Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và một số công trình phụ trợ cho trường tiểu học Hà Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763734-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và một số công trình phụ trợ cho trường tiểu học Hà Châu
Số hiệu KHLCNT 20200763727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và đề nghị ngân sách trung ương và tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 07:50:00 đến ngày 2020-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,311,511,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền, kè đá, tường rào, sân
1 Đào, vận chuyển đất cấp 3 về đắp công trình Theo HSTK được duyệt 700 m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 7 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 1,2507 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 9,138 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Theo HSTK được duyệt 72,232 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Theo HSTK được duyệt 101,7034 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,437 100m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,2205 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,1777 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,41 m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,0016 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 7,2076 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 90,354 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,1192 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,1441 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,3112 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 22,9416 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 272,1048 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 295,0464 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 422,448 m3
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt 442,448 m3
23 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 422,448 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 1,6988 100m3
25 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 339,76 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3.249,6 m2
B Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 9,5639 100m3
2 Đổ bê tông móng đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 22,6283 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 2,4526 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,3576 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 1,9767 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 2,1163 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 73,2509 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 1,2924 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,5409 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,4779 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 1,6572 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 14,2154 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 10,9368 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,2868 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,2494 tấn
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,1532 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 9,3826 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,3686 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 33,2594 m3
20 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt 3,0968 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 1,0223 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,8013 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 3,7093 tấn
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 20,4019 m3
25 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt 4,0632 100m2
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,28 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 2,3387 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 2,7845 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 4,4551 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 43,6911 m3
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,3352 m3
32 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt 7,8126 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 3,9959 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 4,2441 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 74,7365 m3
36 Vận chuyển vữa bê tông Theo HSTK được duyệt 0,7473 100m3
37 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,5068 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,195 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,1856 tấn
40 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,3216 m3
41 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,3284 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,3847 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,1186 tấn
44 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,8802 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,0433 m3
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 29,7622 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 33,0434 m2
48 SX lan can cầu thang thép vuông đặc Theo HSTK được duyệt 72,2279 kg
49 Sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt 72,2279 kg
50 Tay vịn thang D100 gỗ nghiến Theo HSTK được duyệt 11,65 md
51 SXLD trụ gỗ nghiến D200 Theo HSTK được duyệt 1 cái
52 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 9,675 m2
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 170,8003 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,0558 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,1207 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,4044 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 279,1808 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 189,5515 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 752,2272 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt 970,2518 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt 685,983 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 178,89 m
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 649,9542 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 2.220,9735 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 685,983 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 163,488 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 163,488 m2
68 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 3,0258 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt 187,4364 m2
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 3,0258 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 4,6866 100m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSTK được duyệt 0,612 100m
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HSTK được duyệt 24 cái
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
75 SX LĐ cầu chắn rác D150 Theo HSTK được duyệt 8 cái
76 SX LĐ đai giữ ống PVC Theo HSTK được duyệt 61 cái
77 SXLD ống thoát tràn D30 Theo HSTK được duyệt 4 cái
78 Gia công thang sắt Theo HSTK được duyệt 0,0139 tấn
79 Nắp đậy tôn lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) Theo HSTK được duyệt 1 cái
80 Trát đắp phù điêu trang trí Theo HSTK được duyệt 1 cái
81 Sản xuất hoa sắt lan can inox sus 304 Theo HSTK được duyệt 100,489 kg
82 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 4,5 m2
83 Sản xuất sen hoa sắt hộp Theo HSTK được duyệt 94,1941 kg
84 Sản xuất sen hoa sắt đặc Theo HSTK được duyệt 1.240,727 kg
85 Sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt 1.334,9211 kg
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 77,5395 m2
87 SXLĐ cửa đi khung nhôm hệ, pano kính dán an toàn dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 51,84 m2
88 SXLĐ cửa sổ khung nhôm hệ, pano kính dán an toàn dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 72,96 m2
89 SXLĐ vách kính khung nhôm hệ, pano kính dán an toàn dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 11,3045 m2
90 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt 8,6015 100m2
91 Đào đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 6,4978 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 5,3214 m3
93 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt 2,2732 m3
94 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 0,2978 m3
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 10,6013 m3
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,6021 m3
97 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 35,032 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt 9,3588 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,836 m2
100 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 1,1764 m3
101 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,3548 m3
102 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được duyệt 3,548 m2
103 SX lan can đường dốc inox 304 Theo HSTK được duyệt 72,1966 kg
104 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 2,5949 m2
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 21,9451 m3
106 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,9097 m3
107 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 6,2073 m3
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 8,4015 m3
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 90,1875 m2
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,2384 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt 0,2039 tấn
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,8401 m3
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt 116 cái
114 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 3,22 m3
115 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 7,78 m3
116 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 17 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt 56 bộ
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt 8 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 32 cái
120 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo HSTK được duyệt 2 hộp
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được duyệt 2 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt 8 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt 2 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt 8 cái
126 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo HSTK được duyệt 24 bảng
127 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo HSTK được duyệt 8 bảng
128 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 8 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt 32 cái
130 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 17 cái
131 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 2 cái
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt 50 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt 10 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt 120 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo HSTK được duyệt 400 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt 500 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt 300 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được duyệt 500 m
139 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo HSTK được duyệt 36 hộp
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Theo HSTK được duyệt 2 hộp
141 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo HSTK được duyệt 7 cái
142 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo HSTK được duyệt 7 sứ
143 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTK được duyệt 250 m
144 Giá đỡ dây D10 Theo HSTK được duyệt 220 cái
145 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo HSTK được duyệt 180 m
146 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt 12 cọc
147 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Theo HSTK được duyệt 1 hộp
148 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt 8,679 m2
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 44,1 m3
150 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 44,1 m3
151 Bình bọt chữa cháy khí Co2-MT3 Theo HSTK được duyệt 3 cái
152 Bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt 6 cái
153 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt 3 Cái
154 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Theo HSTK được duyệt 3 hộp
C Nhà vệ sinh chung
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,1201 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,5023 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,0356 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,6948 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,0841 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,0421 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,9253 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 4,7773 m3
9 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 1,618 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 12,2416 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,8334 m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 53,208 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt 2,716 m2
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,026 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0129 tấn
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,1595 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,1911 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,0475 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt 0,2456 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,1701 m3
21 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,2393 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt 0,1545 tấn
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,3931 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 5,379 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 7,3612 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 23,9304 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 51,231 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 70,701 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 17,6712 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 28,656 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 87,9016 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 70,701 m2
33 SXLD ống thoát nước tràn Theo HSTK được duyệt 2 cái
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,0096 100m2
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,1433 m3
36 Hoàn thiện chi tiết tiểu nữ: Theo HSTK được duyệt 1 CT
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 0,8715 100m2
38 SXLĐ cửa đi khung nhôm 38x76, kính mờ dày 5mm(bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 5,68 M2
39 SXLĐ cửa sổ khung nhôm 25x50, kính mờ dày 5mm(bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 1,44 M2
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 2 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 3 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 5 cái
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt 20 m
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK được duyệt 10 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo HSTK được duyệt 20 m
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt 5 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt 0,06 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt 0,33 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt 0,05 100m
51 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
57 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
58 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
61 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
62 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
63 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt 2 100m
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSTK được duyệt 2 100m
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt xi phông Theo HSTK được duyệt 2 CÁI
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 3 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt 0,5 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt 0,14 100m
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
82 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
84 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,2126 100m3
85 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,7653 m3
86 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,046 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt 0,052 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt 0,0526 tấn
89 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,9908 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 4,7599 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 27,7197 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,882 m2
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0289 100m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt 0,0408 tấn
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,5646 m3
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt 7 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
99 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,07 100m3
100 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,2149 100m3
D Cải tạo nhà hiệu bộ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt 16,5219 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 0,9583 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 5,8822 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 9,5771 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,0626 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,3818 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,5765 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt 534,2073 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 30,9829 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 196,0752 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 386,5952 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt 30,72 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 2,5213 100m2
14 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo HSTK được duyệt 3,1756 m3
15 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 3,1756 m3
E Nhà lớp học 5 phòng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt 28,7028 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 1,735 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 9,2751 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 17,4061 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,0216 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,7019 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 1,0331 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt 928,0558 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 56,0982 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 309,1706 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 705,4212 m2
12 Vệ sinh cửa Theo HSTK được duyệt 63,6 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo HSTK được duyệt 277,9094 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 277,9094 m2
15 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo HSTK được duyệt 268,7244 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 3,9641 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt 2,1219 100m2
18 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo HSTK được duyệt 13,8669 m3
19 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 13,8669 m3
F Cải tạo nhà lớp học 2 tầng cũ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt 55,5823 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 25,7681 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 6,3897 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,6351 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 20,133 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 34,0408 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 15,1518 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt 1.797,1666 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 833,1608 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 2.206,6146 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 505,0636 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt 115,28 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 75,21 m2
14 SXLĐ cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm(bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo HSTK được duyệt 75,21 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 8,5738 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt 5,7484 100m2
17 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 19,7786 m3
G Cải tạo nhà lớp học 7 phòng
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Theo HSTK được duyệt 132,048 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng kết cấu thép khác Theo HSTK được duyệt 0,9924 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,2551 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 25,44 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt 36,7481 m3
6 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt 15,575 m3
7 Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,0858 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0104 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt 0,0052 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,0277 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt 1 cái
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt 57,4094 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 1,6508 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 43,3859 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 17,3501 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 2,1034 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 0,7019 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,9797 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt 886,4922 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 53,3738 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 300,8805 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 704,5022 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt 63,6 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo HSTK được duyệt 278,2868 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 278,2868 m2
26 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo HSTK được duyệt 248,5794 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt 5,2679 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt 2,9707 100m2
29 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới Theo HSTK được duyệt 1,0913 1 tấn phế thải
30 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 109,13 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->