Gói thầu: Gói thầu số 12+13: Thi công xây lắp Khối nhà chính + SLMB + Thử tĩnh + Đường tạm dẫn vào công trình + Hạ tầng kỹ thuật + Các công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710038-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12+13: Thi công xây lắp Khối nhà chính + SLMB + Thử tĩnh + Đường tạm dẫn vào công trình + Hạ tầng kỹ thuật + Các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200366754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 780 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 09:05:00 đến ngày 2020-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,484,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC
B KHỐI CHÍNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6397 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,4265 100M3
3 Ép trước cọc BTDUL, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc Fi 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  164,22 100M
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.173 Mối nối
5 Thử tĩnh cọc BTDUL Fi 350 (Ptt = 132T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tim cọc
6 Bơm cát tôn nền  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0832 100M3
7 Rải vải tấm ni lông đen  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4747 100M2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7268 M3
9 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  366,5919 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  28,02 M3
11 Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,884 M3
12 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,0245 M3
13 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,852 M3
14 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,461 M3
15 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,9295 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  39,29 M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  96,2464 M3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5651 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.023,4492 M3
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,0314 M3
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.104,5341 M3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,857 M3
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  84,6348 M3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14,4024 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0167 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9293 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3246 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4619 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,0936 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,5612 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2069 Tấn
33 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2762 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2678 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4111 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,8837 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,6165 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3826 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2522 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5908 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4194 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6407 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7423 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,1785 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6512 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5542 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2732 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,817 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7723 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16,2582 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  19,9221 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 25mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2269 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0938 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8837 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2522 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5908 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4194 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6407 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 25mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7423 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2784 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0938 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0076 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,8885 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3009 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9795 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2217 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7535 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8202 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,1861 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25,3385 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1526 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3375 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2184 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9625 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1048 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30,9451 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  19,1316 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 25mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6746 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0522 Tấn
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2157 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3302 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9478 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3626 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,5105 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 18mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3752 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9055 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 22mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2046 Tấn
91 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 25mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2053 Tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0553 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,796 Tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,2211 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3138 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5585 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8324 Tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7637 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,9374 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6203 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2129 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7022 Tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5595 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8218 Tấn
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,8469 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,6935 Tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12,0052 Tấn
109 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5319 Tấn
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5155 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3445 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3226 Tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,3239 Tấn
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1774 Tấn
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1261 Tấn
117 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5056 Tấn
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 Tấn
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2941 Tấn
120 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2043 Tấn
121 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,313 Tấn
122 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5997 Tấn
123 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 Tấn
124 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8401 100M2
125 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3884 100M2
126 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột cột cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7112 100M2
127 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột cột cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,258 100M2
128 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột cột cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  34,1115 100M2
129 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  19,863 100M2
130 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8411 100M2
131 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2002 100M2
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9674 100M2
133 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2694 100M2
134 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,473 100M2
135 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6981 100M2
136 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  61 Cái
137 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 Cái
138 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9889 M3
139 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7377 M3
140 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,602 M3
141 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2325 M3
142 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  21,929 M3
143 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,222 M3
144 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,4569 M3
145 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,216 M3
146 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,4516 M3
147 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6662 M3
148 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,8564 M3
149 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14,454 M3
150 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  235,8114 M3
151 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,4496 M3
152 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,7427 M3
153 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,456 M3
154 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,696 M3
155 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,282 M3
156 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  500,825 M2
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9.472,5068 M2
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.385,105 M2
159 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.620,02 M2
160 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.652,4837 M2
161 Trát trần, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.809,71 M2
162 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.837,31 M2
163 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.837,31 M2
164 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  67,945 M2
165 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,1735 M2
166 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,2045 M2
167 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,84 M2
168 Ốp tường, trụ, cột, gạch vĩ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,5 M2
169 Ốp tường, trụ, cột, đá 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,5 M2
170 Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ tụ nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V  223,0536 M2
171 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,24 M2
172 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.460,079 M2
173 Lát nền, sàn, Gạch Granít nhám vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353 M2
174 Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.889,18 M2
175 Lát nền, sàn, Gạch Granít nhám vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,2 M2
176 Lát nền, sàn gạch Cotto, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 M2
177 Lát đá Granít tự nhiên nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  162,5 M2
178 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,7686 Tấn
179 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0848 Tấn
180 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7686 Tấn
181 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0848 Tấn
182 Lắp đặt bu long fi 25, L = 800  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Con
183 Lắp đặt bu long fi 18, L = 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Con
184 Lắp đặt bu long fi 16, L = 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 Con
185 Lắp đặt bu long fi 16, L = 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 Con
186 Lắp đặt bu long fi 14, L = 80  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 Con
187 Lắp đặt tăng dơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
188 Lắp đặt cáp giằng fi 18  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 M
189 Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.030,06 M2
190 Lắp dựng vách trang trí cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,88 M2
191 Lắp dựng lan can Inox tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  211,208 M2
192 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V  159,2325 M2
193 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 M2
194 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC + kính an toan D 6,38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 911,58 M2
195 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép uPVC + kính an toan D6,38mm + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,82 M2
196 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 M2
197 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực an toàn dày 10,76 + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,34 M2
198 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 + kính cường dày 10 + phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12,44 M2
199 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  581,4 M2
200 Lắp dựng cửa sắt + ốp chì  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,68 M2
201 Lắp dựng chì lá ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,408 M2
202 Lắp dựng vách nhựa lõi thép uPVC + kính an toan D6,38mm + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,642 M2
203 Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tỉnh điện + phụ kiện trong nhà  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,9382 M2
204 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 M2
205 Lắp đặt màng chống thấm gốc Bitum nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  282,095 M2
206 Lắp đặt giấy dán phim màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,8 M2
207 Gia công lắp dựng tay vịn ốp tường Composite chuyên dùng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 M
208 Làm trần nhôm son tĩnh điện đục lỗ tiêu âm + khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 M2
209 Làm trần nhôm son tĩnh điện + khung  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.742,43 M2
210 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1392 100M2
211 Lắp đặt tấm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,7725 M2
212 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4.385,105 M2
213 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9.472,5068 M2
214 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.025,1763 M2
215 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19.497,6831 M2
216 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.385,105 M2
217 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 729,916 M2
218 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,9488 100M2
219 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  59,1047 100M2
220 Trồng cỏ chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,43 100M2
C Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 20mm, PN10 dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 100M
2 Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 25mm, PN10 dày 2,8mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100M
3 Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 40mm, PN10 dày 3,7mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 100M
4 Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 63mm, PN10 dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100M
5 Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 63mm, PN16 dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,05 100M
6 Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 75mm, PN10 dày 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5 100M
7 Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 90mm, PN10 dày 8,2mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100M
8 Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 110mm, PN10 dày 10,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100M
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt (695x379x763mm) + thùng dội + Vòi rửa + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 Bộ
11 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (cho người khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Lắp đặt Lavabo (455x430x330) + vòi + gương + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  110 Bộ
13 Lắp đặt Lavabo có chân + gương + phụ kiện (Cho người khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xả + cảm ứng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
15 Lắp đặt vòi tắm Inox + phụ kiện (nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
16 Lắp đặt vòi nước inox  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
17 Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 Cái
18 Lắp đặt van khóa PP-R fi 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 Cái
19 Lắp đặt van khóa PP-R fi 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
20 Lắp đặt van khóa PP-R fi 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Cái
21 Lắp đặt van khóa PP-R fi 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
22 Lắp đặt gen trong PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247 Cái
23 Lắp đặt co PPR, đường kính 20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 Cái
24 Lắp đặt co PPR, đường kính 25mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 Cái
25 Lắp đặt co PPR, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
26 Lắp đặt co PPR, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 Cái
27 Lắp đặt co PPR, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Cái
28 Lắp đặt co PPR, đường kính 110mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
29 Lắp đặt tê PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 Cái
30 Lắp đặt tê PPR, đường kính 40mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Cái
31 Lắp đặt tê PPR, đường kính 63mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
32 Lắp đặt tê PPR, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
33 Lắp đặt tê PPR, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Cái
34 Lắp đặt tê PPR, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7 Cái
35 Lắp đặt rút (giảm) PPR 40/25  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Cái
36 Lắp đặt rút (giảm) PPR 63/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
37 Lắp đặt rút (giảm) PPR 63/25  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
38 Lắp đặt rút (giảm) PPR 90/40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
39 Lắp đặt rút (giảm) PPR 90/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Lắp đặt rút (giảm) PPR 90/75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
41 Lắp đặt rút (giảm) PPR 75/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Cái
42 Lắp đặt rút (giảm) PPR 110/63  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 Lắp đặt rút (giảm) PPR 110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
44 Lắp đặt rơ le điện + van phao tự động  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100M
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 100M
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,7 100M
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,1 100M
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm, dày 4,3mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 100M
50 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Cái
51 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Cái
52 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Cái
53 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 Cái
54 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25 Cái
55 Lắp đặt tê nhựa 135 uPVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  135 Cái
56 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 Cái
57 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Cái
58 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 168mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
59 Lắp đặt rút uPVC 60/42  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Cái
60 Lắp đặt rút uPVC 42/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
61 Lắp đặt rút uPVC 60/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 Cái
62 Lắp đặt rút uPVC 114/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  27 Cái
63 Lắp đặt rút uPVC 114/90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
64 Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
65 Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 168mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
66 Lắp đặt van khóa uPVC fi 60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
67 Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
68 Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 Cái
69 Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35 Cái
D Thoát nước mưa
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1743 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7829 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,197 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3595 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0156 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2025 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0858 100M2
8 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6186 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7701 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5643 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0158 100M2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,3008 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,072 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 Tấn
15 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5731 Tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2205 100M2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9585 M3
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1443 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0399 100M2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 Cái
21 Lắp đặt cầu chắn rác fi 160  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 100M
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm, dày 4,3mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100M
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 250mm, dày 7,3mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100M
25 Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  33 Cái
27 Lắp đặt rút uPVC 114/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
E Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 Bộ
2 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 Bộ
3 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W âm trần chóa tán quang  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 Bộ
4 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng ba 3x18W âm trần chóa tán quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
5 Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng bốn 4x9W âm trần chóa tán quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 Bộ
6 Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng ba 3x9W âm trần chóa tán quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V  29 Bộ
7 Lắp đặt đèn LED chụp vuông 217x217, bóng 1x18W  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
8 Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 Bộ
9 Lắp đặt đèn Downlight, bóng Led Bulb 7W  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 Bộ
10 Lắp đặt đèn Downlight, bóng Led Bulb 5W  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 Bộ
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
12 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25 Cái
13 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  117 Cái
14 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Cái
15 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
16 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532 Cái
17 Lắp hộp nối điện rẻ nhánh 120x120mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 Hộp
18 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23.250 Mét
19 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2.490 Mét
20 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16.330 Mét
21 Kéo rải cáp đồng bọc PVC 6,0 mm2, 0,6/1KV  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 Mét
22 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2, 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 Mét
23 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 16mm2, 0,6/1KV  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 Mét
24 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 25mm2, 0,6/1KV  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 Mét
25 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 35mm2, 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
26 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 50mm2, 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 Mét
27 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 120mm2, 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 Mét
28 Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x6mm2, 0,6/1KV  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 Mét
29 Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x10mm2, 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 Mét
30 Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x16mm2, 0,6/1KV  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 Mét
31 Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x25mm2, 0,6/1KV  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 Mét
32 Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x35mm2, 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
33 Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x50mm2, 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 Mét
34 Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x120mm2, 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 Mét
35 Lắp đặt ống luồn dây điện tròn trơn PVC fi 20  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.710 Mét
36 Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 Mét
37 Lắp đặt Trunking 100x50x1,2 máng sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 Mét
38 Lắp đặt Trunking 200x100x1,2 máng sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 Mét
39 Lắp đặt Trunking 300x150x1,5 máng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Mét
40 Lắp đặt Trunking 400x150x1,5 máng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Mét
41 Lắp đặt thang cáp 500x100x1,5 máng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  45 Mét
42 Lắp đặt ty treo Trunking 200x100x1,2; 100x50x1,2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 710 M
43 Lắp đặt ty treo Trunking 400x150x1,5; 300x150x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 M
44 Lắp đặt thép V3 loại có lỗ đụt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 M
45 Tê, co, nối Trunking các loại  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
F Tủ điện MSB (Tổng)
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-630A, dòng cắt Icu = 50KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCCB-3P-250A, dòng cắt Icu = 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
3 Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt cuộn biến dòng hạ thế 630/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Lắp đặt đồng hồ đo ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo vol kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
10 Lắp công tắc chọn áp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp công tắc chọn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 630A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
13 Lắp đặt đầu Cosse các loại 630A, 250A, 75A, 50A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
14 Lắp đặt tủ điện, kích thước 1200 x 800 x 400mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
G Tủ điện DB-L
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-250A, dòng cắt Icu = 36KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
2 Lắp đặt Automat MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Lắp đặt Automat MCCB-3P-100A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt cuộn biến dòng hạ thế 250/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
8 Lắp đặt đồng hồ đo ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo vol kế  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Lắp công tắc chọn áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp công tắc chọn dòng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 250A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
13 Lắp đặt đầu Cosse các loại 250A, 125A, 100A, 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
14 Lắp đặt tủ điện, kích thước 750 x 550 x 300mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
H Tủ điện DB-L1
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-100A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
7 Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Bộ
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 100A, 50A, 40A, 30A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
I Tủ điện DB-L2
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
4 Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
5 Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 125A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
9 Lắp đặt đầu Cosse các loại 125A, 75A, 50A, 40A, 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
10 Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
J Tủ điện DB-L3
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-100A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
7 Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Bộ
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 100A, 50A, 40A, 30A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
K Tủ điện DB-L4
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
4 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
5 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
7 Lắp đặt đầu Cosse các loại 75A, 40A, 30A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
8 Lắp đặt tủ điện, kích thước 500 x 350 x 250mm sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
L Tủ điện HS
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
M Tủ điện SD
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 250mm sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
N Tủ điện CĐ
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 50A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
O Tủ điện PH
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
5 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
7 Lắp đặt đầu Cosse các loại 50A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1
8 Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
P Tủ điện HS
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
5 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
8 Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
Q Tủ điện XN
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11 Cái
4 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Lắp đặt đầu Cosse các loại 75A, 40A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1
10 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
R Tủ điện KB-A
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
S Tủ điện KB-B
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
T Tủ điện NN-A
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
7 Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1
8 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
U Tủ điện NN-B
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
5 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt đầu Cosse các loại 50A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
8 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
V Tủ điện NN-C
1 Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
W Tủ điện HC-A
1 Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
X Tủ điện HC-B
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Bộ
5 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
8 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
Y Tủ điện HC-C
1 Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
Z Tủ điện NP-A
1 Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 50A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tỉnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
AA Tủ điện NP-B
1 Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
AB Tủ điện HC-D
1 Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
7 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
8 Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
9 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
AC Tủ điện HT
1 Lắp đặt Automat MC-3P-32A, dòng cắt Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Bộ
5 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Lắp đặt đầu Cosse các loại 32A, 20A, 10A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
8 Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
AD Phòng 2 giường
1 Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
5 Lắp đặt đầu Cosse các loại 20A, 10A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16
6 Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6MCB vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Hộp
AE Phòng 5 giường
1 Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 Cái
2 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 Cái
3 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
4 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
5 Lắp đặt đầu Cosse các loại 20A, 10A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12
6 Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6MCB vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Hộp
AF KHOA DƯỢC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5994 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3996 100M3
3 Ép cọc fi 300 chiều dài cọc > 4m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,02 100M
4 Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300 (Ptt = 106T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tim cọc
5 Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100M
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 Mối nối
7 Lắp đĩa tole đầu cọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 Tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4361 M3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,8009 100M3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,847 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5652 M3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2909 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,94 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2264 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9097 M3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  29,6271 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,546 M3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6974 M3
19 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0049 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9443 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9039 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,522 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,1942 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5294 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5496 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0812 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6744 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0313 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1902 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8725 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4797 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6481 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7906 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,0693 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,1178 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0313 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3214 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3412 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1732 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4567 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1118 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2881 Tấn
47 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0008 Tấn
48 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 Tấn
49 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,069 100M2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,048 100M2
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,448 100M2
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5505 100M2
54 Lót tấm nilong đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5675 100M2
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4709 100M2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2919 100M2
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô + giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0058 100M2
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0926 100M2
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7 Cái
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
61 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2195 M3
62 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 M3
63 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4973 M3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,238 M2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  32,688 M2
66 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,0363 M3
67 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,071 M3
68 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4756 M3
69 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4168 M3
70 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,768 M3
71 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 M3
72 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  402,66 M2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  223,2 M2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,36 M2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,4526 M2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,52 M2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,688 M2
78 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,02 M2
79 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  47,23 M2
80 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V  47,23 M2
81 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,062 M2
82 Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ tụ nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 M2
83 Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,02 M2
84 Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,98 M2
85 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1964 Tấn
86 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0407 Tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2371 Tấn
88 Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297 M2
89 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,22 M2
90 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,72 M2
91 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,32 M2
92 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,5424 M2
93 Làm trần bằng tấm trần thạch cao + khung chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  296,98 M2
94 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,4524 100M2
95 Bả bằng matít vào tường ngoài  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,56 M2
96 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,7726 M2
97 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,288 M2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 769,0606 M2
99 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,56 M2
100 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  205,1344 M2
101 Kẻ Jont âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30 Mét
102 Lót tấm nilong đen  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2746 100M2
AG Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt Lavabo + chân đứng sứ + gương (700x1000)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt phễu thu Inox (loại ngăn mùi hôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,06 100M
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27mm dày 1,8mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100M
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100M
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100M
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100M
11 Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  22 Cái
12 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Cái
13 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
14 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Lắp đặt co 45 uPVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
18 Lắp đặt co 45 uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
19 Lắp đặt co 45 uPVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
AH Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng âm trần chóa tán quang  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
2 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tỉnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt đèn lon âm trần fi 115 bóng LED 5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt đèn lon âm trần fi 160 bóng LED 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Bộ
5 Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Bộ
6 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
7 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V  24 Cái
12 Lắp đặt Automat MCB-3P- 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
13 Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Lắp đặt Automat MCB-2P- 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
15 Lắp đặt Automat MCB-1P- 25A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
17 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
18 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 Bộ
19 Lắp đặt ống đồng dẫn ga fI 6,35/9,52 + cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,12 100M
20 Lắp đặt ống đồng dẫn ga fI 6,35/12,7 + cách nhiệt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100M
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,0HP, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP, loại máy treo tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Máy
23 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 Mét
24 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455 Mét
25 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  530 Mét
26 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  470 Mét
27 Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20, SP  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 Mét
28 Lắp đặt Trunking 100x50x1,2 máng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Mét
29 Lắp đặt ti treo trunking Þ06  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Mét
30 Thép V3 loại đục lỗ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 M
31 Tê, co, nối trunking các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
32 Lắp đặt tủ điện, kích thước 300x400x200mm sơn tỉnh diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
33 Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6 MCB, vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 Hộp
34 Lắp đặt đèn báo pha  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
35 Lắp cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
36 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 120x120mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
37 Ép đầu cốt, 40A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
AI KHOA QUẢN LÝ NHIỄM KHUẨN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5363 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3575 100M3
3 Ép cọc BTDUL fi 300 chiều dài cọc > 4m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 100M
4 Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300 (Ptt = 106T)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tim cọc
5 Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100M
6 Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100M
7 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Mối nối
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,351 M3
10 Lót tấm nilong đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,2606 100M2
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5783 M3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4226 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1132 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1674 M3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  22,4424 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,5601 M3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7568 M3
19 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2124 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5248 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,8768 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,1103 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4545 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3961 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0682 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,4423 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0216 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5803 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1727 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7731 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,4953 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8602 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,947 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7362 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7345 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1011 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0832 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0721 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0337 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2111 Tấn
48 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 Tấn
49 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8068 100M2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,3239 100M2
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,3786 100M2
53 Lót tấm nilong đen  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5012 100M2
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4936 100M2
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô,  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6721 100M2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 100M2
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 Cái
59 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,744 M3
60 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 M3
61 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4973 M3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,238 M2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,688 M2
64 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0673 M3
65 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  27,7143 M3
66 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20,6276 M3
67 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1616 M3
68 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 M3
69 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 M3
70 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,06 M2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 M2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  98,56 M2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  316,3586 M2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,28 M2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,96 M2
76 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,34 M2
77 Trát trần, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 M2
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,86 M2
79 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,5 M2
80 Rải tấm chống thấm gốc Bitum dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,8674 100M2
81 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,096 M2
82 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 M2
83 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,978 M2
84 Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ tụ nhiên  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,128 M2
85 Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,94 M2
86 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  56,4 M2
87 Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  166,9 M2
88 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9116 Tấn
89 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 Tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9523 Tấn
91 Sản xuất cột Bằng thép hình  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 Tấn
92 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 Tấn
93 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0679 Tấn
94 Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16,308 M2
95 Lắp dựng bu long chân cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
96 Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,94 M2
97 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,73 M2
98 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 M2
99 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2 M2
100 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  36 M2
101 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,7264 100M2
102 Bả bằng matít vào tường ngoài  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,28 M2
103 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,3586 M2
104 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 637,5 M2
105 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4 Mét
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 953,8586 M2
107 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  222,28 M2
108 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  139,5747 M2
AJ Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt phễu thu Inox (loại ngăn mùi hôi)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
4 Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,04 100M
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,26 100M
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100M
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100M
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100M
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
12 Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14 Cái
13 Lắp đặt Ren trong uPVC Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Cái
14 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
15 Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
18 Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
20 Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 Cái
21 Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ114  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
23 Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt rút 34/21  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
25 Lắp đặt rút 42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Lắp đặt rút 90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
27 Lắp đặt rút 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
28 Lắp đặt máy bơm nước 1Hp + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
AK Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tỉnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
2 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tỉnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
4 Lắp đặt đèn LED 3U, bóng 1x5W Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Bộ
5 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6 Cái
6 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
7 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
9 Lắp đặt Automat MCB-3P- 75A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt Automat MCB-3P- 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Lắp đặt Automat MCB-3P- 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
12 Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Cái
13 Lắp đặt Automat MCB-2P- 25A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
14 Lắp đặt Automat MCB-1P- 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
15 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
16 Lắp đặt Automat MCB-1P- 16A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
17 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
18 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9 Bộ
19 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25 Mét
20 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 Mét
21 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 Mét
22 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,0mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Mét
23 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 Mét
24 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Mét
25 Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20, SP Mô tả kỹ thuật theo Chương V  250 Mét
26 Lắp đặt Trunking 100x50x1,2 máng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 Mét
27 Lắp đặt Trunking 50x30x1,2 máng sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
28 Lắp đặt ti treo trunking Þ06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Mét
29 Lắp đặt tủ điện, kích thước 500x350x250mm sơn tĩnh diện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
30 Lắp đặt tủ điện, kích thước 350x250x180mm sơn tỉnh diện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
31 Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6 MCB, vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Hộp
32 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 Bộ
33 Lắp cầu chì 3x2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
34 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 120x120mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
35 Ép đầu cốt, 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
AL XƯỞNG KHO + NHÀ XE 04 BÁNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4509 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3006 100M3
3 Ép cọc BTDUL fi 300 chiều dài cọc > 4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,24 100M
4 Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300 (Ptt = 106T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Tim cọc
5 Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,42 100M
6 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Mối nối
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3877 100M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7026 M3
9 Lót tấm nilong đen  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3772 100M2
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7376 M3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  24,4829 M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,2516 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2192 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,869 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,788 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1417 M3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9586 M3
18 Sản xuất cột Bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,005 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4531 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0993 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9031 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8312 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9535 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1515 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3312 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0416 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2922 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6184 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1698 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6057 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9796 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0121 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4291 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3552 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3446 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1585 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7687 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,1059 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8436 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4308 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0606 Tấn
46 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0163 Tấn
47 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0212 Tấn
48 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0509 Tấn
49 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7227 100M2
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7902 100M2
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1065 100M2
53 Lót tấm nilong đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4365 100M2
54 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,4735 100M2
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô,  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5189 100M2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1634 100M2
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
59 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,785 M3
60 Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,9471 M3
61 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4076 M3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,694 M2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,694 M2
64 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0513 M3
65 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5251 M3
66 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2052 M3
67 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,8272 M3
68 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,348 M3
69 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 M3
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 M2
71 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 M2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,4925 M2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 M2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  333,3148 M2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  34,08 M2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,507 M2
77 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,004 M2
78 Trát trần, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,35 M2
79 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,59 M2
80 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,59 M2
81 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V  21,76 M2
82 Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,05 M2
83 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,03 M2
84 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6172 Tấn
85 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0361 Tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6533 Tấn
87 Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,58 M2
88 Lắp dựng cửa nhôm cuốn + hộp cửa cuốn + motor Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25,35 M2
89 Lắp đặt mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Bộ
90 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 M2
91 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 M2
92 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 M2
93 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 M2
94 Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 M2
95 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,496 100M2
96 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  320,9725 M2
97 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,3148 M2
98 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,861 M2
99 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,2 Mét
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 949,1758 M2
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,4925 M2
102 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V  57,696 M2
AM Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt phễu thu Inox (loại ngăn mùi hôi)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt van khóa thau Þ 27mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,01 100M
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,12 100M
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100M
9 Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
10 Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
11 Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
13 Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
14 Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 Cái
15 Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ114  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Lắp đặt rút 21/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt rút 42/60  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
AN Hệ thống điện
1 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
2 Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14 Bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 270 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Bộ
4 Lắp đặt đèn LED 3U, bóng 1x5W  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
8 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Cái
10 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 Cái
11 Lắp đặt Automat MCB-2P- 40A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
13 Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
14 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
15 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
16 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  295 Mét
17 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  275 Mét
18 Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,0mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 Mét
19 Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20, SP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 Mét
20 Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6 MCB, vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
21 Tủ điện âm tường chứa từ 9 MCB vỏ kim loại 200x265x58, sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
22 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
23 Ép đầu cốt, 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 10 đầu
AO NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ MÁY BƠM
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1386 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 100M3
3 Ép cọc BTDUL fi 300 chiều dài cọc > 4m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100M
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Mối nối
5 Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300 (P = 106T)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tim cọc
6 Sản xuất và lắp đặt đĩa tole đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 Tấn
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1424 M3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0799 100M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7435 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,383 M3
11 Rải tấm nilon đen  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3996 100M2
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,606 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,206 M3
15 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,5508 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,086 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3586 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4041 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8848 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0792 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2667 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0767 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2667 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1109 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4493 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5926 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1803 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3768 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1829 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3084 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,288 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7299 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1312 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 100M2
39 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0332 M3
40 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,478 M3
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 M2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,492 M2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  64,32 M2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,8 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,78 M2
46 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,336 M2
47 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 Mét
48 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,12 M2
49 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  83 M2
50 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V  74,48 M2
51 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,584 M2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,24 M2
53 Xây tường gạch bánh ú xi măng 200x200x60  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 M2
54 Lắp đặt cửa lưới  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 M2
55 Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt liên kết tường bằng đinh thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8 M2
56 Lắp dựng cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện loại cửa có motơ + hộp cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20,8 M2
57 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  64,812 M2
58 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,8 M2
59 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,836 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,636 M2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,812 M2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6684 100M2
AP Hệ thống nước
1 Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100M
3 Lắp đặt ống thép STK Fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100M
4 Lắp đặt co 135 độ PVC, đường kính 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
5 Lắp đặt Pát liên kết ống PVC Fi 90 vào tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Cái
AQ Hệ thống điện
1 Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng chống nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 Bộ
2 Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 Bộ
3 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Lắp đặt Automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6kA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu=6kA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 2,5mm2, 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V  60 Mét
9 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1,5mm2, 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V  80 Mét
10 Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
11 Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6 MCB, vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
12 Ép đầu cốt 25A,10A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu
AR NHÀ XE 2 BÁNH (NHÂN VIÊN)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6908 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4605 100M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,1446 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6041 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5821 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5435 100M2
7 Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 100M
8 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3499 M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,6547 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,6102 M3
11 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,426 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2564 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1087 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3318 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,175 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5828 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2448 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6336 100M2
22 Lót tấm nilong đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 100M2
23 Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6074 Tấn
24 Bulông Fi 18 L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  288 Bộ
25 Sản xuất cột bằng thép ống STK Fi 114 dày 2,6mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,088 Tấn
26 Sản xuất cột bằng thép ống STK Fi 60 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2242 Tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3122 Tấn
28 Sản xuất giằng thép bằng thép ống STK Fi 90 dày 2,6mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2963 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2963 Tấn
30 Sản xuất xà gồ thép [] STK 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5124 Tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình bằng thép góc L50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0339 Tấn
32 Sản xuất thép bản nối xà gồ dày 3mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 Tấn
33 Bulông Fi 10 L=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Bộ
34 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6175 Tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu xanh ngọc D=0,42mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3747 100M2
36 Lợp tôn diềm mái dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9668 100M2
37 Lợp máng xối tôn mạ màu xanh ngọc dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,1803 100M2
38 Sản xuất thép LA 50x5, a.900, đở máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0674 Tấn
39 Lắp dựng thép LA 50x5, a.900, đở máng xối  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0674 Tấn
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,0408 M2
41 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M2
AS Hệ thống nước
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,9 M3
3 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90, D=3.0  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100M
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114, D= 3.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100M
6 Lắp đặt co 90 độ Fi 90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
7 Lắp đặt tê 135 độ Fi 114  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
AT Hệ thống điện
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,064 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,4 M3
3 Lắp đèn led tuýt 1,2m bóng đôi 2x18W máp chụp mica chống thấm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Bộ
4 Lắp đặt automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=0,6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=0,6kA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Kéo rải cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 1,5mm2 , 450/750V  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010 Mét
7 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Mét
8 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE Fi32/Fi25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 Mét
9 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,02 Km
10 Lắp đặt tủ điện nhựa nổi-cửa mở chứa 12MCB kích thước 268x228x101,5  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
11 Ép đầu cốt 25A,16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 10 đầu
AU NHÀ XE 2 BÁNH (KHÁCH)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6813 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4542 100M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,0317 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5966 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5626 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5245 100M2
7 Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 100M
8 Đập đầu cọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3456 M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6216 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,5369 M3
11 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,426 M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,138 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2538 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1087 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3318 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1702 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,5657 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6138 100M2
22 Lót tấm nilong đen  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2046 100M2
23 Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6074 Tấn
24 Bulông Fi 18 L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  288 Bộ
25 Sản xuất cột bằng thép ống STK Fi 114 dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,088 Tấn
26 Sản xuất cột bằng thép ống STK Fi 60 dày 2,1mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2242 Tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3122 Tấn
28 Sản xuất giằng thép bằng thép ống STK Fi 90 dày 2,6mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2572 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2572 Tấn
30 Sản xuất xà gồ thép [] STK 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4676 Tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình bằng thép góc L50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0339 Tấn
32 Sản xuất thép bản nối xà gồ dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0514 Tấn
33 Bulông Fi 10 L=100mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Bộ
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5529 Tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu xanh ngọc D=0,42mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2498 100M2
36 Lợp tôn diềm mái dày 0,42mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9381 100M2
37 Lợp máng xối tôn mạ màu xanh ngọc dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1476 100M2
38 Sản xuất thép LA 50x5, a.900, đở máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0674 Tấn
39 Lắp dựng thép LA 50x5, a.900, đở máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0674 Tấn
40 Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,1009 M2
41 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 M2
AV Hệ thống nước
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100M3
3 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90, D=3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,58 100M
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114, D= 3.8  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100M
6 Lắp đặt co 90 độ Fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
7 Lắp đặt tê 135 độ Fi 114  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
AW Hệ thống điện
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 M3
3 Lắp đèn led tuýt 1,2m bóng đôi 2x18W máp chụp mica chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  26 Bộ
4 Lắp đặt automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=0,6kA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=0,6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
6 Kéo rải cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 1,5mm2 , 450/750V  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990 Mét
7 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi20  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Mét
8 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE Fi32/Fi25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Mét
9 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,025 Km
10 Lắp đặt tủ điện nhựa nổi-cửa mở chứa 12MCB kích thước 268x228x101,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Hộp
11 Ép đầu cốt 25A,16A  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 10 đầu
AX CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1291 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4194 100m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,7391 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,6356 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,4483 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8007 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1064 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, tiết diện cọc 120x120  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,76 100m
9 Đóng cừ BTCT 100x100, L = 1,5m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,62 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,863 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0092 100m3
12 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,9812 100m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8766 m3
14 Đóng cừ đá 100X100, L = 1,2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,648 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7185 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,8394 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,21 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,9521 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6265 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3987 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1591 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,127 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,1985 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9985 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,115 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤ 6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4103 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤ 6 m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3407 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7374 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0184 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,8077 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0161 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2363 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤ 6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 28m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2836 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0937 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0145 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0365 tấn
43 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1699 tấn
45 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6286 100m2
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,6935 100m2
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10,406 100m2
48 Ván khuôn Lanh tô, lanh tô liền mái hắt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4325 100m2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2775 100m2
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Cái
52 Xây tường bằng gạch đặc 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
53 Xây tường bằng gạch đặc 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,033 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18,57 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,57 m2
56 Xây tường bằng gạch 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9571 m3
57 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
58 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,483 m3
59 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7811 m3
60 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  274,8 m
61 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  42,4 m
62 Kẻ ron âm cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 Mét
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,63 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.577,7596 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,63 m2
66 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,314 m2
67 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  318,5435 m2
68 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  43,26 m2
69 Ốp đá chẻ, kích thước gạch 100x200mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,66 m2
70 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,38 m2
71 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
72 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,84 m2
73 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
74 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V  31,208 m2
75 Lắp đặt chữ bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Bộ
76 Láng sê nô mái dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9792 m2
77 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9792 m2
78 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 m2
79 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
80 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6086 m2
81 Lắp dựng cửa nhôm xếp, có mô tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  36 m2
82 Lắp dựng hàng rào song sắt, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  391,0311 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường ngoài  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860,2014 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,63 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 743,1175 m2
86 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860,2014 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797,7475 m2
88 Đóng lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  302,7402 m2
89 Trồng cây bạch tạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 cây
AY Hệ thống nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa inox Fi 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + phụ kiện inox  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi nước inox  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt van khoá PVC Fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ren trong PVC Fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt co 90 độ PVC Fi 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
13 Lắp đặt co 90 độ PVC Fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 cái
14 Lắp đặt tê 90 độ PVC Fi 27  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 114  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt Tê 135 độ PVC Fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn giảm 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
20 Lắp đặt côn giảm 42/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
21 Lắp đặt kính tráng thuỷ 600x700  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AZ Hệ thống điện
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m3
3 Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w , máng nổi sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn led 3U, bóng 1x5w Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
5 Lắp đặt đèn downlight bóng led nổi, 1x11w, Fi115mm-H 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  10 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc + đế và mặt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt automat MCB-2P-63A , dòng cắt Icu=06KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
12 Lắp đặt automat MCB-2P-50A , dòng cắt Icu=06KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
13 Lắp đặt automat MCB-1P-40A , dòng cắt Icu=06KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt automat MCB-1P-25A , dòng cắt Icu=06KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt automat MCB-1P-10A , dòng cắt Icu=06KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB-2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu=6KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 10mm2, 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
18 Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x4mm2, 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V  50 m
19 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 4mm2, 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V  40 m
20 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 2,5mm2, 450/750V  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
21 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1,5mm2, 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
22 Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x1,5mm2, 0,6/1kV  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
23 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi20  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
24 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE Fi32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
25 Rải băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,16 100m2
26 Lắp đặt hộp nhựa đấu nguồn motor cửa kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 hộp
27 Lắp đặt tủ điện nhựa nổi-cửa mở chứa 08 MCB kích thước 196x228x101,5  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
28 Ép đầu cosse các loại 50A, 40A, 32A, 25A, 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
BA BỂ NƯỚC NGẦM 270M3
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5208 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1736 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,152 100M3
4 Đóng cừ tràm Fi ngọn >=45, L=4,7m mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  110,544 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 M3
6 Bê tông BNN đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,114 M3
7 Bê tông BNN đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,743 M3
8 Bê tông BNN đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9408 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,7738 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9467 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 18mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5854 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0977 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4483 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1578 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6678 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3016 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6324 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5904 100M2
23 Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4 M
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  114,24 M2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  120,72 M2
26 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,44 M2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 M2
28 Quét chống thấm 3 lớp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,88 M2
29 Quét dung dịch chống thấm 1lít/m2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,88 M2
30 Lắp dựng nắp thăm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 M2
31 Lắp dựng thang sắt tráng kẽm thăm bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,2 M2
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1 100M
33 Lắp đặt van phao (cơ) + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
BB SÂN VƯỜN HỒ TẠO CẢNH (KHU ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC)
BC Chồi trị liệu nhỏ (6 chồi)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4615 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3077 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0973 100M3
4 Rải tấm nilon đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4421 100M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1928 M3
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8054 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1095 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0581 100M2
9 Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 100M
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4666 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,685 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0843 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3718 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 M3
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5365 M3
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3932 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2175 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1371 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0865 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7517 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2301 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7483 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1938 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1949 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0529 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1471 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9197 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,8316 100M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,6413 100M2
33 Sản xuất vì kèo thép bằng thép [] STK 50x100x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4291 Tấn
34 Sản xuất vì kèo bằng thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3414 Tấn
35 Bulông Fi 14,L=500 (công lắp đặt đã tính trong lắp vì kèo)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 Bộ
36 Bulông Fi 20,L=100 (công lắp đặt đã tính trong lắp vì kèo)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
37 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7163 Tấn
38 Sản xuất xà gồ thép bằng thép [] STK 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,524 Tấn
39 Sản xuất cầu phong thép bằng thép [] STK 30x60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2002 Tấn
40 Sản xuất litô thép bằng thép [] STK 20x20x1,2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3128 Tấn
41 Sản xuất thép L50x50x5, L=50 liên kết xà gồ vào kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 Tấn
42 Bulông Fi 12,L=70 (công lắp đặt đã tính trong lắp xà gồ)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 Bộ
43 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7242 Tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 M3
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  153,6924 M2
46 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  50,4 M2
47 Quét chống thấm bờ chảy  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,014 M2
48 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 M2
49 Lát đá granít tự nhiên nhám D.20 vữa mác 75 bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,184 M2
50 Lát đá granít tự nhiên D.20 vữa mác 75 mặt bệ các loại  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,11 M2
51 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0261 M2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V  193,6044 M2
53 Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  193,6044 M2
54 Lắp dựng lam thép STK  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 M2
55 Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,9104 M2
56 Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao <= 4m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3935 100M2
57 Lợp diềm mái tole kẽm mạ màu D=0,42mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3923 100M2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100M2
BD Chồi trị liệu lớn (1 chồi)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2435 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1623 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0982 100M3
4 Rải tấm nilon đen  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4463 100M2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2253 M3
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4773 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,25 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,2195 100M2
9 Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 100M
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2765 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5577 M3
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5678 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6738 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,8407 M3
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,5704 M3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0776 M3
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3366 M3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1519 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2906 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1968 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2133 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6194 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 08mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2172 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3052 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,3727 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0912 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2934 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,7839 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,9342 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1981 100M2
38 Sản xuất litô thép bằng thép [] STK 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7018 Tấn
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 M3
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2235 M2
41 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,441 M2
42 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  93,42 M2
43 Quét chống thấm bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,4595 M2
44 Ốp đá chẻ chân tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 M2
45 Lát đá granít tự nhiên nhám D.20 vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,892 M2
46 Lát đá granít tự nhiên D.20 vữa mác 75 mặt bệ các loại  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,195 M2
47 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,96 M2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,8885 M2
49 Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  185,8885 M2
50 Lắp dựng lam thép STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V  13,7633 M2
51 Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,9553 M2
52 Dán ngói trên ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,6726 M2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100M2
BE Hồ trị liệu - Hồ lọc nước
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9489 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,6496 100M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25,5709 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6892 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,424 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3161 100M2
7 Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,12 100M
8 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6127 M3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,1 M3
10 Bê tông đan đáy đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,064 M3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 M3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Bê tông hồ trị liệu đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,7837 M3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy đường kính cốt thép 10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 Tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0763 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,7433 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0229 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6996 100M2
22 Xây tường bằng gạch KN 5x10x19 cm, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9971 M3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,208 M2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  38,5 M2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 M2
26 Quét chống thấm 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,5265 M2
27 Lát đá granít tự nhiên D.20 vữa mác 75 mặt bệ các loại (bao gồm công lắp đặt)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,91 M2
28 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm nhám  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,3 M2
29 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,448 M2
BF Hệ thống nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60, D=2,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,25 100M
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90, D=3,8  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
3 Lắp đặt van khoá thau Fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt van khoá thau Fi 90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Lắp đặt co 90 độ Fi 60  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
6 Lắp đặt co 90 độ Fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt miệng thu nước đáy hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 Cái
BG Hệ thống điện
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5408 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,08 M3
3 Lắp đèn led tuýt 1,2m bóng đôi 2x18W máp chụp mica chống thấm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Lắp đèn led lowbay bóng 1x20w + choá nhôm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
5 Lắp đặt automat MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=0,6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Lắp đặt automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=0,6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7 Cái
7 Kéo rải cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 1,5mm2 , 450/750V Mô tả kỹ thuật theo Chương V  445 Mét
8 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi20  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Mét
9 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE Fi32/Fi25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 Mét
10 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 Km
11 Lắp đặt tủ điện nhựa nổi-cửa mở chứa 8MCB kích thước 266x228x101,5  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
12 Đầu cosse các loại 20A,10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
BH  HẠ TẦNG KỸ THUẬT
BI Cây xanh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3887 100m3
2 Mua đất đấp đồi cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,1 M3
3 Mua đất mùn trồng cây  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,8695 M3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,531 100m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,8695 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,531 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14,124 100m3 /1km
8 Trồng cây cau vua đường kính d>=300mm, chiều cao thân h>=3m (không tính lá) (gồm phân , cây chống và tưới nước sau khi trồng)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cây
9 Trồng cây giáng hương bông vàng tán rộng b>=1.5m, chiều cao thân h>=3m (gồm phân , cây chống và tưới nước sau khi trồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cây
10 Trồng cỏ chỉ Nhật (gồm phân và tưới nước sau khi trồng)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.199 m2
11 Trồng cây bằng (bông tím) d>=100mm lăng tán rộng b>=1.5m, chiều cao thân h>=2.5m (gồm phân , cây chống và tưới nước sau khi trồng)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cây
12 Trồng cây Lộc đường kính d>=300mm vừng tán rộng b>=1.5m, chiều cao thân h>=4m(gồm phân, cây chống và tưới nước sau khi trồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
BJ Cấp nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,4152 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3923 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5744 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,808 m2
6 Lắp đặt nắp hố tưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 M2
7 Lắp đặt ống upvc Þ21, d=1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,12 100m
8 Lắp đặt ống upvc Þ27, d=2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,24 100m
9 Lắp đặt ống upvc Þ34, d=2.0mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 100m
10 Lắp đặt ống upvc Þ60, d=2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m
11 Lắp đặt ống ppr Þ63, d=8.6mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
12 Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ60  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van khóa thao 2 chiều Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van khóa 2 chiều upvc Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
15 Lắp đặt van khóa 2 chiều upvc Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  24 cái
16 Lắp đặt van phao cơ Þ60,  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đăt co 90 ¨ Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đăt co 90 ¨ Þ34  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Lắp đăt co 90 ¨ Þ60  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đăt co 90 ¨ PPR Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đăt tê 90 ¨ Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4 cái
22 Lắp đăt tê 90 ¨ Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3 cái
23 Lắp đăt tê 90 ¨ Þ60  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt máy bơm nước 7.5hp (q=6m³/h, h=52m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm ( mcb, khởi động từ..... )  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
26 Kéo rải cáp điều khiển cvv 2x2.5mm²  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
27 Kéo rải cáp cấp nguồn máy bơm cvv 4x6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
28 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  130 m
29 Lắp đặt y lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt van khóa 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt van khóa 1 chiều  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt LUPPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
BK Sân nền
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,5834 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7223 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,501 100m3
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,84 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848,64 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1696 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,2432 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  58,3 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,3 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5843 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,98 m3
12 Ván khuôn móng dài  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,098 100m2
13 Đóng cừ đá 100x100x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4103 100m
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,9744 m3
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,2497 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2653 100m2
17 Lát nền, sàn gạch Têzzarro 400x400x30 XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583 m2
18 Lát nền, sàn gạch Tiết diện 300x300, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5988 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3354 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1777 m2
BL Thoát nước mưa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,3418 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1139 100m3
3 Đóng cọc tràm Fi ngọn >= 45, L=4.7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,604 100m
4 Đóng cừ đá 100x100x1200  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,389 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1236 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  45,8568 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7,032 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4546 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,578 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271 cái
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2278 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,0015 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,0015 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3141 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8379 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7791 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7791 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  19,8 1m2
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,4556 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8753 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4171 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0638 100m2
27 Lắp đặt cống bê tông ly tâm Fi 400 bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5123 đoạn
28 Lắp đặt cống bê tông ly tâm Fi 600 bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V  54,6798 đoạn
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,18 100m
BM Thoát nước thải
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2105 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1403 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5093 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,5 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,44 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7433 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1667 cái
9 Lắp dựng cốt thép đan đáy ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2096 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1874 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0331 tấn
13 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,06 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1733 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7029 m3
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5145 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
19 Lắp đặt ống uPVC Þ168, DÀY 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,51 100m
20 Lắp đặt ống uPVC Þ250, DÀY 6,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,15 100m
21 Lắp đặt ống uPVC Þ315, DÀY 8,0mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m
BN SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,274 100m3
2 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,34 100m3
3 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,235 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly > 2,0 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  515,23 100 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,76 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 100m
7 Làm tầng lọc đá mi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m3
8 Làm tầng lọc đá dăm1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1134 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 100m2
BO CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHIẾU SÁNG SÂN
BP Cấp điện tổng thể:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,128 100m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,8 m3
3 Lát gạch tàu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,118 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,936 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,136 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,48 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,56 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
12 Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 800A , DÒNG CẮT Icu = 50KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 630A , DÒNG CẮT Icu = 50KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 100A , DÒNG CẮT Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 75A , DÒNG CẮT Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 50A , DÒNG CẮT Icu = 25KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt aptomat MCCB-2P- 50A , DÒNG CẮT Icu = 18KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt aptomat MCCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 18KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt aptomat MCCB-2P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 18KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 3x240mm²+1x185mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V  24 m
22 Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 3x240mm²+1x185mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V  18 m
23 Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 4x185mm², 0.6/1kv  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
24 Kéo rải cáp 4 ruột đồng, chống cháy vỏ bọc fr-pvc - cu/fr 4x35mm², 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
25 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 35mm², 0.6/1kv  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
26 Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 4x25mm², 0.6/1kv  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
27 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 25mm², 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
28 Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 4x10mm², 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V  195 m
29 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 10mm², 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V  195 m
30 Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x16mm², 0.6/1kv  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
31 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 16mm², 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
32 Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x10mm², 0.6/1kv  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
33 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 10mm², 0.6/1kv  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
34 Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x4mm², 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
35 Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 4mm², 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 m
36 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ130/Þ110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  165 m
37 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ65/Þ50  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
38 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ50/Þ40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
39 Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ40/Þ30  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
40 Rài băng cảnh báo cáp ngầm bề rộng 300mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,465 100m2
41 Rài băng cảnh báo cáp ngầm bề rộng 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9075 100m2
42 Lắp đặt thanh đồng BUSBAR, Cu 800A Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5 Bộ
43 đầu cosse các lọai 800a; 630a; 100a; 75a; 50a; 40a; 32a; 25a Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 bộ
44 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 2 lớp cửa 2000x1200x800, sơn tĩnh điện, dày 1.5mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5 m
46 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà,cáp đồng trần 70mm²  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m
47 Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cọc
48 kẹp cáp + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
BQ Chiếu sáng sân
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,4052 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7985 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0616 tấn
6 Lắp đặt bulông + đai ốc M20; L=1100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 Cái
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0565 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0565 tấn
9 Ván khuôn móng cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m2
10 Lắp đặt đèn đường chiếu sáng sân bóng led 1x100w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
11 Lắp đặt trụ đèn tròn trơn cao 6m ( d1=144, d2 = 78 )  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cột
12 Lắp đặt cần đèn đơn Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cần đèn
13 Lắp đặt cần đèn đôi Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cần đèn
14 Lắp đặt cầu đấu 50a-2p Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A, DÒNG CẮT Icu = 06KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A, DÒNG CẮT Icu = 06KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A, DÒNG CẮT Icu = 06KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
18 Lắp đặt tủ điện chứa từ 6 mcb vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
19 Kéo rải cáp đồng 2 ruột đồng bọc xlpe/pvc cxv 2x10mm² - 0.6/1kv  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475 m
20 Kéo rải cáp điện 2 ruột đồng cách điện pvc/pvc cvv 2x2.5mm², 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 m
21 Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ40/Þ32  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415 m
22 Rài băng băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6225 100m2
23 Lắp bảng nhựa 120x220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bảng
24 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần c10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V  23 m
26 kẹp cáp + phụ kiện  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
BR ĐƯỜNG TẠM
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,206 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,78 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,78 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,696 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0398 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0133 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3988 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3043 tấn
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,34%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->