Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561569-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200556765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản, Chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 17:15:00 đến ngày 2020-07-29 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,255,848,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ - THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1893 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6371 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6371 m2
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
7 Lợp lại mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m2
8 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,83 m
9 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,73 m2
10 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3926 tấn
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,185 m2
14 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
17 Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, aptomat, hộp số quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
18 Tháo dỡ dây dẫn điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
19 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
20 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,023 m3
21 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4431 m3
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,005 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 m3
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,17 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m2
27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2305 m3
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8945 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8945 m3
B PHẦN MÓNG + TẦNG HẦM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2601 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,311 m3
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 1 lỗ khoan
4 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1 lỗ khoan
5 Bơm hóa chất cấy thép lỗ khoan D<=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4679 số thùng
6 Bơm hóa chất cấy thép lỗ khoan D<=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9678 số thùng
7 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4749 100kg
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0228 100kg
10 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8265 1m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7468 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2023 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 100m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4231 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2305 m3
16 Quét dung dịch liên kết bê tông cũ và mới (sika,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 m2
17 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 100kg
18 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3663 100kg
19 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 1m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
21 Xây tường gạch không nung (8x8x19)cm, chiều dày &lt;&#x3D;30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6635 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
30 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 10cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7334 m3
31 Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4245 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,195 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,223 m2
36 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m
38 Kẻ ron chỉ tường rộng 20mm, sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5475 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5785 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,713 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,551 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7655 m2
46 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nẹp nổi, tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,09 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,084 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,703 m2
50 Cung cấp khung bảo cửa sổ inox hộp 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
52 Cung cấp cửa cuốn kéo tay, khe cửa thoáng Austdoor (cửa, hộp kỹ thuật và phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
53 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
54 Cung cấp kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
55 Cung cấp bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Cung cấp kẹp inox trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Cung cấp kẹp inox dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
58 Cung cấp kẹp chữ L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Cung cấp nẹp sập nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 md
60 Cung cấp tay nắm inox dài 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp
61 Cung cấp khóa âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp dựng cửa kính cường lực, bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
64 Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2695 100m2
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
70 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn (loại 2 chấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt hộp aptomat chứa 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
80 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
82 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
86 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
87 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
88 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
89 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
90 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
C CẢI TẠO NHÀ GIAO DỊCH (NÂNG TẦNG-LẦU 1)
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 lỗ khoan
2 Bơm hóa chất cấy thép lỗ khoan D<=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0064 số thùng
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3223 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3274 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6372 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6858 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7103 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6539 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3614 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,758 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2946 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8203 m3
20 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 30cm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3374 m3
21 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 10cm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0784 m3
22 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 10cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
23 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 10cm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 m3
24 Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,34 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,3635 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,893 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,94 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6105 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,95 m
32 Kẻ ron chỉ tường rộng 20mm, sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,11 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,0495 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3635 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,887 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,322 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 tấn
41 Bulong neo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3926 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7029 100m2
45 Cung cấp và lắp đặt tôn phẳng bẻ góc 90 độ, khổ 200x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 md
46 Bơm keo chống thấm mép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 md
47 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nẹp nổi, tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,845 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,085 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,624 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 m2
51 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m2
54 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m
55 Cung cấp và lắp đặt cầu thang thép hình I100, bậc thang khung thép hộp 30x30 (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 md
56 Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang, tay vịn gỗ 60x80, con tiện thép hộp 30x30, nan thép ống D27 (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 md
57 Ốp lát đá khung sắt bậc thang sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,885 m2
58 Cung cấp khung bảo cửa sổ inox hộp 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
60 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
61 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
62 Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m2
64 Cung cấp và lắp đặt lam nhôm hộp 50x50, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
69 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt hộp aptomat chứa 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
75 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
77 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
80 Cung cấp và lắp đặt thiết bị chuyển mạch mạng Internet Switch - 16port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
83 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
84 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
85 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
86 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lỗ khoan
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m
91 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Rọ chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Đai cố định ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
96 Cung cấp máy điều hòa 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
D PHÁ DỠ - THÁO DỠ PHẦN NHÀ KHAI THÁC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,568 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,568 m3
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
9 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,908 m3
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
14 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,875 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5493 tấn
19 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 m3
20 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 m3
21 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4975 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4975 m3
24 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,555 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,555 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,555 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m3
28 Tháo dỡ bồn nước inox 1000L hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3271 tấn
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0665 m3
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,891 m3
32 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 m3
33 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 m3
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,324 m3
35 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5235 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5078 m3
E XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2673 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6832 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,463 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,574 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0255 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4783 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1238 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4425 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
12 Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,629 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4561 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,242 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3574 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5176 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6709 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7052 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9979 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1398 100m3
21 Mua đất đắp nền nhà (hệ số 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,8383 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9484 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,742 100m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,708 100m2
25 Cung cấp và lắp đặt lưới chống nứt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,8 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,584 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2518 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9351 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5753 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4296 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9895 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7009 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1687 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9872 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2251 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,307 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1402 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7153 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3189 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1744 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9941 m3
45 Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7158 m3
46 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 10cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1527 m3
47 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 30cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7068 m3
48 Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,861 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1948 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6148 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8245 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,45 m
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,94 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,5888 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,0193 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,354 m2
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5674 tấn
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5674 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5164 tấn
66 Gia công giá đỡ máng thu nước bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 kg
67 Lắp đặt giá đỡ máng thu nước bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 kg
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0208 m2
69 Bulong neo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
70 Bulong neo M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9695 100m2
74 Cung cấp và lắp đặt máng thu nước bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 md
75 Cung cấp và lắp đặt tôn diềm, khổ 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 md
76 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,794 m2
77 Dán băng keo chống thấm mép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,97 md
78 Cung cấp và lắp đặt tôn phẳng bẻ góc 90 độ, khổ 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,97 md
79 Bơm keo chống thấm mép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,97 md
80 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,1725 m2
81 Sơn epoxy sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,56 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7625 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,58 m2
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m2
85 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,29 m2
86 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
87 Gia công lắp dựng lan can inox, tay vịn ống D60, con tiện 30x30, nan ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,718 m2
88 Gia công lắp đặt khung inox 30x30 đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
89 Gia công lắp đặt bàn đá chậu rửa (đã bao gồm khoan tạo lỗ và mài bo cạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
90 Cung cấp khung bảo cửa sổ thép hộp 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
92 Cung cấp cửa cuốn kéo tay, khe cửa thoáng Austdoor (cửa, hộp kỹ thuật và phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
93 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
94 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
95 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm , kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 m2
96 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm , kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
97 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở lật, nhôm, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
98 Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm, kính trắng 8mm dán decal và phụ kiện kim khí đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,55 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6361 100m2
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt hộp aptomat chứa 8-12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
117 Lắp đặt hộp aptomat chứa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
118 Lắp đặt hộp aptomat chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
123 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
124 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
126 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
131 Patch panel - 8port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
135 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt giá treo (thanh vắt khăn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt ga thoát sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
142 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
149 Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
151 Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
152 Lắp đặt co nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính giảm 32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt nối nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
163 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
167 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt nối nhựa PVC ren ngoài bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt con thỏ chống hôi PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt van gạt PVC, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Cung cấp và lắp đặt phao điện chống tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
176 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt nối nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Rọ chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Đai cố định ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
180 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 100m3
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 tấn
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
185 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 30cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
186 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 10cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 m3
187 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
188 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
189 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
190 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
191 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m2
192 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
193 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 m3
194 Đổ đá 4x6 hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 m3
195 Đổ đá dăm 0x4 hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 m3
196 Đổ cát vàng hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
201 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
202 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
203 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
204 Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
206 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
208 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
211 Máy bơm hỏa tiễn Pentax (3Hp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
213 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
214 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
215 Cáp treo máy bơm ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
216 Keo chống truyền điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
221 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính giảm 114/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
226 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 30cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 m3
227 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
228 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
229 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 m3
230 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Quạt điều hòa hơi nước (nhà khai thác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
F VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN NHÀ KHAI THÁC
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,8815 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,8383 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,0382 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7673 m3
5 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,362 1000v
6 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0905 tấn
7 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9458 tấn
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG GIAO NHẬN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,202 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1322 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4888 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5058 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5487 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2191 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7174 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,318 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6292 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 100m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2011 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 m3
26 Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 30cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 m3
27 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 10cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1248 m3
28 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày &lt;&#x3D; 30cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,79 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,77 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,23 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
44 Dán băng keo chống thấm mép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 md
45 Cung cấp và lắp đặt tôn phẳng bẻ góc 90 độ, khổ 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 md
46 Bơm keo chống thấm mép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 md
47 Sơn epoxy sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 m2
49 Kẻ ron chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,02 md
50 Cung cấp cửa cuốn kéo tay, khe cửa thoáng Austdoor (cửa, hộp kỹ thuật và phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
51 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
53 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy C02 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
2 Bình chữa bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
3 Đầu báo khói điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Exit chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Cung cấp báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét Ingesco PDC 3.1, BK 63m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Trụ đỡ kim thu sét bao gồm cả đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cáp thoát sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
16 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Khoan giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Giếng
18 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->