Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760900-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200612666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp đầu tư các xã biên giới và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 16:43:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,252,264,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thuế tài nguyên môi trường
1 Thuế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
B Đập đất
1 Đào hữu cơ bãi vật liệu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,354 100m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3,chiều rộng móng <=10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 100m3
3 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3,chiều rộng móng <=10m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,786 100m3
4 Đào phá đá chiều dày <=0,5m, dùng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,74 m3
5 Vận chuyển đất cấp I cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 100m3
6 Vận chuyển đất cấp III cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,786 100m3
7 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m3
8 Vận chuyển đá cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp 3 (về đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,835 100m3
10 Vận chuyển đất cấp III cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (về đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,835 100m3
11 Vận chuyển đất cấp III cự ly 500m tiếp theo, cự ly 1,5km bằng ô tô 7 tấn (về đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,835 100m3
12 Đắp đê đập kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng<=1,65 T/M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,146 100m3
13 Đào đất màu bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
14 Rãi đất màu bằng thủ công, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,46 m3
15 Vận chuyển đất cấp I cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
16 Vận chuyển tiếp đất cấp I cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
17 Vận chuyển tiếp đất cấp I cự ly 2km tiếp theo bằng ô tô 7 tấn ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
18 Trồng cỏ mái kênh mương, đê đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 100m2
19 Vận chuyển tiếp vầng cỏ phạm vi 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 100m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng<=3m, sâu<=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,58 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đập M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,27 m3
22 Đá hộc lăng trụ thoát nước bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m3
23 Đá hộc áp mái hạ lưu, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,25 m3
24 Làm lớp lọc bằng đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,89 m3
25 Làm lớp lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,53 m3
26 Làm rãnh thoát nước xiên bằng đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,52 m3
27 Làm lớp lọc bằng vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,284 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng<=250cm, M200 đá 2x4 (chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,74 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, R<=250cm M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng<=250cm, M200 đá 2x4 (tường chắn sóng + tường lõi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,59 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường B<=45cm, cao <=6m M200 đá 2x4 (tường chắn sóng + tường lõi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,88 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,78 m3
33 Làm móng CPĐD lớp dưới (làm mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m3
34 Rải lớp nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đập M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,31 m3
36 Cắt khe đường bê tông, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
37 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
38 Cắt khe đường bê tông, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m
39 Làm khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng<=250cm, M200 đá 1x2 (bo mái+gờ chắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,93 m3
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép mái đập D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 Tấn
42 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn tường chiều cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 100m2
44 Ván khuôn tấm áp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m2
45 Rải lớp nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m
47 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu; 2 lớp bao tải, 2 lớp giấy dầu, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,07 m2
C Biển báo
1 Đào móng rộng<=3m, sâu<=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
2 Đắp đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng<=250cm, M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
5 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Dẫn dòng thi công
1 Đắp đê đập kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng<=1,65 T/M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III cự ly <=300m bằng ô tô 7 tấn (về đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 100m3
3 Phá dỡ đê quây bằng máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 100m3
E Tràn xả lũ
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3,chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3,chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <=0,5m, dùng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,11 m3
4 Đào móng rộng<=3m, sâu<=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
5 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 100m3
6 Vận chuyển đất cấp I cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m3
7 Vận chuyển đất cấp III cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,642 100m3
8 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 100m3
9 Vận chuyển đá cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, R>250cm M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,12 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng>250cm, M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,49 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường B>45cm, cao <=6m M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng>250cm, M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,23 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường B>45cm, cao <=6m M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ lan can M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng>250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,84 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường B<=45cm, cao <=6m M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,64 m3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,071 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường D<=10mm; H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường D<=18mm; H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường D>18mm; H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ D<=10mm; H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu D<=10mm; H<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu D>18mm; H<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu D<18mm; H<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 Tấn
28 LĐ ống TTK D76 dày 3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m
29 Làm lớp lọc bằng vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
30 Rải lớp nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
31 Làm lớp lọc bằng đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải tẩm nhựa đường; 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,09 m2
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
34 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m
35 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn tường chiều cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 100m2
37 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m2
38 Làm và thả rọ đá trên cạn loại rọ 2*1*0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 rọ
F Cống xả cát
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3,chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
2 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3,chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m3
3 Đào phá đá chiều dày <=0,5m, dùng búa căn, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,22 m3
4 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m3
5 Vận chuyển đất cấp I cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
6 Vận chuyển đất cấp III cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m3
7 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
8 Vận chuyển đá cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, R<=250cm M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
10 Vữa lót M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng<=250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường B<=45cm, cao <=6m M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,02 m3
14 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn tường chiều cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,212 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường D<=10mm; H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường D<=18mm; H<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 Tấn
21 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải tẩm nhựa đường; 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
23 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp 3 (về đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 100m3
24 Vận chuyển đất cấp III cự ly 1km bằng ô tô 7 tấn (về đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 100m3
25 Vận chuyển đất cấp III cự ly 500m tiếp theo, cự ly 1,5km bằng ô tô 7 tấn (về đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 100m3
26 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
28 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 C.kiện
31 Lắp đặt ống HDPE D90 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 Tấn
33 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 Tấn
34 Sơn sắt thép 2 nước chống rỉ (lưới CR và ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,86 m2
35 Sản xuất ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 Tấn
36 Sản xuất mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 Tấn
37 LĐ các loại mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 Tấn
38 Lắp đặt ống thép D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
39 Nối ống gang bằng mặt bích D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
40 Lắp đặt van D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Quét nhựa bitum mặt ngoài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,91 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->