Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:12:00 đến ngày 2020-08-03 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,898,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LỚP HỌC VÀ CHỨC NĂNG 02 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,368 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,3156 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,347 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2528 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6347 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4919 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0112 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2835 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,122 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,736 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,329 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,973 | m3 |
| 16 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,044 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1578 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,47 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7993 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,9931 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7828 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,944 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8411 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8185 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3282 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2706 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4761 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,981 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,3624 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8303 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,0305 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,452 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1452 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5698 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8269 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6012 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6032 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8866 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2252 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,584 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7584 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1304 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4341 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5035 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5892 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2996 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,5055 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2946 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7799 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0318 | tấn |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9101 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9101 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7092 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135,1825 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.099,219 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 683,518 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 421,72 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 514,52 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 875,84 | m2 |
| 6 | Trát chành cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 290,54 | m |
| 8 | Kẻ roan lõm trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,2398 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 884,335 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.539,878 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp (Đá đen An Khê) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 151,3337 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 816,685 | m2 |
| 15 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,112 | m2 |
| 16 | Ốp đá quy cách kích thước gạch 100x200mm vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m2 |
| 17 | Ôp đá Phước tường không quy cách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,47 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 212,14 | m2 |
| 19 | Quét Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 212,14 | m2 |
| 20 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,905 | m2 |
| 21 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở trượt, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 22 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,84 | m2 |
| 23 | GCLD vách nhôm Xingfa mặt tiền, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 24 | GCLD cửa kéo sơn tỉnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 25 | GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,16 | m2 |
| 26 | GCLD khung hoa sắt mạ kẽm bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 122,16 | m2 |
| 27 | GCLD tay vịn lan can inox d60 dày 1,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,6 | m |
| 28 | Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Gia công lắp dựng bộ chữ Tiên học lễ hậu học văn bằng alu màu vàng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1008 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 180x180 12W công nghệ led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200/32W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước <=120x120mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt mặt 4 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 60A-30KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dimer quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 18P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Luppe D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Giếng đóng D60 sâu 15 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 57m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây cáp đồng S=70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng S=70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 49mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét , tiếp địa điện cọc đồng D16, L=12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây cáp neo D 10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Đóng giếng tiếp địa sâu 12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | 2 | Bình | |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | 2 | Bình | |
| 3 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | 2 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi