Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720712-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200343611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3220/QĐ-UBND ngày 07/10/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 11:45:00 đến ngày 2020-07-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,875,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 292,3534 100m3
2 Mua đất về để đắp 20.155,422 m3
3 Vận chuyển đất về đắp-đất cấp III 201,5542 100m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG + VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH
D NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào vét bùn 60,6319 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I 60,6319 100m3
3 San đất bãi thải 20,2106 100m3
4 Đào đất không thích, đất C2 141,4755 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 335,144 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 40,5654 100m3
7 Mua đất về đắp 51.645,7292 m3
8 Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III 420,8942 100m3
E MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 74,9379 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 12,4547 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa 12,4547 100tấn
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 74,9379 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm 12,9809 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm 19,4714 100m3
F NÚT GIAO
G Phần nền
1 Đào vét bùn 10,9181 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I 10,9181 100m3
3 San đất bãi thải 3,6394 100m3
4 Đào đất không thích hợp, đất C2 25,4756 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 64,7364 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 12,5924 100m3
7 Mua đất về đắp 10.645,205 m3
8 Vận chuyển đất đắp -đất cấp III 87,7593 100m3
H Phần mặt nút giao
I MẶT ĐƯỜNG:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 24,2413 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 4,0289 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa 4,0289 100tấn
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 24,2413 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm 4,0296 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm 6,0443 100m3
J PHẦN VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH:
K Lát vỉa hè:
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm 9.781,29 m2
2 Vữa XM 75 dày 2cm 9.781,29 m2
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 4,8906 100m3
L Bó vỉa bê tông vỉa hè:
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 102,15 m3
2 Vữa XM 75# dày 2cm 603,63 m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 83,59 m3
4 Ván khuôn bó vỉa 10,6795 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng 4,6433 100m2
6 Lắp dựng bó vỉa 2.321,64 1cấu kiện
M Đan rãnh:
1 Bê tông đan rãnh, M200, PC40, đá 1x2 34,82 m3
N Khóa hè
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 112,35 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 514,96 m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 74,9 m3
4 Ván khuôn gỗ móng 4,6814 100m2
O Hố trồng cây:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 98,6 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 594,5 m2
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 45,24 m3
4 Ván khuôn gỗ móng 2,9464 100m2
P Cây xanh vỉa hè
1 Trồng cây sao đen đk 7-10cm cao 3,0-4m 290 cây
2 Đắp đất hữu cơ, K = 0,95 1,45 100m3
Q DẢI PHÂN CÁCH
R Bó vỉa bê tông giải phân cách:
1 Bó vỉa bê tông, đá 1x2, mác 200 3,79 m3
2 Vữa XM 75 dày 2cm 8,42 m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 1,03 m3
4 Ván khuôn bó vỉa 0,3445 100m2
5 Ván khuôn gỗ móng 0,0766 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa 38 1cấu kiện
S Cây xanh dải phân cách giữa:
1 Cau vua đường kính gốc 20-30cm, cao 6-8m 4 cây
2 Cọ lùn 3 cây
3 Ngâu vành tròn 6 cây
4 Cỏ lá tre 54 m2
T HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
U Cống D400
1 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 300mm 58,25 1 đoạn ống
2 Bê tông lót gối cống M100, đá 4x6 4,66 m3
3 Ván khuôn gỗ móng 0,4194 100m2
4 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm 57 mối nối
V Gối cống
1 Bê tông gối cống đá 1x2, M200 6,99 m3
2 Ván khuôn gối cống 1,3724 100m2
3 Cốt thép, ĐK <= 10 mm 0,2302 tấn
4 Lắp đặt gối cống 233 1cấu kiện
W Cống D800
1 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 800mm 71,625 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 600mm 219,875 1 đoạn ống
3 Bê tông lót gối cống M100, đá 4x6 36,8 m3
4 Ván khuôn gỗ móng 2,9003 100m2
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm 220 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm 70 mối nối
X Gối cống
1 Bê tông gối cống đá 1x2, M200 55,61 m3
2 Ván khuôn gối cống 12,2055 100m2
3 Cốt thép, ĐK <= 10 mm 3,1975 tấn
4 Lắp đặt gối cống 1.179 1cấu kiện
Y Hố ga + hố thu
Z Hố ga (44 cái)
1 Bê tông lót M100, đá 4x6 17,07 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 34,18 m3
3 Bê tông thân, M150, đá 1x2 75,85 m3
4 Bê tông cổ ga đá, M200, đá 1x2 7,39 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 10,58 m3
6 Ván khuôn móng ga 1,0392 100m2
7 Ván khuôn gỗ thân ga 5,5356 100m2
8 Ván khuôn cổ ga 0,7394 100m2
9 Ván khuôn tấm đan 0,5664 100m2
10 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm 2,4202 tấn
11 Thép bậc thang đk =18mm 0,6101 tấn
12 Khung và nắp ga Composite tải trọng 40T 44 bộ
AA Hố thu (72 cái)
1 Đá dăm đệm dày 10cm 7,2 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 10,08 m3
3 Ván khuôn gỗ móng 0,432 100m2
4 Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2 23,76 m3
5 Ván khuôn thân 3,2616 100m2
6 Khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25T 72 bộ
7 Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2 3,6 m3
AB Mương xây thoát nước cho khu dân cư hiện hữu
1 Đá dăm 4x6 đệm dày 10cm 91,33 m3
2 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 137 m3
3 Ván khuôn gỗ móng 1,782 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 156,82 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 712,8 m2
6 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200, PC40 2,97 m3
7 Cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm 0,1319 tấn
8 Cốt thép thanh giằng, ĐK > 10 mm 0,633 tấn
9 Ván khuôn thanh giằng 0,8316 100m2
10 Lắp đặt thanh giằng 297 cái
11 Đào móng rãnh, đất cấp 3 599,937 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 2,3998 100m3
AC HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
AD PHẦN ĐƯỜNG ỐNG:
AE Ống cống D300:
1 Lắp đặt ống bê tông ĐK 300mm 9,85 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 300mm 428 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông ĐK 400mm 12,6 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, ĐK 400mm 55,6 1 đoạn ống
5 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 41,01 m3
6 Ván khuôn bê tông 3,6687 100m2
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm 433 mối nối
AF Gối cống:
1 Cốt thép gối cống 3,1924 tấn
2 Ván khuôn kim loại gối cống 12,0165 100m2
3 Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 61,51 m3
4 Lắp đặt gối cống 2.023 1cấu kiện
AG PHẦN HỐ GA (74 cái)
1 Đá dăm lót 4x6 17,55 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 26,64 m3
3 Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 10,36 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 7,4 m3
5 Ván khuôn gỗ móng 0,6808 100m2
6 Ván khuôn gỗ mũ mố 1,2077 100m2
7 Ván khuôn tấm đan 0,296 100m2
8 Cốt thép móng, mố, đường kính <=10mm 1,3246 tấn
9 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm 0,188 tấn
10 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,9842 tấn
11 Thép hình L70x70x6 9,3217 tấn
12 Thép bậc thang, đường kính <=18mm 0,8676 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 79,24 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 256,34 m2
15 Ống nhựa thoát nước nhà dân D140 17,21 100m
16 Cơ lơ 122 cái
17 Nút bịt đầu ĐK140 375 cái
18 Co ngã ba ĐK 140 131 cái
AH HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm 2 cái
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm 3 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm 7 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm 4,62 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm 0,96 100m
8 Lắp bích thép, ĐK 100mm 1 cặp bích
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm 4,62 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 4,62 100m
11 Lưới cảnh báo 184,8 m2
12 Gối đỡ tê, cút 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 160mm 0,015 100m
14 Chụp bảo vệ ti van (gang) 3 cái
15 Bê tông móng, M200, đá 1x2 0,1144 m3
16 Đào móng công trình, đất cấp 2 177,871 m3
17 Đắp móng đường ống 62,37 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 1,155 100m3
19 Vận chuyển đất thải-đất cấp 2 0,6237 100m3
AI TRỤ CỨU HỎA
1 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm 3 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm 6 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm 3 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm 3 cái
5 Lắp đặt BU, ĐK 110mm 6 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm 0,06 100m
7 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm 0,015 100m
9 Chụp bảo vệ ti van (gang) 3 cái
10 Gối đỡ tê, cút 6 cái
11 Bê tông móng, M200, đá 1x2 0,1144 m3
12 Đào móng công trình, đất cấp 2 3,465 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0347 100m3
AJ PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ
1 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63 x 63mm 8 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110 x 50mm 7 cái
3 Kép thép mạ kẽm 7 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm 7 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm 30 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 15 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm 15 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm 19 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm 21,1 100 m
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm 21 cái
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm 0,58 100m
12 Lưới cảnh báo 633 m2
13 Gối đỡ tê, cút, nút bịt 42 cái
14 Chụp bảo vệ ti van (gang) 15 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm 0,075 100m
16 Bê tông móng, M200, đá 1x2 0,5722 m3
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm 21,1 100m
18 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 21,1 100m
19 Đào móng công trình, đất cấp 2 501,125 m3
20 Đắp móng đường ống 179,35 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 3,2178 100m3
22 Vận chuyển đất-đất cấp II 1,7935 100m3
AK HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN (ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN SINH HOẠT)
AL PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AM PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV 517 m
2 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 1 bộ
3 Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95 15 đầu cáp
4 Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét van 3 m
5 Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường 78 m
6 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 357 m
7 Cổ dề nối ống thép cáp trung thế 13 cái
8 Măng sông ống nhựa Φ195 7 cái
9 Đầu cốt đồng Cu-95 15 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 25 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông 6 Cái
12 Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 6 Cái
13 Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC 1 bộ
14 Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XCDPT 1 bộ
15 Xà rẽ 3 pha cột kép XRK-3L 1 bộ
16 Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột kép XĐC&CSV2 1 bộ
17 Ghế cách điện cột đơn GCĐ-22 1 bộ
18 Thang trèo TS-2,5 1 bộ
19 Sứ đứng 24kV 10 quả
20 Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPE 30 m
21 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 91 m
22 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần lắp đặt 142 m
23 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 3 cáp - Phần lắp đặt 62 m
24 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 25 m
25 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế ) - Phần lắp đặt 25 m
26 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 2 cáp trung thế ) - Phần lắp đặt 22 m
27 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 52 cái
28 Thít báo hiệu cáp ngầm 258 cái
29 Dây dòng nối đất cầu dao cách ly DD-CD 1 bộ
30 Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặt 2 bộ
31 Tiếp địa cột cầu dao và Recloser RC-4 - Phần lắp đặt 1 bộ
AN PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV
1 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng 91 m
2 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần xây dựng 142 m
3 Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 3 cáp - Phần xây dựng 62 m
4 Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng 25 m
5 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế ) - Phần xây dựng 25 m
6 Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 2 cáp trung thế ) - Phần xây dựng 22 m
7 Gắn bê tông mốc sứ 52 cái
8 Móng tủ RMU 3 ngăn 1 móng
9 Móng tủ RMU 4 ngăn 1 móng
10 Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng 2 bộ
11 Tiếp địa cột cầu dao và Recloser RC-4 - Phần xây dựng 1 bộ
AO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AP PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Trụ bê tông đỡ máy biến áp 2 trụ
2 Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặt 2 hệ thống
3 Hộp chụp cực máy biến áp 2 hộp
4 Hộp che cáp cao thế máy biến áp 2 hộp
5 Hộp che cáp hạ thế máy biến áp 2 hộp
6 Giá đỡ máy biến áp 2 hộp
7 Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thế 6 bộ
8 Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm 84 m
9 Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp 6 đầu cáp
10 Thanh đồng lai M50x5 2 m
11 Biển báo, biển an toàn 2 cái
12 Đầu cốt đồng Cu-150 28 cái
13 Đầu cốt các loại 40 cái
AQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ máy biến áp 2 móng
2 Bệ đỡ tủ hạ áp 2 móng
3 Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng 2 bộ
AR PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
AS PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70sqmmkV 283 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV 873 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV 114 m
4 Cáp ngầm 0,6&#x2F;1kV Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC&#x2F;DSTA&#x2F;PVC-3x50+1x35sqmmkV Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế 1.199 m
5 Đầu cốt đồng Cu-35 67 cái
6 Đầu cốt đồng Cu-50 205 cái
7 Đầu cốt đồng Cu-70 64 cái
8 Đầu cốt đồng Cu-95 108 cái
9 Đầu cốt đồng Cu-120 48 cái
10 Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường 66 m
11 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160&#x2F;125 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.074 m
12 Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32&#x2F;25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.800 m
13 Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế 11 cái
14 Măng sông ống nhựa Φ160 21 cái
15 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.864 m
16 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần lắp đặt 19 m
17 Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 55 m
18 Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt 62 bộ
19 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 109 cái
AT PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.864 m
2 Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần xây dựng 19 m
3 Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng 55 m
4 Móng tủ công tơ 62 móng
5 Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng 62 bộ
6 Gắn bê tông mốc sứ 109 cái
AU PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AV PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 3,5mm vươn 1,5m 42 cột
2 Bộ đèn LED SMD 100w IP66 42 bộ
3 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A 42 bảng
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng 36 m
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn 552 m
6 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6sqmm đến cột đèn 983 m
7 Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 504 m
8 Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt 42 bộ
9 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt 1 bộ
10 Công tơ điện tử 3 pha 1 cái
11 Hòm công tơ 3 pha 1 hòm
12 Luồn cáp cửa cột, vào tủ 42 đầu cáp
13 Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng 1 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85&#x2F;65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.208 m
15 Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp 117 m
16 Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng 20 cái
17 Măng sông ống nhựa Φ85 12 cái
18 Đầu cốt đồng Cu-16 81 cái
19 Đầu cốt đồng Cu-10 195 cái
20 Đầu cốt đồng Cu-6 56 cái
21 Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.325 m
22 Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm 66 cái
23 Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.280 m
24 Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt 117 m
AW PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 42 móng
2 Móng tủ điều khiển chiếu sáng 1 móng
3 Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.280 m
4 Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng 117 m
5 Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng 42 bộ
6 Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựng 1 bộ
7 Gắn bê tông mốc sứ 66 cái
AX PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van đường dây 24kV 1 bộ
3 Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU 2 tủ
4 Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV 1 máy
5 Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV 1 máy
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha 2 tủ
7 Lắp tủ công tơ 62 tủ
8 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 1 tủ
AY PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm cầu dao phụ tải ( HS x 0,8 ) 1 máy
2 Thí nghiệm cáp lực 3 sợi
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) 1 pha
4 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) 2 pha
5 Thí nghiệm tiếp địa trạm 2 hệ thống
6 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV (xác suất 10%) 10 quả
AZ CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV 1 máy
2 Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV 1 máy
3 Tủ điện hạ thế 500V-500A 3 lộ cầu dao 200A 1 tủ
4 Tủ điện hạ thế 500V-600A 3 lộ cầu dao 200A 1 tủ
5 Tủ RMU 3 ngăn 24kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) 1 tủ
6 Tủ RMU 4 ngăn 24kV( gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) 1 tủ
7 Cầu dao phụ tải 24kV 630A( LBS) 1 bộ
8 Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) 1 bộ
9 Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 1 tủ
10 Tủ 6 công tơ 14 tủ
11 Tủ 5 công tơ 4 tủ
12 Tủ 4 công tơ 44 tủ
13 Vận chuyển 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->