Gói thầu: Gói thầu số 12+13: Thi công xây lắp Khối nhà chính + SLMB + Thử tĩnh + Đường tạm dẫn vào công trình + Hạ tầng kỹ thuật + Các công trình phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710038-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12+13: Thi công xây lắp Khối nhà chính + SLMB + Thử tĩnh + Đường tạm dẫn vào công trình + Hạ tầng kỹ thuật + Các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200366754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 780 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 09:05:00 đến ngày 2020-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,484,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC | |||
| B | KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6397 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4265 | 100M3 |
| 3 | Ép trước cọc BTDUL, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc Fi 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,22 | 100M |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173 | Mối nối |
| 5 | Thử tĩnh cọc BTDUL Fi 350 (Ptt = 132T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tim cọc |
| 6 | Bơm cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0832 | 100M3 |
| 7 | Rải vải tấm ni lông đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4747 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7268 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,5919 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | M3 |
| 11 | Bê tông tường, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,884 | M3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,0245 | M3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,852 | M3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,461 | M3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,9295 | M3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,29 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,2464 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5651 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.023,4492 | M3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,0314 | M3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104,5341 | M3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,857 | M3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 300 (Trừ máy bơm bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6348 | M3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4024 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0167 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9293 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3246 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4619 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0936 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5612 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2069 | Tấn |
| 33 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2678 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4111 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8837 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6165 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3826 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2522 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5908 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4194 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6407 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7423 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1785 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6512 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5542 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2732 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7723 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2582 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9221 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2269 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8837 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2522 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5908 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4194 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6407 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7423 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0938 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8885 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3009 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9795 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2217 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7535 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8202 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1861 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3385 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3375 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2184 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9625 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1048 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9451 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1316 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6746 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0522 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2157 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9478 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3626 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5105 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3752 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9055 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2046 | Tấn |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2053 | Tấn |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0553 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | Tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2211 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3138 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5585 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8324 | Tấn |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | Tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7637 | Tấn |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9374 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6203 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2129 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7022 | Tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5595 | Tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8218 | Tấn |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,8469 | Tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6935 | Tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0052 | Tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5319 | Tấn |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5155 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3445 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3226 | Tấn |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | Tấn |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3239 | Tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | Tấn |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1261 | Tấn |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5056 | Tấn |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | Tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2941 | Tấn |
| 120 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | Tấn |
| 121 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | Tấn |
| 122 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5997 | Tấn |
| 123 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | Tấn |
| 124 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8401 | 100M2 |
| 125 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3884 | 100M2 |
| 126 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7112 | 100M2 |
| 127 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,258 | 100M2 |
| 128 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1115 | 100M2 |
| 129 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,863 | 100M2 |
| 130 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8411 | 100M2 |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2002 | 100M2 |
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9674 | 100M2 |
| 133 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2694 | 100M2 |
| 134 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,473 | 100M2 |
| 135 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6981 | 100M2 |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Cái |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Cái |
| 138 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9889 | M3 |
| 139 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7377 | M3 |
| 140 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,602 | M3 |
| 141 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2325 | M3 |
| 142 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,929 | M3 |
| 143 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,222 | M3 |
| 144 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4569 | M3 |
| 145 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,216 | M3 |
| 146 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,4516 | M3 |
| 147 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6662 | M3 |
| 148 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8564 | M3 |
| 149 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, dày 10cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,454 | M3 |
| 150 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,8114 | M3 |
| 151 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,4496 | M3 |
| 152 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 50m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7427 | M3 |
| 153 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,456 | M3 |
| 154 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=50m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,696 | M3 |
| 155 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,282 | M3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,825 | M2 |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.472,5068 | M2 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.385,105 | M2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.620,02 | M2 |
| 160 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.652,4837 | M2 |
| 161 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.809,71 | M2 |
| 162 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.837,31 | M2 |
| 163 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.837,31 | M2 |
| 164 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,945 | M2 |
| 165 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1735 | M2 |
| 166 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,2045 | M2 |
| 167 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,84 | M2 |
| 168 | Ốp tường, trụ, cột, gạch vĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | M2 |
| 169 | Ốp tường, trụ, cột, đá 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,5 | M2 |
| 170 | Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ tụ nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,0536 | M2 |
| 171 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | M2 |
| 172 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.460,079 | M2 |
| 173 | Lát nền, sàn, Gạch Granít nhám vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353 | M2 |
| 174 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.889,18 | M2 |
| 175 | Lát nền, sàn, Gạch Granít nhám vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,2 | M2 |
| 176 | Lát nền, sàn gạch Cotto, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | M2 |
| 177 | Lát đá Granít tự nhiên nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,5 | M2 |
| 178 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7686 | Tấn |
| 179 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0848 | Tấn |
| 180 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7686 | Tấn |
| 181 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0848 | Tấn |
| 182 | Lắp đặt bu long fi 25, L = 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Con |
| 183 | Lắp đặt bu long fi 18, L = 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Con |
| 184 | Lắp đặt bu long fi 16, L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Con |
| 185 | Lắp đặt bu long fi 16, L = 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Con |
| 186 | Lắp đặt bu long fi 14, L = 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | Con |
| 187 | Lắp đặt tăng dơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 188 | Lắp đặt cáp giằng fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | M |
| 189 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.030,06 | M2 |
| 190 | Lắp dựng vách trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,88 | M2 |
| 191 | Lắp dựng lan can Inox tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,208 | M2 |
| 192 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,2325 | M2 |
| 193 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | M2 |
| 194 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép uPVC + kính an toan D 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 911,58 | M2 |
| 195 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép uPVC + kính an toan D6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,82 | M2 |
| 196 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | M2 |
| 197 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực an toàn dày 10,76 + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,34 | M2 |
| 198 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 + kính cường dày 10 + phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | M2 |
| 199 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,4 | M2 |
| 200 | Lắp dựng cửa sắt + ốp chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,68 | M2 |
| 201 | Lắp dựng chì lá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,408 | M2 |
| 202 | Lắp dựng vách nhựa lõi thép uPVC + kính an toan D6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,642 | M2 |
| 203 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tỉnh điện + phụ kiện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9382 | M2 |
| 204 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | M2 |
| 205 | Lắp đặt màng chống thấm gốc Bitum nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,095 | M2 |
| 206 | Lắp đặt giấy dán phim màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | M2 |
| 207 | Gia công lắp dựng tay vịn ốp tường Composite chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | M |
| 208 | Làm trần nhôm son tĩnh điện đục lỗ tiêu âm + khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | M2 |
| 209 | Làm trần nhôm son tĩnh điện + khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.742,43 | M2 |
| 210 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1392 | 100M2 |
| 211 | Lắp đặt tấm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,7725 | M2 |
| 212 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.385,105 | M2 |
| 213 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.472,5068 | M2 |
| 214 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.025,1763 | M2 |
| 215 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.497,6831 | M2 |
| 216 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.385,105 | M2 |
| 217 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,916 | M2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9488 | 100M2 |
| 219 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1047 | 100M2 |
| 220 | Trồng cỏ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 100M2 |
| C | Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 20mm, PN10 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 25mm, PN10 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 40mm, PN10 dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 63mm, PN10 dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 63mm, PN16 dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 75mm, PN10 dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 90mm, PN10 dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống PPR, đ.kính ống 110mm, PN10 dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100M |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt (695x379x763mm) + thùng dội + Vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện (cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo (455x430x330) + vòi + gương + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Lavabo có chân + gương + phụ kiện (Cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xả + cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm Inox + phụ kiện (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120 (loại ngăn mùi hôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa PP-R fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PP-R fi 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PP-R fi 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PP-R fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt gen trong PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co PPR, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co PPR, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co PPR, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 35 | Lắp đặt rút (giảm) PPR 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 36 | Lắp đặt rút (giảm) PPR 63/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 37 | Lắp đặt rút (giảm) PPR 63/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt rút (giảm) PPR 90/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đặt rút (giảm) PPR 90/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt rút (giảm) PPR 90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt rút (giảm) PPR 75/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt rút (giảm) PPR 110/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt rút (giảm) PPR 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt rơ le điện + van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100M |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100M |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | 100M |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 100M |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100M |
| 50 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Cái |
| 53 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Cái |
| 54 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa 135 uPVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 59 | Lắp đặt rút uPVC 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Cái |
| 60 | Lắp đặt rút uPVC 42/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 61 | Lắp đặt rút uPVC 60/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 62 | Lắp đặt rút uPVC 114/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 63 | Lắp đặt rút uPVC 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 65 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa uPVC fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 68 | Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 69 | Lắp đặt găng bít đầu uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| D | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1743 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7829 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3595 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100M2 |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6186 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7701 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5643 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0158 | 100M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3008 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5731 | Tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9585 | M3 |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1443 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | 100M2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 168mm, dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 250mm, dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100M |
| 25 | Lắp đặt co 135 uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 27 | Lắp đặt rút uPVC 114/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | Bộ |
| 3 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W âm trần chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng ba 3x18W âm trần chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng bốn 4x9W âm trần chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng ba 3x9W âm trần chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED chụp vuông 217x217, bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Downlight, bóng Led Bulb 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Downlight, bóng Led Bulb 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 13 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | Cái |
| 14 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cái |
| 15 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 16 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532 | Cái |
| 17 | Lắp hộp nối điện rẻ nhánh 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | Hộp |
| 18 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.250 | Mét |
| 19 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.490 | Mét |
| 20 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.330 | Mét |
| 21 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 6,0 mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | Mét |
| 22 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 10mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | Mét |
| 23 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 16mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | Mét |
| 24 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 25mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | Mét |
| 25 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 35mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 26 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 50mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 27 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 120mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 28 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x6mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | Mét |
| 29 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x10mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | Mét |
| 30 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x16mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | Mét |
| 31 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x25mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | Mét |
| 32 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x35mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 33 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x50mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 34 | Kéo rải cáp đồng 4 ruột bọc PVC CVV 4x120mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn trơn PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.710 | Mét |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | Mét |
| 37 | Lắp đặt Trunking 100x50x1,2 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | Mét |
| 38 | Lắp đặt Trunking 200x100x1,2 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | Mét |
| 39 | Lắp đặt Trunking 300x150x1,5 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 40 | Lắp đặt Trunking 400x150x1,5 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 41 | Lắp đặt thang cáp 500x100x1,5 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 42 | Lắp đặt ty treo Trunking 200x100x1,2; 100x50x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | M |
| 43 | Lắp đặt ty treo Trunking 400x150x1,5; 300x150x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | M |
| 44 | Lắp đặt thép V3 loại có lỗ đụt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | M |
| 45 | Tê, co, nối Trunking các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| F | Tủ điện MSB (Tổng) | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-630A, dòng cắt Icu = 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-250A, dòng cắt Icu = 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cuộn biến dòng hạ thế 630/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp công tắc chọn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc chọn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 630A, 250A, 75A, 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 14 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 1200 x 800 x 400mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| G | Tủ điện DB-L | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-250A, dòng cắt Icu = 36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-100A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cuộn biến dòng hạ thế 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp công tắc chọn áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp công tắc chọn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 250A, 125A, 100A, 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 14 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 750 x 550 x 300mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| H | Tủ điện DB-L1 | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-100A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 100A, 50A, 40A, 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| I | Tủ điện DB-L2 | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-125A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 125A, 75A, 50A, 40A, 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 10 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| J | Tủ điện DB-L3 | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-100A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 100A, 50A, 40A, 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| K | Tủ điện DB-L4 | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thanh đồng Busbar, Cu, 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 75A, 40A, 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 500 x 350 x 250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| L | Tủ điện HS | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| M | Tủ điện SD | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| N | Tủ điện CĐ | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 50A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| O | Tủ điện PH | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 50A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| P | Tủ điện HS | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 600 x 400 x 250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| Q | Tủ điện XN | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-75A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 75A, 40A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 10 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| R | Tủ điện KB-A | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| S | Tủ điện KB-B | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| T | Tủ điện NN-A | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| U | Tủ điện NN-B | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 50A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| V | Tủ điện NN-C | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| W | Tủ điện HC-A | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| X | Tủ điện HC-B | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-30A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 30A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| Y | Tủ điện HC-C | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| Z | Tủ điện NP-A | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCCB-3P-50A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 50A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| AA | Tủ điện NP-B | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| AB | Tủ điện HC-D | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCC-3P-40A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 4P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 40A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| AC | Tủ điện HT | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MC-3P-32A, dòng cắt Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-20A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 32A, 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400 x 300 x 210mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| AD | Phòng 2 giường | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Lô |
| 6 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6MCB vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Hộp |
| AE | Phòng 5 giường | |||
| 1 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu Cosse các loại 20A, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Lô |
| 6 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6MCB vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hộp |
| AF | KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5994 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3996 | 100M3 |
| 3 | Ép cọc fi 300 chiều dài cọc > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | 100M |
| 4 | Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300 (Ptt = 106T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tim cọc |
| 5 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100M |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | Mối nối |
| 7 | Lắp đĩa tole đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4361 | M3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8009 | 100M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5652 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2909 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2264 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9097 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6271 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,546 | M3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6974 | M3 |
| 19 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9443 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9039 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1942 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5294 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5496 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6744 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0313 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8725 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4797 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6481 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7906 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0693 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1178 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0313 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3214 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3412 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1732 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4567 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2881 | Tấn |
| 47 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | Tấn |
| 48 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | Tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,069 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100M2 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | 100M2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5505 | 100M2 |
| 54 | Lót tấm nilong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5675 | 100M2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4709 | 100M2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2919 | 100M2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô + giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0058 | 100M2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | 100M2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 61 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2195 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | M3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4973 | M3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,238 | M2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,688 | M2 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0363 | M3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,071 | M3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4756 | M3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4168 | M3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,768 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | M3 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,66 | M2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,2 | M2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,36 | M2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,4526 | M2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,52 | M2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,688 | M2 |
| 78 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | M2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,23 | M2 |
| 80 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,23 | M2 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,062 | M2 |
| 82 | Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ tụ nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | M2 |
| 83 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | M2 |
| 84 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,98 | M2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1964 | Tấn |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2371 | Tấn |
| 88 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | M2 |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | M2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,72 | M2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,32 | M2 |
| 92 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5424 | M2 |
| 93 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,98 | M2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4524 | 100M2 |
| 95 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,56 | M2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,7726 | M2 |
| 97 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,288 | M2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,0606 | M2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,56 | M2 |
| 100 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,1344 | M2 |
| 101 | Kẻ Jont âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 102 | Lót tấm nilong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2746 | 100M2 |
| AG | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + chân đứng sứ + gương (700x1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu Inox (loại ngăn mùi hôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co 45 uPVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co 45 uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co 45 uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| AH | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng âm trần chóa tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lon âm trần fi 115 bóng LED 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lon âm trần fi 160 bóng LED 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn fi 170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCB-3P- 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga fI 6,35/9,52 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga fI 6,35/12,7 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100M |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,0HP, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Máy |
| 23 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | Mét |
| 24 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | Mét |
| 25 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | Mét |
| 26 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20, SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | Mét |
| 28 | Lắp đặt Trunking 100x50x1,2 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Mét |
| 29 | Lắp đặt ti treo trunking Þ06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Mét |
| 30 | Thép V3 loại đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | M |
| 31 | Tê, co, nối trunking các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 300x400x200mm sơn tỉnh diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6 MCB, vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 37 | Ép đầu cốt, 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| AI | KHOA QUẢN LÝ NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5363 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3575 | 100M3 |
| 3 | Ép cọc BTDUL fi 300 chiều dài cọc > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 100M |
| 4 | Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300 (Ptt = 106T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tim cọc |
| 5 | Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100M |
| 6 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100M |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Mối nối |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,351 | M3 |
| 10 | Lót tấm nilong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2606 | 100M2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5783 | M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4226 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1132 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1674 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4424 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5601 | M3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7568 | M3 |
| 19 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2124 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5248 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8768 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1103 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4545 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3961 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4423 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5803 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1727 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7731 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4953 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8602 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,947 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7362 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7345 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1011 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2111 | Tấn |
| 48 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | Tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8068 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3239 | 100M2 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3786 | 100M2 |
| 53 | Lót tấm nilong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5012 | 100M2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4936 | 100M2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6721 | 100M2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | 100M2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 59 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | M3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4973 | M3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,238 | M2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,688 | M2 |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0673 | M3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7143 | M3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6276 | M3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1616 | M3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | M3 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,06 | M2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | M2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,56 | M2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,3586 | M2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | M2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,96 | M2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,34 | M2 |
| 77 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | M2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,86 | M2 |
| 79 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | M2 |
| 80 | Rải tấm chống thấm gốc Bitum dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8674 | 100M2 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,096 | M2 |
| 82 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | M2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,978 | M2 |
| 84 | Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ tụ nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,128 | M2 |
| 85 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,94 | M2 |
| 86 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | M2 |
| 87 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,9 | M2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9116 | Tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9523 | Tấn |
| 91 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | Tấn |
| 92 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0679 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,308 | M2 |
| 95 | Lắp dựng bu long chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 96 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,94 | M2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | M2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | M2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | M2 |
| 100 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | M2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7264 | 100M2 |
| 102 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,28 | M2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,3586 | M2 |
| 104 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,5 | M2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4 | Mét |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,8586 | M2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,28 | M2 |
| 108 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,5747 | M2 |
| AJ | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu Inox (loại ngăn mùi hôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Ren trong uPVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 135uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt rút 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt rút 42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt rút 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt rút 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm nước 1Hp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AK | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 3U, bóng 1x5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat MCB-3P- 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat MCB-3P- 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat MCB-3P- 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 20 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | Mét |
| 21 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | Mét |
| 22 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Mét |
| 23 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | Mét |
| 24 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20, SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Mét |
| 26 | Lắp đặt Trunking 100x50x1,2 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Trunking 50x30x1,2 máng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ti treo trunking Þ06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Mét |
| 29 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 500x350x250mm sơn tĩnh diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 350x250x180mm sơn tỉnh diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6 MCB, vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 35 | Ép đầu cốt, 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| AL | XƯỞNG KHO + NHÀ XE 04 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4509 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3006 | 100M3 |
| 3 | Ép cọc BTDUL fi 300 chiều dài cọc > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 100M |
| 4 | Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300 (Ptt = 106T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tim cọc |
| 5 | Đóng cọc đá 100x100, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100M |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Mối nối |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3877 | 100M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7026 | M3 |
| 9 | Lót tấm nilong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3772 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7376 | M3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4829 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2516 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2192 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,869 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,788 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1417 | M3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9586 | M3 |
| 18 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0993 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9031 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8312 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9535 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2922 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6184 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1698 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6057 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9796 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4291 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3552 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3446 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1585 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7687 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1059 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8436 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4308 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | Tấn |
| 46 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | Tấn |
| 47 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | Tấn |
| 48 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | Tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7227 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cột cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7902 | 100M2 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1065 | 100M2 |
| 53 | Lót tấm nilong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4365 | 100M2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4735 | 100M2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5189 | 100M2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | 100M2 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 59 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | M3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9471 | M3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4076 | M3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,694 | M2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,694 | M2 |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | M3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5251 | M3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2052 | M3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8272 | M3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,348 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | M3 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | M2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | M2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,4925 | M2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | M2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,3148 | M2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | M2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,507 | M2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,004 | M2 |
| 78 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,35 | M2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,59 | M2 |
| 80 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,59 | M2 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | M2 |
| 82 | Lát nền, sàn, Gạch Granít vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | M2 |
| 83 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,03 | M2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6172 | Tấn |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6533 | Tấn |
| 87 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,58 | M2 |
| 88 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn + hộp cửa cuốn + motor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,35 | M2 |
| 89 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | M2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | M2 |
| 93 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | M2 |
| 94 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | M2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | 100M2 |
| 96 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,9725 | M2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,3148 | M2 |
| 98 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,861 | M2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2 | Mét |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,1758 | M2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,4925 | M2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,696 | M2 |
| AM | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu Inox (loại ngăn mùi hôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa thau Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co 135 nhựa uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt rút 21/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt rút 42/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AN | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 1x9W, chụp tròn fi 270 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED 3U, bóng 1x5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | Mét |
| 17 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | Mét |
| 18 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC CV 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20, SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Mét |
| 20 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6 MCB, vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 21 | Tủ điện âm tường chứa từ 9 MCB vỏ kim loại 200x265x58, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 23 | Ép đầu cốt, 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| AO | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG VÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100M3 |
| 3 | Ép cọc BTDUL fi 300 chiều dài cọc > 4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100M |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mối nối |
| 5 | Thử tĩnh cọc BTDUL fi 300 (P = 106T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tim cọc |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt đĩa tole đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | 100M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7435 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,383 | M3 |
| 11 | Rải tấm nilon đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3996 | 100M2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,606 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,206 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5508 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3586 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4041 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8848 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1109 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4493 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5926 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3768 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7299 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1312 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | 100M2 |
| 39 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | M3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,478 | M3 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,32 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,78 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,336 | M2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | Mét |
| 48 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,12 | M2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | M2 |
| 50 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,48 | M2 |
| 51 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,584 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,24 | M2 |
| 53 | Xây tường gạch bánh ú xi măng 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | M2 |
| 54 | Lắp đặt cửa lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | M2 |
| 55 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt liên kết tường bằng đinh thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện loại cửa có motơ + hộp cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | M2 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,812 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8 | M2 |
| 59 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,836 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,636 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,812 | M2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6684 | 100M2 |
| AP | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co 135 độ PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Pát liên kết ống PVC Fi 90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cái |
| AQ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB 2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 2,5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 9 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1,5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 11 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6 MCB, vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Ép đầu cốt 25A,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| AR | NHÀ XE 2 BÁNH (NHÂN VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6908 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4605 | 100M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1446 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6041 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5821 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5435 | 100M2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 100M |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6547 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6102 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,426 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2564 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5828 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | 100M2 |
| 22 | Lót tấm nilong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6074 | Tấn |
| 24 | Bulông Fi 18 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Bộ |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép ống STK Fi 114 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép ống STK Fi 60 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2242 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3122 | Tấn |
| 28 | Sản xuất giằng thép bằng thép ống STK Fi 90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2963 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2963 | Tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép [] STK 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5124 | Tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình bằng thép góc L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | Tấn |
| 32 | Sản xuất thép bản nối xà gồ dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | Tấn |
| 33 | Bulông Fi 10 L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6175 | Tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu xanh ngọc D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3747 | 100M2 |
| 36 | Lợp tôn diềm mái dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9668 | 100M2 |
| 37 | Lợp máng xối tôn mạ màu xanh ngọc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1803 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất thép LA 50x5, a.900, đở máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng thép LA 50x5, a.900, đở máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | Tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,0408 | M2 |
| 41 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M2 |
| AS | Hệ thống nước | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | M3 |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90, D=3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114, D= 3.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co 90 độ Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê 135 độ Fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| AT | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | M3 |
| 3 | Lắp đèn led tuýt 1,2m bóng đôi 2x18W máp chụp mica chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=0,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=0,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 1,5mm2 , 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE Fi32/Fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 9 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Km |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi-cửa mở chứa 12MCB kích thước 268x228x101,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Ép đầu cốt 25A,16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 10 đầu |
| AU | NHÀ XE 2 BÁNH (KHÁCH) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6813 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4542 | 100M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0317 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5966 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5626 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5245 | 100M2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 100M |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6216 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5369 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,426 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2538 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1702 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5657 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6138 | 100M2 |
| 22 | Lót tấm nilong đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2046 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6074 | Tấn |
| 24 | Bulông Fi 18 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | Bộ |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép ống STK Fi 114 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép ống STK Fi 60 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2242 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3122 | Tấn |
| 28 | Sản xuất giằng thép bằng thép ống STK Fi 90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2572 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2572 | Tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép [] STK 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4676 | Tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình bằng thép góc L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | Tấn |
| 32 | Sản xuất thép bản nối xà gồ dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | Tấn |
| 33 | Bulông Fi 10 L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5529 | Tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu xanh ngọc D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2498 | 100M2 |
| 36 | Lợp tôn diềm mái dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9381 | 100M2 |
| 37 | Lợp máng xối tôn mạ màu xanh ngọc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1476 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất thép LA 50x5, a.900, đở máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng thép LA 50x5, a.900, đở máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | Tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,1009 | M2 |
| 41 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | M2 |
| AV | Hệ thống nước | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90, D=3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114, D= 3.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co 90 độ Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê 135 độ Fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| AW | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | M3 |
| 3 | Lắp đèn led tuýt 1,2m bóng đôi 2x18W máp chụp mica chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt automat MCB-2P-25A, dòng cắt Icu=0,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A, dòng cắt Icu=0,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 6 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 1,5mm2 , 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE Fi32/Fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Mét |
| 9 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | Km |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi-cửa mở chứa 12MCB kích thước 268x228x101,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 11 | Ép đầu cốt 25A,16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10 đầu |
| AX | CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4194 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7391 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6356 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4483 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8007 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1064 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, tiết diện cọc 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,76 | 100m |
| 9 | Đóng cừ BTCT 100x100, L = 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,863 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9812 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8766 | m3 |
| 14 | Đóng cừ đá 100X100, L = 1,2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,648 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7185 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8394 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9521 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6265 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3987 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1591 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1985 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9985 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4103 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3407 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7374 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8077 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2363 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1699 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6286 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6935 | 100m2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,406 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn Lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4325 | 100m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2775 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Cái |
| 52 | Xây tường bằng gạch đặc 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đặc 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,57 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,57 | m2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9571 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,483 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7811 | m3 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,8 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m |
| 62 | Kẻ ron âm cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | Mét |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,63 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.577,7596 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,63 | m2 |
| 66 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,314 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,5435 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,26 | m2 |
| 69 | Ốp đá chẻ, kích thước gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,66 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,208 | m2 |
| 75 | Lắp đặt chữ bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Láng sê nô mái dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9792 | m2 |
| 77 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9792 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6086 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa nhôm xếp, có mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hàng rào song sắt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,0311 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,2014 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,63 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,1175 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860,2014 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,7475 | m2 |
| 88 | Đóng lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,7402 | m2 |
| 89 | Trồng cây bạch tạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| AY | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi rửa inox Fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo có chân + vòi + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khoá PVC Fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ren trong PVC Fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 độ PVC Fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 độ PVC Fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 90 độ PVC Fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 135 độ PVC Fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê 135 độ PVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn giảm 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm 42/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kính tráng thuỷ 600x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AZ | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m3 |
| 3 | Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w , máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 3U, bóng 1x5w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight bóng led nổi, 1x11w, Fi115mm-H 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat MCB-2P-63A , dòng cắt Icu=06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat MCB-2P-50A , dòng cắt Icu=06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat MCB-1P-40A , dòng cắt Icu=06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat MCB-1P-25A , dòng cắt Icu=06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A , dòng cắt Icu=06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao chống rò RCCB-2P-16A, dòng rò 30mA, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 10mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 18 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x4mm2, 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 19 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 4mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 20 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 2,5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 21 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC-CV 1,5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 22 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC-CXV 2x1,5mm2, 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE Fi32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 25 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt hộp nhựa đấu nguồn motor cửa kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi-cửa mở chứa 08 MCB kích thước 196x228x101,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Ép đầu cosse các loại 50A, 40A, 32A, 25A, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| BA | BỂ NƯỚC NGẦM 270M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5208 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1736 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >=45, L=4,7m mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,544 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | M3 |
| 6 | Bê tông BNN đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,114 | M3 |
| 7 | Bê tông BNN đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,743 | M3 |
| 8 | Bê tông BNN đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7738 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9467 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5854 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6678 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3016 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6324 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5904 | 100M2 |
| 23 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | M |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,24 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,72 | M2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,44 | M2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | M2 |
| 28 | Quét chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,88 | M2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,88 | M2 |
| 30 | Lắp dựng nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | M2 |
| 31 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | M2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 33 | Lắp đặt van phao (cơ) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| BB | SÂN VƯỜN HỒ TẠO CẢNH (KHU ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC) | |||
| BC | Chồi trị liệu nhỏ (6 chồi) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4615 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3077 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | 100M3 |
| 4 | Rải tấm nilon đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4421 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1928 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8054 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1095 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0581 | 100M2 |
| 9 | Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 100M |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4666 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,685 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0843 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3718 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | M3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5365 | M3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3932 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2175 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1371 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0865 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7517 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2301 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7483 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1938 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9197 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6413 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép bằng thép [] STK 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4291 | Tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo bằng thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3414 | Tấn |
| 35 | Bulông Fi 14,L=500 (công lắp đặt đã tính trong lắp vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 36 | Bulông Fi 20,L=100 (công lắp đặt đã tính trong lắp vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7163 | Tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép [] STK 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | Tấn |
| 39 | Sản xuất cầu phong thép bằng thép [] STK 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2002 | Tấn |
| 40 | Sản xuất litô thép bằng thép [] STK 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3128 | Tấn |
| 41 | Sản xuất thép L50x50x5, L=50 liên kết xà gồ vào kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | Tấn |
| 42 | Bulông Fi 12,L=70 (công lắp đặt đã tính trong lắp xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7242 | Tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | M3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6924 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | M2 |
| 47 | Quét chống thấm bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,014 | M2 |
| 48 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | M2 |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên nhám D.20 vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | M2 |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên D.20 vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,11 | M2 |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0261 | M2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,6044 | M2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,6044 | M2 |
| 54 | Lắp dựng lam thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | M2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,9104 | M2 |
| 56 | Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3935 | 100M2 |
| 57 | Lợp diềm mái tole kẽm mạ màu D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3923 | 100M2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100M2 |
| BD | Chồi trị liệu lớn (1 chồi) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2435 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0982 | 100M3 |
| 4 | Rải tấm nilon đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4463 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2253 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4773 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2195 | 100M2 |
| 9 | Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | 100M |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2765 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5577 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5678 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6738 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8407 | M3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5704 | M3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0776 | M3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3366 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1519 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2906 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2133 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6194 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3052 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3727 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2934 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7839 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9342 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1981 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất litô thép bằng thép [] STK 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7018 | Tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | M3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2235 | M2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,441 | M2 |
| 42 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,42 | M2 |
| 43 | Quét chống thấm bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4595 | M2 |
| 44 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | M2 |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên nhám D.20 vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,892 | M2 |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên D.20 vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,195 | M2 |
| 47 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,96 | M2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8885 | M2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8885 | M2 |
| 50 | Lắp dựng lam thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7633 | M2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,9553 | M2 |
| 52 | Dán ngói trên ngói vảy cá 65v/m2, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6726 | M2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100M2 |
| BE | Hồ trị liệu - Hồ lọc nước | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9489 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6496 | 100M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5709 | M3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6892 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,424 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3161 | 100M2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,12 | 100M |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6127 | M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 10 | Bê tông đan đáy đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | M3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bê tông hồ trị liệu đá 1x2 Mác 250 (có trộn phụ gia chống thấm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7837 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0763 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7433 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0229 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6996 | 100M2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x19 cm, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9971 | M3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | M2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | M2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | M2 |
| 26 | Quét chống thấm 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,5265 | M2 |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên D.20 vữa mác 75 mặt bệ các loại (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,91 | M2 |
| 28 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,3 | M2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,448 | M2 |
| BF | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60, D=2,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90, D=3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 3 | Lắp đặt van khoá thau Fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khoá thau Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ Fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 độ Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt miệng thu nước đáy hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| BG | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | M3 |
| 3 | Lắp đèn led tuýt 1,2m bóng đôi 2x18W máp chụp mica chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn led lowbay bóng 1x20w + choá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt automat MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=0,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A, dòng cắt Icu=0,6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 7 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng , cách điện PVC-CV 1,5mm2 , 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE Fi32/Fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | Mét |
| 10 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Km |
| 11 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi-cửa mở chứa 8MCB kích thước 266x228x101,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 12 | Đầu cosse các loại 20A,10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| BH | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| BI | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3887 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đấp đồi cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,1 | M3 |
| 3 | Mua đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8695 | M3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,531 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8695 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,531 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,124 | 100m3 /1km |
| 8 | Trồng cây cau vua đường kính d>=300mm, chiều cao thân h>=3m (không tính lá) (gồm phân , cây chống và tưới nước sau khi trồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cây |
| 9 | Trồng cây giáng hương bông vàng tán rộng b>=1.5m, chiều cao thân h>=3m (gồm phân , cây chống và tưới nước sau khi trồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cây |
| 10 | Trồng cỏ chỉ Nhật (gồm phân và tưới nước sau khi trồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.199 | m2 |
| 11 | Trồng cây bằng (bông tím) d>=100mm lăng tán rộng b>=1.5m, chiều cao thân h>=2.5m (gồm phân , cây chống và tưới nước sau khi trồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cây |
| 12 | Trồng cây Lộc đường kính d>=300mm vừng tán rộng b>=1.5m, chiều cao thân h>=4m(gồm phân, cây chống và tưới nước sau khi trồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| BJ | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4152 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3923 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5744 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,808 | m2 |
| 6 | Lắp đặt nắp hố tưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | M2 |
| 7 | Lắp đặt ống upvc Þ21, d=1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống upvc Þ27, d=2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống upvc Þ34, d=2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống upvc Þ60, d=2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống ppr Þ63, d=8.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa thao 2 chiều Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa 2 chiều upvc Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 2 chiều upvc Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ Þ60, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt co 90 ¨ Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đăt co 90 ¨ Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đăt co 90 ¨ Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đăt co 90 ¨ PPR Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đăt tê 90 ¨ Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đăt tê 90 ¨ Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đăt tê 90 ¨ Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước 7.5hp (q=6m³/h, h=52m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm ( mcb, khởi động từ..... ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Kéo rải cáp điều khiển cvv 2x2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 27 | Kéo rải cáp cấp nguồn máy bơm cvv 4x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt y lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt LUPPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| BK | Sân nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5834 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7223 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,501 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,84 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,64 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1696 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5843 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,098 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ đá 100x100x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4103 | 100m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9744 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2497 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2653 | 100m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Têzzarro 400x400x30 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5988 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3354 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1777 | m2 |
| BL | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1139 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >= 45, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,604 | 100m |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,389 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1236 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8568 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,032 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4546 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,578 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271 | cái |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2278 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0015 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0015 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3141 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8379 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7791 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7791 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | 1m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4556 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8753 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4171 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0638 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm Fi 400 bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5123 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm Fi 600 bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6798 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| BM | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1403 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5093 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7433 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,1667 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đan đáy ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2096 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1874 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nắp ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0331 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7029 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5145 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC Þ168, DÀY 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC Þ250, DÀY 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC Þ315, DÀY 8,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| BN | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,34 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,235 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly > 2,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,23 | 100 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 7 | Làm tầng lọc đá mi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m2 |
| BO | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| BP | Cấp điện tổng thể: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,118 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,936 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,136 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 800A , DÒNG CẮT Icu = 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 630A , DÒNG CẮT Icu = 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 100A , DÒNG CẮT Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 75A , DÒNG CẮT Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 50A , DÒNG CẮT Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P- 50A , DÒNG CẮT Icu = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 3x240mm²+1x185mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 22 | Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 3x240mm²+1x185mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 23 | Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 4x185mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 24 | Kéo rải cáp 4 ruột đồng, chống cháy vỏ bọc fr-pvc - cu/fr 4x35mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 35mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 4x25mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 27 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 25mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 28 | Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 4x10mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 29 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 10mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 30 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x16mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 31 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 16mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 32 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x10mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 33 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 10mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 34 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x4mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 35 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 4mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ130/Þ110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ65/Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ50/Þ40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại nhựa gân xoắn hdpe Þ40/Þ30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 40 | Rài băng cảnh báo cáp ngầm bề rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 41 | Rài băng cảnh báo cáp ngầm bề rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9075 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt thanh đồng BUSBAR, Cu 800A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 43 | đầu cosse các lọai 800a; 630a; 100a; 75a; 50a; 40a; 32a; 25a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 2 lớp cửa 2000x1200x800, sơn tĩnh điện, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà,cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | m |
| 47 | Đóng cọc tiếp đất Þ16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 48 | kẹp cáp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| BQ | Chiếu sáng sân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7985 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bulông + đai ốc M20; L=1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn đường chiếu sáng sân bóng led 1x100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ đèn tròn trơn cao 6m ( d1=144, d2 = 78 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cột |
| 12 | Lắp đặt cần đèn đơn Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 13 | Lắp đặt cần đèn đôi Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cần đèn |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu 50a-2p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A, DÒNG CẮT Icu = 06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A, DÒNG CẮT Icu = 06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-16A, DÒNG CẮT Icu = 06KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 6 mcb vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột đồng bọc xlpe/pvc cxv 2x10mm² - 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475 | m |
| 20 | Kéo rải cáp điện 2 ruột đồng cách điện pvc/pvc cvv 2x2.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn hdpe Þ40/Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | m |
| 22 | Rài băng băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6225 | 100m2 |
| 23 | Lắp bảng nhựa 120x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, l = 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần c10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 26 | kẹp cáp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| BR | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,206 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3988 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3043 | tấn |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,34% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi