Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766251-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200561588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 16:12:00 đến ngày 2020-08-03 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,898,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI NHÀ LỚP HỌC VÀ CHỨC NĂNG 02 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng trụ cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5989 100m3
2 Đào móng băng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,454 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,368 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,3156 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,347 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2528 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6347 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1208 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4919 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0112 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2835 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,122 tấn
13 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,736 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,329 m3
15 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,973 m3
16 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,044 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1578 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,47 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7993 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,9931 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,7828 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,944 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8411 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,293 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8185 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3282 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2706 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4761 tấn
9 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57,981 m3
10 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 98,3624 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8303 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,0305 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,452 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1452 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5698 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8269 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6012 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6032 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8866 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2252 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,584 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,7584 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,1304 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0888 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4341 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5035 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5892 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2996 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,5055 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2946 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7799 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0318 tấn
D PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9101 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9101 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,7092 100m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 135,1825 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.099,219 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 683,518 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 421,72 m2
4 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 514,52 m2
5 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 875,84 m2
6 Trát chành cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,28 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 290,54 m
8 Kẻ roan lõm trang trí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m
9 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136,2398 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 884,335 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.539,878 m2
12 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp (Đá đen An Khê) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 151,3337 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt 300x300mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,68 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 816,685 m2
15 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,112 m2
16 Ốp đá quy cách kích thước gạch 100x200mm vào tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,29 m2
17 Ôp đá Phước tường không quy cách Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,47 m2
18 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 212,14 m2
19 Quét Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 212,14 m2
20 GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,905 m2
21 GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở trượt, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,32 m2
22 GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 81,84 m2
23 GCLD vách nhôm Xingfa mặt tiền, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,66 m2
24 GCLD cửa kéo sơn tỉnh điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,8 m2
25 GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,16 m2
26 GCLD khung hoa sắt mạ kẽm bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 122,16 m2
27 GCLD tay vịn lan can inox d60 dày 1,2mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 102,6 m
28 Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
29 Gia công lắp dựng bộ chữ Tiên học lễ hậu học văn bằng alu màu vàng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 244,32 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,1008 100m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 bộ
3 Lắp đặt đèn vuông ốp trần 180x180 12W công nghệ led Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần D200/32W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt hộp đấu dây kích thước <=120x120mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
7 Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
8 Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Bộ
9 Lắp đặt mặt 4 lổ + Đế âm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 2 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 60A-30KA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 50A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat tép (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 10A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
16 Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
17 Lắp đặt Dimer quạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
18 Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 18P Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
19 Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
20 Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.300 m
21 Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.300 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 180 m
24 Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 16mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 680 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 170 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=60mm dài 4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 100m
2 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
3 Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
4 Lắp đặt co PVC D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
5 Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Luppe D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Giếng đóng D60 sâu 15 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,76 m3
3 Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 57m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây cáp đồng S=70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng S=70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 49mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m
7 Gia công và đóng cọc chống sét , tiếp địa điện cọc đồng D16, L=12m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
8 Lắp đặt dây cáp neo D 10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 m
9 Kẹp kiểm tra Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Đóng giếng tiếp địa sâu 12m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 2 Bình
2 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 2 Bình
3 Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->