Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 09:11:00 đến ngày 2020-07-30 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,726,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | 1. PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,322 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,364 | m3 |
| C | 2. PHÁ DỠ BỂ NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,959 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| D | 3. THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,21 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,809 | m3 |
| E | 4. THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 01: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| F | 5. BIỆN PHÁP THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,743 | 100m2 |
| G | 6. VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,853 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,853 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| I | 1. MÓNG CỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,955 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm (Theo thiết kế 2,261kg thép bản/mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 11 | Đoạn cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| J | 2. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,121 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,427 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,926 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,946 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép chờ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép chờ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép chờ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép chờ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 17 | Bê tông chờ cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,409 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,052 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m3 |
| 24 | Lớp ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,001 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,201 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m3 |
| K | 3. PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,821 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,679 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,313 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,367 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,712 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,728 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,461 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,298 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,325 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,21 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,602 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn Suntek Austnam mạ nhôm kẽm, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | 100m2 |
| 37 | Tôn tấm ốp, úp nóc Suntek Austnam bản 300 dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | m |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,594 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tường trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,942 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,431 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,07 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,1 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,822 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,812 | m2 |
| 45 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,235 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300mm (Phòng vệ sinh, phòng kho), cao 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,578 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,541 | m2 |
| 48 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Sàn vệ sinh tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 49 | Lớp ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,037 | m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 (Sàn vệ sinh tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 (phòng vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,37 | m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Nền sảnh tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (Nền sảnh tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 54 | Quét nhựa đường chống thấm (Nền sảnh tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,263 | m2 |
| 55 | Lát gạch Terrazo KT 400x400mm (Nền sảnh tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,984 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,536 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640,235 | m2 |
| 59 | Đắp vữa trang trí ở lan can hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 60 | Vật liệu đắp vữa trang trí ở lan can hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| L | PHẦN CỬA + LAN CAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép 01 cánh mở quay, kính trắng 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, kính trắng dày 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép 01 cánh mở hất, kính trắng dày 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vách kính bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,436 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 15x15 dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 15x15 dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,464 | kg |
| 9 | Mua, lắp dựng hoàn thiện biển hiệu Nhà bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | 5. PHẦN BỤC GIẢNG: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | m3 |
| 3 | Lớp ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,081 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,619 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,602 | m2 |
| N | 6. PHẦN TAM CÂP : | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m3 |
| 3 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,518 | m2 |
| O | 7. ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 6 | Lớp ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng lan can đường dốc bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,733 | kg |
| P | 8. PHẦN DÀN GIÁO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,179 | 100m2 |
| Q | 9. PHẦN BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,19 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,839 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| S | 1. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Xà đòn cáp L50x50x5 dài 0,3m thép mạ kẽm nhúng nóng + 01 sứ hạ thế A30+ty thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện, đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha BKM 75A-LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha BKM 50A-LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa Sun chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m x 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| T | 2. PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 6 | Bật đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 8 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 9 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| U | 3. PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 2 | Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| V | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| W | 1. SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,743 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,169 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| X | 2. RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,718 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,547 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,244 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,062 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,287 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1cấu kiện |
| Y | 3. PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25mm, ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25x25mm ( mã cút x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32x25mm (mã cút x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm ren trong (mã cút x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50x25mm (mã cút x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Kép thép Inox D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm nước cấp sinh hoạt (đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| Z | 4. PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D34mm (Mã cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D60mm (Mã cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D90mm (Mã cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PVC D110mm (Mã cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60x60mm (Cút VL,NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x90mm (Cút VL,NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90x60mm (Cút VL,NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110mm (Cút VL,NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AA | 5. PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt súng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt lô treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi