Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục SCL ĐZ 0,4kV sau các TBA Bánh kẹo, 6A, Lê Hồng Phong 4, Nước Đá, Cửa Đông, Thủy Lợi, TBA Liên Cơ - Phường Hưng Bình, TBA Khối Quang Trung Vinh Tân - Phường Vinh Tân do Điện lực Thành phố Vinh quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762982-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục SCL ĐZ 0,4kV sau các TBA Bánh kẹo, 6A, Lê Hồng Phong 4, Nước Đá, Cửa Đông, Thủy Lợi, TBA Liên Cơ - Phường Hưng Bình, TBA Khối Quang Trung Vinh Tân - Phường Vinh Tân do Điện lực Thành phố Vinh quản lý
Số hiệu KHLCNT 20200761102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 16:36:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 619,312,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối lượng phần đường dây
1 Cột BTLT NPC(PC).I-8,5-2,5-160 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 Cột
2 Cột BTLT NPC(PC).I-7,5-3,0-160 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Cột
3 Móng cột M2-LT-7,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Móng
4 Móng cột M2-LT-8,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 Móng
5 Móng cột MK-LT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Móng
6 Cáp vặn xoắn CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) CVX4*35 364 Mét
7 Dây nguồn CVX4*25 (Vật tư PCNA cấp) CVX4*25 10 Mét
8 Dây nguồn CVX2*25 (Vật tư PCNA cấp) CVX2*25 142 Mét
9 Khóa néo CVX4*95 (Vật tư PCNA cấp) KN95 82 Cái
10 Khóa néo CVX4*35 (Vật tư PCNA cấp) KN35 27 Cái
11 Cổ dề CD2T-ka Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
12 Cổ dề CD4T-kb Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Bộ
13 Cổ dề CD2T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48 Bộ
14 Ghíp nối 1 bu long (Vật tư PCNA cấp) GN1 42 Cái
15 Ghíp nối 2 bu long (Vật tư PCNA cấp) GN2 116 Cái
16 Tháo lắp lại dây nguồn CVX4*25 CVX4*25 5 Mét
17 Tháo lắp lại dây nguồn CVX2*25 CVX2*25 130 Mét
18 Tháo chuyển hộp công tơ H1 H1 2 Hộp
19 Tháo chuyển hộp công tơ H2 H2 20 Hộp
20 Tháo chuyển hộp công tơ H4 H4 41 Hộp
21 Tháo chuyển hộp công tơ H3f H3f 1 Hộp
22 Tháo lắp Đai thép + khoá đai ĐT+KĐ 64 Bộ
23 Tháo lắp lại CVX 4*120mm CVX 4*120mm 15 Mét
24 Tháo lắp lại CVX 4*95mm CVX 4*95mm 1.743 Mét
25 Tháo lắp lại CVX 4*70mm CVX 4*70mm 178 Mét
26 Thu hồi Xương cột BH-8,5 BH-8,5 19 Cột
27 Thu hồi Xương cột BH-7,5 BH-7,5 5 Cột
28 Thu hồi Cột sắt tạm 7m(sắt ống, sắt V tiếp nhận do dân tự trồng) CS 3 Cột
29 Thu hồi Xà X1T1v X1T1v 6 Bộ
30 Thu hồi Dây nguồn CVX4*25 CVX4*25 10 Mét
31 Thu hồi Dây nguồn CVX2*25 CVX2*25 142 Mét
32 Thu hồi Dây PVC95 PVC95 1.044 Mét
33 Thu hồi Cáp vặn xoắn 4*35 CVX4*35 364 Mét
B Khối lượng Tủ đóng cắt phân đoạn
1 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Mét
2 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Mét
3 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45 Mét
4 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 Mét
5 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 84 Mét
6 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 136 Mét
7 Dây cầu đồng M1x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 386 Mét
8 Tủ đóng cắt phân đoạn ngoài trời Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Tủ
9 Bệ tủ phân đoạn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Bệ
10 Đầu cốt đồng M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Cái
11 Đầu cốt đồng M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Cái
12 Đầu cốt đồng M35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45 Cái
13 Đầu cốt đồng M25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cái
14 Đầu cốt đồng M16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 171 Cái
15 Ống nối đồng M95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Cái
16 Ống nối đồng M50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 Cái
17 Ống nối đồng M35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45 Cái
18 Ống nối đồng M25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 Cái
19 Ống nối đồng M16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 84 Cái
20 Ống nối đồng M06 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 136 Cái
21 Ống co ngót cách điện HT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33,8 Mét
22 Thu hồi Tủ phân đoạn ngoài trời Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 Tủ
23 Thu hồi Dây cầu đồng M1x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 140 Mét
24 Thu hồi Aptomat 300A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cái
25 Thu hồi Aptomat 200A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cái
26 Thu hồi Aptomat 150A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cái
27 Thu hồi Aptomat 100A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cái
28 Thu hồi Aptomat 75A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Cái
29 Thu hồi Aptomat 60A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cái
30 Thu hồi Aptomat 50A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 Cái
31 Thu hồi Aptomat 40A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 Cái
32 Thu hồi Aptomat 32A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cái
33 Thu hồi Aptomat 20A-3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 Cái
34 Thu hồi Aptomat 32A-1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 68 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->