Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và một số công trình phụ trợ cho trường tiểu học Hà Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và một số công trình phụ trợ cho trường tiểu học Hà Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và đề nghị ngân sách trung ương và tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 07:50:00 đến ngày 2020-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,311,511,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền, kè đá, tường rào, sân | |||
| 1 | Đào, vận chuyển đất cấp 3 về đắp công trình | Theo HSTK được duyệt | 700 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 7 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,2507 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 9,138 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt | 72,232 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt | 101,7034 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,437 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2205 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1777 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,41 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,2076 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 90,354 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1441 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,3112 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22,9416 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 272,1048 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 295,0464 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 422,448 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 442,448 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 422,448 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,6988 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 339,76 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3.249,6 | m2 |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 9,5639 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 22,6283 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,4526 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3576 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,9767 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,1163 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 73,2509 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 1,2924 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5409 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4779 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6572 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 14,2154 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,9368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2868 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2494 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,1532 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 9,3826 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,3686 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 33,2594 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt | 3,0968 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 1,0223 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,8013 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 3,7093 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 20,4019 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt | 4,0632 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 2,3387 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 2,7845 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 4,4551 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 43,6911 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,3352 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt | 7,8126 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 3,9959 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 4,2441 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 74,7365 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,7473 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5068 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,195 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1856 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,3216 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,3284 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3847 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1186 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,8802 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,0433 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 29,7622 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 33,0434 | m2 |
| 48 | SX lan can cầu thang thép vuông đặc | Theo HSTK được duyệt | 72,2279 | kg |
| 49 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 72,2279 | kg |
| 50 | Tay vịn thang D100 gỗ nghiến | Theo HSTK được duyệt | 11,65 | md |
| 51 | SXLD trụ gỗ nghiến D200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 9,675 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 170,8003 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,0558 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,1207 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,4044 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 279,1808 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 189,5515 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 752,2272 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 970,2518 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 685,983 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 178,89 | m |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 649,9542 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.220,9735 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 685,983 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 163,488 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 163,488 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,0258 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 187,4364 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 3,0258 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,6866 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,612 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 75 | SX LĐ cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 76 | SX LĐ đai giữ ống PVC | Theo HSTK được duyệt | 61 | cái |
| 77 | SXLD ống thoát tràn D30 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 79 | Nắp đậy tôn lên mái (hoàn thiện, bao gồm cả khóa) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Trát đắp phù điêu trang trí | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Sản xuất hoa sắt lan can inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt | 100,489 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 4,5 | m2 |
| 83 | Sản xuất sen hoa sắt hộp | Theo HSTK được duyệt | 94,1941 | kg |
| 84 | Sản xuất sen hoa sắt đặc | Theo HSTK được duyệt | 1.240,727 | kg |
| 85 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1.334,9211 | kg |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 77,5395 | m2 |
| 87 | SXLĐ cửa đi khung nhôm hệ, pano kính dán an toàn dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 51,84 | m2 |
| 88 | SXLĐ cửa sổ khung nhôm hệ, pano kính dán an toàn dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 72,96 | m2 |
| 89 | SXLĐ vách kính khung nhôm hệ, pano kính dán an toàn dày 6,38mm(bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 11,3045 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt | 8,6015 | 100m2 |
| 91 | Đào đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 6,4978 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 5,3214 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,2732 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,2978 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,6013 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,6021 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 35,032 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt | 9,3588 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,836 | m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,1764 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3548 | m3 |
| 102 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK được duyệt | 3,548 | m2 |
| 103 | SX lan can đường dốc inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 72,1966 | kg |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 2,5949 | m2 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 21,9451 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,9097 | m3 |
| 107 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 6,2073 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,4015 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 90,1875 | m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,2384 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2039 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,8401 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt | 116 | cái |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,22 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 7,78 | m3 |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSTK được duyệt | 24 | bảng |
| 127 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK được duyệt | 8 | bảng |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo HSTK được duyệt | 400 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo HSTK được duyệt | 36 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt | 7 | sứ |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 144 | Giá đỡ dây D10 | Theo HSTK được duyệt | 220 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 146 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt | 12 | cọc |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 148 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 8,679 | m2 |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 44,1 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 44,1 | m3 |
| 151 | Bình bọt chữa cháy khí Co2-MT3 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 153 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| C | Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,1201 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,5023 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,0356 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,6948 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0841 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9253 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 4,7773 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt | 1,618 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,2416 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,8334 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 53,208 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,716 | m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0129 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,1595 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1911 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0475 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2456 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,1701 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2393 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1545 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,3931 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,379 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 7,3612 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 23,9304 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,231 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 70,701 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,6712 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 28,656 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 87,9016 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 70,701 | m2 |
| 33 | SXLD ống thoát nước tràn | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,1433 | m3 |
| 36 | Hoàn thiện chi tiết tiểu nữ: | Theo HSTK được duyệt | 1 | CT |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 0,8715 | 100m2 |
| 38 | SXLĐ cửa đi khung nhôm 38x76, kính mờ dày 5mm(bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 5,68 | M2 |
| 39 | SXLĐ cửa sổ khung nhôm 25x50, kính mờ dày 5mm(bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | M2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,33 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xi phông | Theo HSTK được duyệt | 2 | CÁI |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 84 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,2126 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,7653 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0526 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,9908 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,7599 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 27,7197 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,882 | m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,5646 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,2149 | 100m3 |
| D | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 16,5219 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 0,9583 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,8822 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 9,5771 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,0626 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,3818 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,5765 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 534,2073 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 30,9829 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 196,0752 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 386,5952 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 30,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 2,5213 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK được duyệt | 3,1756 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 3,1756 | m3 |
| E | Nhà lớp học 5 phòng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 28,7028 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1,735 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,2751 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,4061 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,0216 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,7019 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,0331 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 928,0558 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 56,0982 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 309,1706 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 705,4212 | m2 |
| 12 | Vệ sinh cửa | Theo HSTK được duyệt | 63,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt | 277,9094 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 277,9094 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo HSTK được duyệt | 268,7244 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 3,9641 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 2,1219 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK được duyệt | 13,8669 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 13,8669 | m3 |
| F | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng cũ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 55,5823 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 25,7681 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,3897 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,6351 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,133 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 34,0408 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,1518 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 1.797,1666 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 833,1608 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.206,6146 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 505,0636 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 115,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 75,21 | m2 |
| 14 | SXLĐ cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm(bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 75,21 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 8,5738 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 5,7484 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 19,7786 | m3 |
| G | Cải tạo nhà lớp học 7 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt | 132,048 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt | 0,9924 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2551 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 25,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt | 36,7481 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 15,575 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,0858 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,0277 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 57,4094 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1,6508 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 43,3859 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 17,3501 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,1034 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,7019 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,9797 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 886,4922 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 53,3738 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 300,8805 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 704,5022 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 63,6 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt | 278,2868 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 278,2868 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo HSTK được duyệt | 248,5794 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt | 5,2679 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 2,9707 | 100m2 |
| 29 | Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới | Theo HSTK được duyệt | 1,0913 | 1 tấn phế thải |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 109,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi