan rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,031 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép rãnh thoát nước có nắp đan > 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,021 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 22 | cái |
| 105 | Đào đất móng rãnh thoát nước hở đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 14,896 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông rãnh thoát nước hở đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,024 | m3 |
| 107 | Xây rãnh thoát nước hở, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,002 | m3 |
| 108 | Trát tường rãnh thoát nước hở chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18,2 | m2 |
| 109 | Quét xi măng 2 nước rãnh thoát nước hở | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18,2 | m2 |
| 110 | Láng rãnh thoát nước hở có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8,4 | m2 |
| 111 | Đắp đất rãnh thoát nước hở | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,14 | m3 |
| 112 | Đào móng hố ga thu nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,771 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông nền hố ga thu nước đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,829 | m3 |
| 114 | Xây hố ga thu nước vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,991 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông tường hố ga thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,282 | m3 |
| 116 | Ván khuôn hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,032 | 100m2 |
| 117 | Trát tường hố ga thu nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,12 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,12 | m2 |
| 119 | Láng hố ga thu nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,28 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan hố ga thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,16 | m3 |
| 121 | Ván khuôn nắp đan hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,01 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép nắp đan hố ga thu nước > 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,018 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | cấu kiện |
| 124 | Đắp đất hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,712 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông lót nền hè rãnh xung quang nhà đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,15 | m3 |
| 126 | Bạt rứa lót | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,215 | 100m2 |
| 127 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 21,504 | m2 |
| D | Nhà Nội trú | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 144,711 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,819 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,926 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,842 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,2 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,84 | tấn |
| 8 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 26,952 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 16,044 | m3 |
| 10 | Trát chân tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,132 | m2 |
| 11 | Sơn chân tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,132 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,03 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8,312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,934 | 100m2 |
| 15 | Trát dầm vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 93,424 | m2 |
| 16 | Sơn dầm 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 41,952 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,408 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,417 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 25,891 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,453 | 100m2 |
| 21 | Trát trần vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 245,31 | m2 |
| 22 | Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 245,31 | m2 |
| 23 | Cốt thép sàn <=10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,106 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,586 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,564 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,237 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,287 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 23,408 | m2 |
| 29 | Sơn cột trụ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 23,408 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 62,567 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,213 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 171,704 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 171,704 | m2 |
| 34 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 71,19 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 483,402 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 483,402 | m2 |
| 37 | Xây tường thu hồi chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12,904 | m3 |
| 38 | Trát tường thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 29,545 | m2 |
| 39 | Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 20,605 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 70,76 | m |
| 41 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,576 | m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,143 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép giằng tường thu hồi <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,082 | tấn |
| 44 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 40,488 | m2 |
| 45 | Quét sika | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 40,488 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,032 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,032 | tấn |
| 48 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 96,37 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn múi 0.45 chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,466 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 23,62 | m |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,095 | 100m3 |
| 52 | Rải Bạt rứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,893 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18,928 | m3 |
| 54 | Lát nền gạch500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 175,668 | m2 |
| 55 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 14,4 | m2 |
| 56 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 67,584 | m2 |
| 57 | Sơn má cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 67,584 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,552 | tấn |
| 59 | Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 103,09 | m2 |
| 60 | Gia công phần cửa bịt tôn, nẹp cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,149 | tấn |
| 61 | Sơn phần cửa bịt tôn, nẹp cửa1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12,526 | m2 |
| 62 | Cắt và lắp kính vào cửa chiều dày kính =5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 26,853 | 1m2 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt gioăng cao su vào cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 402,32 | m |
| 64 | Nẹp nhôm U15x10x0.08 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 30,415 | kg |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 56,16 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,508 | tấn |
| 67 | Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 21,581 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 34,56 | m2 |
| 69 | Chốt cài dưới | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 60 | cái |
| 70 | Then ngang cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 71 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 240 | cái |
| 72 | Khóa cửa việt tiệp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 73 | Cửa nhôm kính mờ 5 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,9 | m2 |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | bộ |
| 75 | Đèn ốp trần bóng LED 1x18W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 48 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 14 | cái |
| 79 | Tủ điện âm tường 200x300x150mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp lắp áp to mát loại 4-8 modul | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | hộp |
| 81 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 35 | m |
| 86 | Dây Cu/XPLE/PCV, loại 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 175 | m |
| 90 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | bình |
| 91 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | bình |
| 92 | Giá treo 3 bình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 93 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | bộ |
| 94 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,21 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,1 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,54 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,25 | 100m |
| 98 | Tê nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 100 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18 | cái |
| 105 | Côn Thu PPR D50x32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 106 | Côn thu PPR D32/20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 107 | Van cửa PPR D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 108 | Van PPR D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 109 | Van PPR D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | bộ |
| 111 | Vòi chậu rửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | bộ |
| 118 | Phễu thu sàn+thu nước mưa D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 119 | Van phao D32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | bể |
| 121 | Máy bơm nước Pentax Inox CS:1HP, Q=0.6-3m3/h, H=21-50M | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | cái |
| 122 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,32 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,12 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,14 | 100m |
| 125 | Ống nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,09 | 100m |
| 126 | Chếch PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12 | cái |
| 127 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 128 | Chếch PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 129 | Cút PVC D48 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18 | cái |
| 130 | Y 135 PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 131 | Y 135 PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 132 | Tê PVC D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3 | cái |
| 133 | Tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| 134 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,25 | 100m |
| 135 | Chếch uPVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5 | cái |
| 137 | Cầu Inox chắn rác thoát nước mưa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5 | cái |
| 138 | ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,05 | 100m |
| 139 | Đào đất móng rãnh thoát nước có nắp đan, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 14,784 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông rãnh thoát nước có nắp đan đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,592 | m3 |
| 141 | Xây gạch rãnh thoát nước có nắp đan vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,742 | m3 |
| 142 | Trát rãnh thoát nước có nắp đan chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 15,84 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 15,84 | m2 |
| 144 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,2 | m2 |
| 145 | Đắp đất rãnh thoát nước có nắp đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,2 | m3 |
| 146 | Bê tông tấm đan rãnh thoát đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,82 | m3 |
| 147 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,143 | 100m2 |
| 148 | Cốt tấm đan rãnh thoát nước> 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,096 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 100 | cái |
| 150 | Đào đất móng rãnh thoát nước hở đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18,62 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông rãnh thoát nước hở đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,78 | m3 |
| 152 | Xây gạch rãnh thoát nước hở vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,503 | m3 |
| 153 | Trát rãnh thoát nước hở chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 22,75 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 22,75 | m2 |
| 155 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,5 | m2 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8,925 | m3 |
| 157 | Đào móng hố ga thu nước, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,157 | m3 |
| 158 | Đổ bê hố ga thu nước đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,244 | m3 |
| 159 | Xây hố ga thu nước vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,616 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông hố ga thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,422 | m3 |
| 161 | Ván khuôn hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,048 | 100m2 |
| 162 | Trát tường hố ga thu nước chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,68 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,68 | m2 |
| 164 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,92 | m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan hố ga thu nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,24 | m3 |
| 166 | Ván khuôn tấm đan hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,014 | 100m2 |
| 167 | Cốt thép tấm đan hố ga thu nước > 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,028 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cấu kiện |
| 169 | Đắp đất hố ga thu nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,683 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông lót móng nền hè rãnh xung quang nhà đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,022 | m3 |
| 171 | Bạt rứa lót | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,402 | 100m2 |
| 172 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 40,224 | m2 |
| 173 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 19,363 | m3 |
| 174 | Đắp đất bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,278 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông lót móng bể tự hoại đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,958 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông nền bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,8 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,016 | 100m2 |
| 178 | Cốt thép móng bể tự hoại <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,083 | tấn |
| 179 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,77 | m3 |
| 180 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,049 | 100m2 |
| 181 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại > 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,064 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18 | cấu kiện |
| 183 | Đổ bê tông dầm, giằng bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,221 | m3 |
| 184 | Ván khuôn dầm, giằng bể tự hoại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,111 | 100m2 |
| 185 | Cốt thép dầm, giằng bể tự hoại <= 10mm, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,063 | tấn |
| 186 | Cốt thép dầm, giằng bể tự hoại <= 18mm, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,118 | tấn |
| 187 | Xây gạch bể tự hoại vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,52 | m3 |
| 188 | Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 26,514 | m2 |
| 189 | Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 26,514 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 26,514 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,886 | m2 |
| 192 | Cút sành d100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | cái |
| E | Bể nước + bể lọc | |||
| 1 | Đào móng bể lọc, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 13,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền bể lọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,855 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa chống thấm bể lọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng bể lọc đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể lọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bể lọc vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,001 | m3 |
| 7 | Trát tường trong bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 22,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài bể lọc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 13,98 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 36,38 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể lọc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Ngăn chứa thanh hoạt tính ( than gáo dừa; trọng lượng 500kg/1m3) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 620 | kg |
| 14 | Cút thông bể PVC D110 + thoát ra rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4 | cái |
| 15 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,404 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng bể nước đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,12 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền bể nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,68 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy bể nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép đáy bể nước <= 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,061 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông dầm bể nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,803 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm bể nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,073 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm bể nước <= 10mm, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,024 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm bể nước <= 18mm, | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,114 | tấn |
| 24 | Xây bể nước vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,114 | m3 |
| 25 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 50,245 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 50,245 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,322 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,322 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bể nước đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,201 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan bể nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan bể nước> 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,018 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1 | cái |
| 33 | Ngăn chứa thanh hoạt tính ( than gáo dừa; trọng lượng 500kg/1m3) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 213,15 | m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,003 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,003 | 100m3 |
| F | Sân bê tông, bó vỉa bậc chênh cốt | |||
| 1 | Đào đất móng sân bê tông đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhà thầu không chào hạng mục này) | (Nhân dân đóng góp nhà thầu không chào hạng mục này) | 26,746 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng sân bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 51,75 | M3 |
| 3 | Lót bạt dứa sân bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,35 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền sân bê tông, đá 2x4, mác 200 (Nhà thầu Chỉ tính vật liệu +máy. phần nhân công nhân dân tham gia đóng góp) | (Nhà thầu Chỉ tính vật liệu +máy. phần nhân công nhân dân tham gia đóng góp) | 103,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân sân bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 24 | 10m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe sân bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 96 | kg |
| 7 | Đắp cát nền móng hạng mục bó vỉa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,953 | m3 |
| 8 | Xây móng bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 21,793 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 118,11 | m2 |
| 10 | Đào đất móng bậc tam cấp đất cấp III (Nhân dân đóng góp nhà thầu không chào hạng mục này) | (Nhân dân đóng góp nhà thầu không chào hạng mục này) | 7,618 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,472 | m3 |
| 12 | Lót bạt dứa bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,262 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất móng bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,137 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bậc tam cấp đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch móng bậc tam cấp chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,571 | m3 |
| 16 | Xây gạch móng bậc tam cấp chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,614 | m3 |
| 17 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12,47 | m2 |
| 18 | Xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,575 | m3 |
| 19 | Lát đá xanh bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 37,983 | m2 |
| G | San nền | |||
| 1 | Đào mặt bằng đất C3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1.392,4 | m3 |
| 2 | Đắp mặt bằng đất K90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 395,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,577 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,577 | 100m3 |
| H | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,292 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,028 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng bó xung quanh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,563 | m3 |
| 7 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,168 | m3 |
| 8 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 13,024 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,227 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 7,328 | m3 |
| 11 | Bạt rứa chống mất nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,733 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,202 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,202 | tấn |
| 14 | Sơn cột thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,843 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,292 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,292 | tấn |
| 17 | Sơn vì kèo 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 13,775 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,212 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,212 | tấn |
| 20 | Sơn xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 18,432 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45 chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,872 | 100m2 |
| 22 | Viền mái tôn dày 0.4ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 19,2 | md |
| I | Cổng + hàng rào | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,647 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,238 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,049 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,36 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,127 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12,764 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 11,391 | m2 |
| 8 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240 mm, Vữa M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,373 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,055 | tấn |
| 10 | Gia công hoa sắt hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,069 | tấn |
| 11 | Sơn hoa sắt hộp 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,138 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,253 | tấn |
| 13 | Sơn cửa sắt, hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8,053 | m2 |
| 14 | Sản xuất bịt tôn dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,032 | tấn |
| 15 | Sơn tôn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,107 | m2 |
| 16 | Bản lề | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | bộ |
| 17 | Bánh xe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 9,86 | m2 |
| 19 | Đào móng cổng phụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,647 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,238 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,049 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng cổng phụ đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,36 | m3 |
| 23 | Xây gạch cột, trụ cổng phụ, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,127 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột cổng phụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 12,764 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường cổng phụ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 11,391 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,373 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,055 | tấn |
| 28 | Gia công hoa sắt hộp cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,051 | tấn |
| 29 | Sơn hoa sắt hộp 1 nước lót, 2 nước phủ cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,866 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,122 | tấn |
| 31 | Sơn cửa sắt, hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,893 | m2 |
| 32 | Sản xuất bịt tôn dày 2mm cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,017 | tấn |
| 33 | Sơn tôn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,183 | m2 |
| 34 | Bản lề cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6 | bộ |
| 35 | Bánh xe cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm cổng phụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,015 | m2 |
| 37 | Đào móng cột trụ hàng rào gạch đất cấp III (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | 6,601 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng hàng rào gạch | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,846 | m3 |
| 39 | Xây móng hàng rào gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,309 | m3 |
| 40 | Xây móng hàng rào gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 6,757 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ hàng rào gạchvữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,299 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột hàng rào gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 30,888 | m2 |
| 43 | Sơn trụ, cột hàng rào gạch 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 30,888 | m2 |
| 44 | Xây tường hàng rào gạch chiều dày <= 11cm vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 10,865 | m3 |
| 45 | Đào móng băng hàng rào gạch đất cấp III (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | 159.195 | m3 |
| 46 | Trát tường hàng rào gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 203,931 | m2 |
| 47 | Đắp vữa nổi dày 15 hai bên tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 101,84 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 116,2 | m |
| 49 | Đắp móng hàng rào gạch đất cấp III (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | 8,608 | m3 |
| 50 | Sơn tường hàng rào gạch 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 203,931 | m2 |
| 51 | Đào móng trụ hàng rào hoa sắt, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,184 | m3 |
| 52 | Đào đất móng hàng rào hoa sắt, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8,287 | m3 |
| 53 | Đắp đất móng hàng rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 3,99 | m3 |
| 54 | Đắp cát móng hàng rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,146 | m3 |
| 55 | Xây móng hàng rào hoa sắt, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,203 | m3 |
| 56 | Xây móng hàng rào hoa sắt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,133 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ hàng rào hoa sắt vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 4,397 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột hàng rào hoa sắt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 45,748 | m2 |
| 59 | Sơn trụ cột hàng rào hoa sắt 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 37,08 | m2 |
| 60 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm hàng rào hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 8,669 | m2 |
| 61 | Xây chân tường hàng rào hoa sắt chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 2,42 | m3 |
| 62 | Trát chân tường hàng rào hoa sắt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 54,567 | m2 |
| 63 | Sơn chân hàng rào hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 54,567 | m2 |
| 64 | Sản xuất thép hàng rào, thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,197 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 17,28 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,481 | tấn |
| 67 | Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 47,173 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 51,61 | m2 |
| 69 | Đào móng trụ hàng rào B40 đất cấp III (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | 11,55 | m3 |
| 70 | Đắp cát móng hàng rào B40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,875 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông móng hàng rào B40 đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 5,68 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng hàng rào B40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,568 | 100m2 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình hàng rào B40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,597 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại hàng rào B40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 0,597 | tấn |
| 75 | Gia công hệ khung dàn hàng rào B40 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 1,492 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép hàng rào B40 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 79,24 | m2 |
| 77 | sản xuất lưới thép B40 lưới 3mm mắt lưới 50x50 ( 2,1kg/m2) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công. | 217,082 | kg |
| 78 | Lắp dựng hàng rào (Nhà thầu chỉ tính vật liệu + máy. Phân nhân công nhân dân đóng góp) | (Nhà thầu chỉ tính vật liệu + máy. Phân nhân công nhân dân đóng góp) | 112,455 | m2 |
| 79 | Đắp móng hàng rào B40 đất cấp III (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | (Nhân dân đóng góp, nhà thầu không chào hạng mục này) | 4,995 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi