Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561569-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản, Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 17:15:00 đến ngày 2020-07-29 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,255,848,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6371 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6371 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 7 | Lợp lại mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,73 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,185 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, aptomat, hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 19 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 20 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | m3 |
| 21 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4431 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,17 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2305 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8945 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8945 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG + TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2601 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,311 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm hóa chất cấy thép lỗ khoan D<=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4679 | số thùng |
| 6 | Bơm hóa chất cấy thép lỗ khoan D<=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9678 | số thùng |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4749 | 100kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0228 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8265 | 1m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7468 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2023 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4231 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2305 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và mới (sika,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | 100kg |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3663 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 1m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7334 | m3 |
| 31 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,195 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m |
| 38 | Kẻ ron chỉ tường rộng 20mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5475 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5785 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,713 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,551 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7655 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nẹp nổi, tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,09 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,703 | m2 |
| 50 | Cung cấp khung bảo cửa sổ inox hộp 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa cuốn kéo tay, khe cửa thoáng Austdoor (cửa, hộp kỹ thuật và phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 54 | Cung cấp kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 55 | Cung cấp bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Cung cấp kẹp inox trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Cung cấp kẹp inox dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Cung cấp kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp nẹp sập nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | md |
| 60 | Cung cấp tay nắm inox dài 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 61 | Cung cấp khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa kính cường lực, bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2695 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (loại 2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 87 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| C | CẢI TẠO NHÀ GIAO DỊCH (NÂNG TẦNG-LẦU 1) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm hóa chất cấy thép lỗ khoan D<=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0064 | số thùng |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6372 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6858 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7103 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2946 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8203 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3374 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | m3 |
| 22 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 23 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 24 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,34 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3635 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,893 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,94 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6105 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,95 | m |
| 32 | Kẻ ron chỉ tường rộng 20mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,0495 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3635 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,887 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,322 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 41 | Bulong neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tôn phẳng bẻ góc 90 độ, khổ 200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | md |
| 46 | Bơm keo chống thấm mép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | md |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nẹp nổi, tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,845 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,085 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cầu thang thép hình I100, bậc thang khung thép hộp 30x30 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | md |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang, tay vịn gỗ 60x80, con tiện thép hộp 30x30, nan thép ống D27 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | md |
| 57 | Ốp lát đá khung sắt bậc thang sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,885 | m2 |
| 58 | Cung cấp khung bảo cửa sổ inox hộp 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt lam nhôm hộp 50x50, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 77 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng Internet Switch - 16port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Đai cố định ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Cung cấp máy điều hòa 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| D | PHÁ DỠ - THÁO DỠ PHẦN NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,875 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5493 | tấn |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4975 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4975 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,555 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,555 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,555 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ bồn nước inox 1000L hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | tấn |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0665 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,891 | m3 |
| 32 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 33 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,324 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5235 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5078 | m3 |
| E | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6832 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,463 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0255 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4783 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4425 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 12 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,629 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4561 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,242 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5176 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6709 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7052 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1398 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp nền nhà (hệ số 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,8383 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9484 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,742 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt lưới chống nứt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,584 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2518 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9351 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5753 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4296 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7009 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9872 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2251 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,307 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1402 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7153 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3189 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9941 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7158 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1527 | m3 |
| 47 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | m3 |
| 48 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,861 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1948 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6148 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8245 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,94 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,5888 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,0193 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,354 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5674 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | tấn |
| 66 | Gia công giá đỡ máng thu nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | kg |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ máng thu nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | kg |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0208 | m2 |
| 69 | Bulong neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 70 | Bulong neo M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9695 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | md |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt tôn diềm, khổ 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | md |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,794 | m2 |
| 77 | Dán băng keo chống thấm mép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,97 | md |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt tôn phẳng bẻ góc 90 độ, khổ 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,97 | md |
| 79 | Bơm keo chống thấm mép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,97 | md |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,1725 | m2 |
| 81 | Sơn epoxy sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,56 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7625 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,58 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng lan can inox, tay vịn ống D60, con tiện 30x30, nan ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,718 | m2 |
| 88 | Gia công lắp đặt khung inox 30x30 đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 89 | Gia công lắp đặt bàn đá chậu rửa (đã bao gồm khoan tạo lỗ và mài bo cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 90 | Cung cấp khung bảo cửa sổ thép hộp 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa cuốn kéo tay, khe cửa thoáng Austdoor (cửa, hộp kỹ thuật và phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm , kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm , kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lật, nhôm, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,55 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6361 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 8-12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 126 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 131 | Patch panel - 8port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt giá treo (thanh vắt khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ga thoát sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt con thỏ chống hôi PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van gạt PVC, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt phao điện chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt nối nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Đai cố định ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 185 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 186 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4832 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 190 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | m3 |
| 194 | Đổ đá 4x6 hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 195 | Đổ đá dăm 0x4 hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 196 | Đổ cát vàng hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 201 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 211 | Máy bơm hỏa tiễn Pentax (3Hp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 215 | Cáp treo máy bơm ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 216 | Keo chống truyền điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 226 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 229 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | m3 |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Quạt điều hòa hơi nước (nhà khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,8815 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,8383 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,0382 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7673 | m3 |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,362 | 1000v |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0905 | tấn |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9458 | tấn |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG GIAO NHẬN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,202 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4888 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5058 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6292 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 26 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1248 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,79 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,77 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,23 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 44 | Dán băng keo chống thấm mép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | md |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tôn phẳng bẻ góc 90 độ, khổ 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | md |
| 46 | Bơm keo chống thấm mép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | md |
| 47 | Sơn epoxy sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 49 | Kẻ ron chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | md |
| 50 | Cung cấp cửa cuốn kéo tay, khe cửa thoáng Austdoor (cửa, hộp kỹ thuật và phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 2 | Bình chữa bột 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 3 | Đầu báo khói điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Exit chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Cung cấp báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC 3.1, BK 63m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Trụ đỡ kim thu sét bao gồm cả đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp thoát sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khoan giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Giếng |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi