Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720712-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3220/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 11:45:00 đến ngày 2020-07-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,875,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 292,3534 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất về để đắp | 20.155,422 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp-đất cấp III | 201,5542 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG + VỈA HÈ, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét bùn | 60,6319 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | 60,6319 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 20,2106 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất không thích, đất C2 | 141,4755 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 335,144 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | 40,5654 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất về đắp | 51.645,7292 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III | 420,8942 | 100m3 | |
| E | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 74,9379 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | 12,4547 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa | 12,4547 | 100tấn | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 74,9379 | 100m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | 12,9809 | 100m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | 19,4714 | 100m3 | |
| F | NÚT GIAO | |||
| G | Phần nền | |||
| 1 | Đào vét bùn | 10,9181 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | 10,9181 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 3,6394 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất không thích hợp, đất C2 | 25,4756 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 64,7364 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | 12,5924 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất về đắp | 10.645,205 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đắp -đất cấp III | 87,7593 | 100m3 | |
| H | Phần mặt nút giao | |||
| I | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 24,2413 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | 4,0289 | 100tấn | |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa | 4,0289 | 100tấn | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 24,2413 | 100m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | 4,0296 | 100m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm | 6,0443 | 100m3 | |
| J | PHẦN VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH: | |||
| K | Lát vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dầy 5,5cm | 9.781,29 | m2 | |
| 2 | Vữa XM 75 dày 2cm | 9.781,29 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 4,8906 | 100m3 | |
| L | Bó vỉa bê tông vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 102,15 | m3 | |
| 2 | Vữa XM 75# dày 2cm | 603,63 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 83,59 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | 10,6795 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | 4,6433 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | 2.321,64 | 1cấu kiện | |
| M | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | 34,82 | m3 | |
| N | Khóa hè | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | 112,35 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 514,96 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 74,9 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | 4,6814 | 100m2 | |
| O | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | 98,6 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 594,5 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | 45,24 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | 2,9464 | 100m2 | |
| P | Cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đk 7-10cm cao 3,0-4m | 290 | cây | |
| 2 | Đắp đất hữu cơ, K = 0,95 | 1,45 | 100m3 | |
| Q | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| R | Bó vỉa bê tông giải phân cách: | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông, đá 1x2, mác 200 | 3,79 | m3 | |
| 2 | Vữa XM 75 dày 2cm | 8,42 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 1,03 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | 0,3445 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | 0,0766 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | 38 | 1cấu kiện | |
| S | Cây xanh dải phân cách giữa: | |||
| 1 | Cau vua đường kính gốc 20-30cm, cao 6-8m | 4 | cây | |
| 2 | Cọ lùn | 3 | cây | |
| 3 | Ngâu vành tròn | 6 | cây | |
| 4 | Cỏ lá tre | 54 | m2 | |
| T | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| U | Cống D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 300mm | 58,25 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Bê tông lót gối cống M100, đá 4x6 | 4,66 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | 0,4194 | 100m2 | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | 57 | mối nối | |
| V | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200 | 6,99 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gối cống | 1,3724 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép, ĐK <= 10 mm | 0,2302 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt gối cống | 233 | 1cấu kiện | |
| W | Cống D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 800mm | 71,625 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 600mm | 219,875 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Bê tông lót gối cống M100, đá 4x6 | 36,8 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | 2,9003 | 100m2 | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | 220 | mối nối | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | 70 | mối nối | |
| X | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống đá 1x2, M200 | 55,61 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gối cống | 12,2055 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép, ĐK <= 10 mm | 3,1975 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt gối cống | 1.179 | 1cấu kiện | |
| Y | Hố ga + hố thu | |||
| Z | Hố ga (44 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | 17,07 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 34,18 | m3 | |
| 3 | Bê tông thân, M150, đá 1x2 | 75,85 | m3 | |
| 4 | Bê tông cổ ga đá, M200, đá 1x2 | 7,39 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 10,58 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng ga | 1,0392 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ thân ga | 5,5356 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,7394 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,5664 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | 2,4202 | tấn | |
| 11 | Thép bậc thang đk =18mm | 0,6101 | tấn | |
| 12 | Khung và nắp ga Composite tải trọng 40T | 44 | bộ | |
| AA | Hố thu (72 cái) | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | 7,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 10,08 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | 0,432 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông thành hố ga M200, đá 1x2 | 23,76 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thân | 3,2616 | 100m2 | |
| 6 | Khung và lưới chắn rác bằng composite tải trọng 25T | 72 | bộ | |
| 7 | Bê tông chèn khung chắn rác, M300, đá 1x2 | 3,6 | m3 | |
| AB | Mương xây thoát nước cho khu dân cư hiện hữu | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm dày 10cm | 91,33 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | 137 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | 1,782 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | 156,82 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 712,8 | m2 | |
| 6 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200, PC40 | 2,97 | m3 | |
| 7 | Cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | 0,1319 | tấn | |
| 8 | Cốt thép thanh giằng, ĐK > 10 mm | 0,633 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thanh giằng | 0,8316 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt thanh giằng | 297 | cái | |
| 11 | Đào móng rãnh, đất cấp 3 | 599,937 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,3998 | 100m3 | |
| AC | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AD | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| AE | Ống cống D300: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 300mm | 9,85 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 300mm | 428 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 400mm | 12,6 | 1 đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 400mm | 55,6 | 1 đoạn ống | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 41,01 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông | 3,6687 | 100m2 | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | 433 | mối nối | |
| AF | Gối cống: | |||
| 1 | Cốt thép gối cống | 3,1924 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn kim loại gối cống | 12,0165 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 61,51 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt gối cống | 2.023 | 1cấu kiện | |
| AG | PHẦN HỐ GA (74 cái) | |||
| 1 | Đá dăm lót 4x6 | 17,55 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 26,64 | m3 | |
| 3 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | 10,36 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | 7,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | 0,6808 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | 1,2077 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 0,296 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, mố, đường kính <=10mm | 1,3246 | tấn | |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | 0,188 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,9842 | tấn | |
| 11 | Thép hình L70x70x6 | 9,3217 | tấn | |
| 12 | Thép bậc thang, đường kính <=18mm | 0,8676 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | 79,24 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 256,34 | m2 | |
| 15 | Ống nhựa thoát nước nhà dân D140 | 17,21 | 100m | |
| 16 | Cơ lơ | 122 | cái | |
| 17 | Nút bịt đầu ĐK140 | 375 | cái | |
| 18 | Co ngã ba ĐK 140 | 131 | cái | |
| AH | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | 4,62 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | 0,96 | 100m | |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 1 | cặp bích | |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | 4,62 | 100m | |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 4,62 | 100m | |
| 11 | Lưới cảnh báo | 184,8 | m2 | |
| 12 | Gối đỡ tê, cút | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 160mm | 0,015 | 100m | |
| 14 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | 3 | cái | |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,1144 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 177,871 | m3 | |
| 17 | Đắp móng đường ống | 62,37 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,155 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất thải-đất cấp 2 | 0,6237 | 100m3 | |
| AI | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm | 0,015 | 100m | |
| 9 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | 3 | cái | |
| 10 | Gối đỡ tê, cút | 6 | cái | |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,1144 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 3,465 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0347 | 100m3 | |
| AJ | PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63 x 63mm | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110 x 50mm | 7 | cái | |
| 3 | Kép thép mạ kẽm | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 30 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 15 | cái | |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mm | 19 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 21,1 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 0,58 | 100m | |
| 12 | Lưới cảnh báo | 633 | m2 | |
| 13 | Gối đỡ tê, cút, nút bịt | 42 | cái | |
| 14 | Chụp bảo vệ ti van (gang) | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm | 0,075 | 100m | |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,5722 | m3 | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | 21,1 | 100m | |
| 18 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | 21,1 | 100m | |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 501,125 | m3 | |
| 20 | Đắp móng đường ống | 179,35 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,2178 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất-đất cấp II | 1,7935 | 100m3 | |
| AK | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN (ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN SINH HOẠT) | |||
| AL | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AM | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV | 517 | m | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x95mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95 | 15 | đầu cáp | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35 bắt chống sét van | 3 | m | |
| 5 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | 78 | m | |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | 357 | m | |
| 7 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | 13 | cái | |
| 8 | Măng sông ống nhựa Φ195 | 7 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95 | 15 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | 25 | cái | |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 6 | Cái | |
| 12 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông | 6 | Cái | |
| 13 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CĐC | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XCDPT | 1 | bộ | |
| 15 | Xà rẽ 3 pha cột kép XRK-3L | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van cột kép XĐC&CSV2 | 1 | bộ | |
| 17 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-22 | 1 | bộ | |
| 18 | Thang trèo TS-2,5 | 1 | bộ | |
| 19 | Sứ đứng 24kV | 10 | quả | |
| 20 | Dây đấu cung lèo AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 30 | m | |
| 21 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 91 | m | |
| 22 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần lắp đặt | 142 | m | |
| 23 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 3 cáp - Phần lắp đặt | 62 | m | |
| 24 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 25 | m | |
| 25 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế ) - Phần lắp đặt | 25 | m | |
| 26 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 2 cáp trung thế ) - Phần lắp đặt | 22 | m | |
| 27 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 52 | cái | |
| 28 | Thít báo hiệu cáp ngầm | 258 | cái | |
| 29 | Dây dòng nối đất cầu dao cách ly DD-CD | 1 | bộ | |
| 30 | Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặt | 2 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa cột cầu dao và Recloser RC-4 - Phần lắp đặt | 1 | bộ | |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | 91 | m | |
| 2 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp ( trung thế và hạ thế )- Phần xây dựng | 142 | m | |
| 3 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 3 cáp - Phần xây dựng | 62 | m | |
| 4 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | 25 | m | |
| 5 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 1 cáp trung thế, 1 cáp hạ thế ) - Phần xây dựng | 25 | m | |
| 6 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp ( 2 cáp trung thế ) - Phần xây dựng | 22 | m | |
| 7 | Gắn bê tông mốc sứ | 52 | cái | |
| 8 | Móng tủ RMU 3 ngăn | 1 | móng | |
| 9 | Móng tủ RMU 4 ngăn | 1 | móng | |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng | 2 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa cột cầu dao và Recloser RC-4 - Phần xây dựng | 1 | bộ | |
| AO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AP | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | 2 | trụ | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặt | 2 | hệ thống | |
| 3 | Hộp chụp cực máy biến áp | 2 | hộp | |
| 4 | Hộp che cáp cao thế máy biến áp | 2 | hộp | |
| 5 | Hộp che cáp hạ thế máy biến áp | 2 | hộp | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | 2 | hộp | |
| 7 | Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thế | 6 | bộ | |
| 8 | Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm | 84 | m | |
| 9 | Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp | 6 | đầu cáp | |
| 10 | Thanh đồng lai M50x5 | 2 | m | |
| 11 | Biển báo, biển an toàn | 2 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-150 | 28 | cái | |
| 13 | Đầu cốt các loại | 40 | cái | |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | 2 | móng | |
| 2 | Bệ đỡ tủ hạ áp | 2 | móng | |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng | 2 | bộ | |
| AR | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70sqmmkV | 283 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | 873 | m | |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | 114 | m | |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35sqmmkV | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.199 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-35 | 67 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 205 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 64 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-95 | 108 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 48 | cái | |
| 10 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | 66 | m | |
| 11 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.074 | m |
| 12 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.800 | m |
| 13 | Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế | 11 | cái | |
| 14 | Măng sông ống nhựa Φ160 | 21 | cái | |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.864 | m |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | 19 | m | |
| 17 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 55 | m | |
| 18 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | 62 | bộ | |
| 19 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 109 | cái | |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.864 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần xây dựng | 19 | m | |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | 55 | m | |
| 4 | Móng tủ công tơ | 62 | móng | |
| 5 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | 62 | bộ | |
| 6 | Gắn bê tông mốc sứ | 109 | cái | |
| AU | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 3,5mm vươn 1,5m | 42 | cột | |
| 2 | Bộ đèn LED SMD 100w IP66 | 42 | bộ | |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | 42 | bảng | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | 36 | m | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10sqmm đến cột đèn | 552 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6sqmm đến cột đèn | 983 | m | |
| 7 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 504 | m | |
| 8 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | 42 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | 1 | bộ | |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | cái | |
| 11 | Hòm công tơ 3 pha | 1 | hòm | |
| 12 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | 42 | đầu cáp | |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.208 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | 117 | m | |
| 16 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | 20 | cái | |
| 17 | Măng sông ống nhựa Φ85 | 12 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-16 | 81 | cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-10 | 195 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-6 | 56 | cái | |
| 21 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.325 | m |
| 22 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 66 | cái | |
| 23 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.280 | m |
| 24 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | 117 | m | |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | 42 | móng | |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | móng | |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.280 | m |
| 4 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng | 117 | m | |
| 5 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng | 42 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần xây dựng | 1 | bộ | |
| 7 | Gắn bê tông mốc sứ | 66 | cái | |
| AX | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van đường dây 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU | 2 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | 2 | tủ | |
| 7 | Lắp tủ công tơ | 62 | tủ | |
| 8 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| AY | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải ( HS x 0,8 ) | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực | 3 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | 1 | pha | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | 2 | pha | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 2 | hệ thống | |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV (xác suất 10%) | 10 | quả | |
| AZ | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 500V-500A 3 lộ cầu dao 200A | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V-600A 3 lộ cầu dao 200A | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | 1 | tủ | |
| 6 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV( gồm 3 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | 1 | tủ | |
| 7 | Cầu dao phụ tải 24kV 630A( LBS) | 1 | bộ | |
| 8 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | 1 | bộ | |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | 1 | tủ | |
| 10 | Tủ 6 công tơ | 14 | tủ | |
| 11 | Tủ 5 công tơ | 4 | tủ | |
| 12 | Tủ 4 công tơ | 44 | tủ | |
| 13 | Vận chuyển | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi