Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763897-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200752333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 09:11:00 đến ngày 2020-07-30 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,726,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B 1. PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 01
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,488 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,322 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,364 m3
C 2. PHÁ DỠ BỂ NƯỚC SẠCH:
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,959 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
D 3. THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN:
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,21 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,809 m3
E 4. THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 01:
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,95 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m3
F 5. BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,743 100m2
G 6. VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,853 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,853 m3
H HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
I 1. MÓNG CỌC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,955 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván thép, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,136 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,44 m3
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 100m
9 Nối cọc vuông, KT 20x20cm (Theo thiết kế 2,261kg thép bản/mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 1 mối nối
10 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
11 Đoạn cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
J 2. PHẦN MÓNG:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,967 100m3
2 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,876 m3
4 Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
5 Ván khuôn gỗ lót móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,121 m3
7 Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,427 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,926 tấn
10 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 100m2
11 Ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m2
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,946 m3
13 Ván khuôn thép chờ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
14 Lắp dựng cốt thép chờ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
15 Lắp dựng cốt thép chờ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
16 Lắp dựng cốt thép chờ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
17 Bê tông chờ cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
18 Ván khuôn thép giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m2
19 Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
20 Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,409 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,052 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 100m3
24 Lớp ni long chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,001 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,201 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m3
K 3. PHẦN THÂN:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 tấn
4 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,125 100m2
5 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,891 m3
6 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,821 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,679 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,313 m3
11 Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,367 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,712 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
14 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,728 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,628 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,461 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
24 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
25 Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
26 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
27 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,322 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,298 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,325 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường trên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,49 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,21 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
34 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn Suntek Austnam mạ nhôm kẽm, dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,516 100m2
37 Tôn tấm ốp, úp nóc Suntek Austnam bản 300 dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,42 m
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,594 m2
39 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tường trên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,942 m2
40 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,431 m2
41 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,07 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,1 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,822 m2
44 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,812 m2
45 Lát đá Granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,235 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300mm (Phòng vệ sinh, phòng kho), cao 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,578 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,541 m2
48 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sàn vệ sinh tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
49 Lớp ni long chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,037 m2
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 (Sàn vệ sinh tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 (phòng vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,37 m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Nền sảnh tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (Nền sảnh tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
54 Quét nhựa đường chống thấm (Nền sảnh tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,263 m2
55 Lát gạch Terrazo KT 400x400mm (Nền sảnh tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,21 m2
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,984 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,536 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.640,235 m2
59 Đắp vữa trang trí ở lan can hành lang tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
60 Vật liệu đắp vữa trang trí ở lan can hành lang tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
L PHẦN CỬA + LAN CAN
1 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
2 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 01 cánh mở quay, kính trắng 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 m2
3 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m2
4 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 01 cánh mở hất, kính trắng dày 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
5 Gia công, lắp dựng vách kính bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,436 m2
6 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15 dày 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 15x15 dày 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m2
8 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,464 kg
9 Mua, lắp dựng hoàn thiện biển hiệu Nhà bộ môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M 5. PHẦN BỤC GIẢNG:
1 Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,816 m3
3 Lớp ni long chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,081 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,908 m3
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,619 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,602 m2
N 6. PHẦN TAM CÂP :
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
2 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,508 m3
3 Lát đá Granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,518 m2
O 7. ĐƯỜNG DỐC:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
2 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m2
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
6 Lớp ni long chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
8 Gia công, lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,733 kg
P 8. PHẦN DÀN GIÁO:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,179 100m2
Q 9. PHẦN BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,19 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,839 m2
R HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
S 1. PHẦN ĐIỆN
1 Xà đòn cáp L50x50x5 dài 0,3m thép mạ kẽm nhúng nóng + 01 sứ hạ thế A30+ty thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt tủ điện, đặt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt các automat 1 pha BKM 75A-LG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha BKM 50A-LG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa Sun chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
7 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
8 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Móc treo quạt trần D14, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m x 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
16 Lắp đặt đèn ốp trần 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
17 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
18 Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
T 2. PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
6 Bật đỡ dây D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
8 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
9 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
10 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
U 3. PHẦN PCCC:
1 Kệ đựng 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
2 Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
V HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
W 1. SÂN BÊ TÔNG:
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (dày 10cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
2 Lớp ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,743 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,169 m3
4 Lát gạch Terrazo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
X 2. RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,718 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,547 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,244 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,062 m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,287 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 1cấu kiện
Y 3. PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm, ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25x25mm ( mã cút x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32x25mm (mã cút x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm ren trong (mã cút x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50x25mm (mã cút x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Kép thép Inox D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt van khóa đồng, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt van khóa đồng, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Máy bơm nước cấp sinh hoạt (đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
Z 4. PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D34mm (Mã cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D60mm (Mã cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D90mm (Mã cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D110mm (Mã cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60x60mm (Cút VL,NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x90mm (Cút VL,NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x60mm (Cút VL,NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110mm (Cút VL,NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt phễu thu nước mưa, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp nút bịt nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AA 5. PHẦN THIẾT BỊ:
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Lắp đặt súng xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt lô treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->