Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng Hàng rào, hồ nước chữa cháy và sinh hoạt của nhà khách, nhà ăn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200737612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng Hàng rào, hồ nước chữa cháy và sinh hoạt của nhà khách, nhà ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 09:25:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,307,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí công việc không xác định khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoảng |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoảng |
| B | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,644 | 100m2 |
| 2 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4063 | m3 |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5049 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9279 | tấn |
| 5 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3971 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5657 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,75 | m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,015 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3392 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8125 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0085 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,085 | m2 |
| 13 | Bê tông móng cọc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4875 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2936 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1223 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0106 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ móng đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4165 | m3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,317 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4918 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 21 | Cốt thép cổ cột, trụ đường kính <=18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1166 | tấn |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4945 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,912 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4694 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép đà kiềng ĐK <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9763 | tấn |
| 27 | Cốt thép đà kiềng ĐK <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2015 | tấn |
| 28 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,89 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1771 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8699 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1201 | 100m3 |
| 32 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3326 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1654 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép đà giằng ĐK <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4571 | tấn |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4442 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, chân tường rào dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1138 | m3 |
| 38 | Ốp đá chẻ vào chân tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,132 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8344 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9284 | m2 |
| 41 | Đắp gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,904 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,8828 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,904 | m2 |
| 45 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,7868 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào bê tông kiều mới đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,257 | m2 |
| 47 | Hàng rào bê tông kiều mới đúc sẵn sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,257 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa mở cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 49 | Cửa cổng mở tôn 1 ly sơn dầu + khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m2 |
| 50 | Cửa cổng xếp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 51 | Lắp đoạn ống thoát nước PVC D90 L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | đoạn |
| C | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Đào móng hồ nước rộng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2786 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐK 8-10 cm, dài 3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0607 | tấn |
| 10 | Bê tông cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột đường kính >18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao<=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | 100m2 |
| 16 | SX LD cốt thép xà dầm, giằng ĐK<=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK<=18 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 19 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại tường mái hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9568 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép hồ nước đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3372 | tấn |
| 22 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,077 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 31 | Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 32 | Quét nước ximăng 2 nước trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | 100m3 |
| D | NHÀ BAO CHE BƠM | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ cao <= 4 m, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ cao <= 18 m, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng , các chi tiết .. đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3671 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ô văng, sênô .. các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x18, dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 11 | Cưả đi pano tôn 0,5ly (ốp 2 mặt)+ khung sắt sơn dầu mạ kẽm (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Lam Z tường 100 L800 cả gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8676 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết ..vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 19 | Láng sàn sê nô, ô văn tạo dốc 2% dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, chỉ mước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,925 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,925 | m2 |
| 23 | Láng lăn phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8125 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,873 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,553 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,873 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,553 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x60x1,2 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 29 | Cung cấp Xà gồ thép hộp 40x60x1,2 li mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 31 | Sơn dầu mạ kẽm các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tủ nhưạ lắp MCB 8way IP40 (có phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đế chìm chống va chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn neon 0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng PVC CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng PVC CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 43 | Ống nhựa trắng cứng đặt nổi D16 chống va chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 44 | Cáp ngầm 2x(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Bình CO2 loại 5kg (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi