Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp đường dây 22kV lộ 474E8.5 (đoạn từ cột XT đến cột 58)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp đường dây 22kV lộ 474E8.5 (đoạn từ cột XT đến cột 58) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB + VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:15:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,006,503,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3fa - 24kV-630A ngoài trời loại chém ngang (Kết cấu ổ xoay ổ bi) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha -24kV-630A (Ngoài trời, mở đứng, cách điện bằng Polymer, bao gồm cả hệ thống truyền động và dây tiếp địa tay thao tác) | 2 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha 24kV kèm Disconnector | 9 | Bộ | |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24kV dạng Compact gồm 3 ngăn CDPT đường dây | 1 | Bộ | |
| D | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp hotline | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3fa - 24kV-630A ngoài trời loại chém ngang (Kết cấu ổ xoay ổ bi) | 1 | Bộ | |
| 2 | Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline(Tại vị trí cột số 22 lộ 473E8.5. | 1 | Trọn bộ | |
| E | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Recloser 24kV bao gồm:<br/>Máy cắt Recloser dùng cho lưới 24kV.<br/>Máy biến điện áp cấp nguồn 24kV, 1 pha 2 sứ, ngâm dầu 22/0,22kV-100VA.<br/>Tủ điều khiển bảo vệ + Dây cáp kết nối (sẵn sàng để kết nối SCADA về trung tâm điều khiển xa)… | 1 | Bộ | |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV dạng Compact gồm 5 ngăn CDPT đường dây | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV dạng Compact gồm 4 ngăn CDPT đường dây | 2 | Bộ | |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24kV dạng Compact gồm 3 ngăn CDPT đường dây | 1 | Bộ | |
| 5 | Tủ bảo vệ thiết bị quang (Vị trí lắp đặt Recloser) | 1 | Bộ | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| G | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột bê tông H-8,5 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông LT-12 | 1 | Cột | |
| H | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV (Bao gồm cả tay thao tác CDCL) | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van 1 cột tròn | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ cáp lên cột | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 1 cột tròn | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà néo 3 pha bằng 1 cột tròn | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà rẽ lệch 2 pha 1 cột tròn | 1 | Bộ | |
| 8 | Chụp cột vuông đơn 2m | 1 | Bộ | |
| 9 | Trục truyền động dọc | 1 | Bộ | |
| 10 | Sứ đứng 22kV + ty | 17 | Quả | |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh (3 bát/Chuỗi + phụ kiện) | 7 | Chuỗi | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2(Bao gồm cả đầu cáp) | 45 | mét | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC-70 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 582 | mét | |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC-50 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 30 | mét | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| J | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| K | LẮP ĐẶT TRÊN CÁC VỊ TRÍ CỘT | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van 1 cột tròn:XCD&ĐC&CSV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu dao cách ly 1 cột tròn: XCDCL-1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 1 cột tròn: XCDPT-1 | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột: XĐ1C&CSV-1 | 6 | Bộ | |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha:XP-1 | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha:XP-2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha:XP-3 | 8 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột:GĐ1C | 8 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác lắp trên 1 cột tròn:GTT-1 | 4 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo lắp trên 1 cột tròn:TT-1 | 4 | Bộ | |
| 11 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 1 lộ 474E8.5) | 1 | Bộ | |
| 12 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 20 lộ 474E8.5) | 1 | Bộ | |
| 13 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột 22 lộ 473E8.5; Vị trí lắp đặt Recloser) | 2 | Bộ | |
| 14 | Dây tiếp địa bổ sung: DTĐ | 3 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa đường dây tại cột 20, 43, 48: RC-2 | 3 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa đường dây tại cột 22: RC-2 | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo, lắp tận dụng Ghế thao tác (Bao gồm cả công tác tháo, lắp đặt lại sứ đứng gốm): GTT(TD) | 1 | Bộ | |
| L | LẮP ĐẶT VỊ TRÍ RECLOSER | |||
| 1 | Xà néo 3 pha bằng 1 cột:XN-22-3N | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ Recloser, CSV:XRC-1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp:XTU-1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Ghế cách điện + giá đỡ:GCĐ-1 | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ dao cách ly:XCD22-1 | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo:TS | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà phụ 3 pha: XPL-3 | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà phụ 3 pha và chống sét van: XPL&CSV-3 | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ lèo XL-3:XL-3 | 1 | Bộ | |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm: TĐ-REC | 1 | Bộ | |
| M | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2.5/HDPC - 24kV | 30 | mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x2,5 mm2 | 20 | mét | |
| 3 | Ghíp nhôm A150 loại 3 bu lông | 66 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm A150-50 loại 3 bu lông | 9 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm A150-70 loại 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 6 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông | 12 | Bộ | |
| 7 | Ghíp nối rẽ nhánh cho cáp bọc 120mm2 | 6 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt AM120 | 21 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt AM150 | 24 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt thẻ bài loại 2 bu lông AM150 | 42 | Bộ | |
| 11 | Thanh đồng dẹt 40x4 | 7,2 | mét | |
| 12 | Biển cáo thị, bên tên cầu dao | 7 | Cái | |
| 13 | Biển báo pha (1 bộ / 3 cái) | 6 | Bộ | |
| 14 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 6 | Cái | |
| 15 | Biển thông tin làm đầu cáp ngầm | 9 | Bộ | |
| N | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC150/19 | 230 | mét | |
| 2 | SĐ - 24kV + ty (Cách điện đứng polymer lắp đặt cho lưới 24kV; loại có kẹp dây) | 43 | Quả | |
| 3 | SG-24kV (Sứ đứng gốm lắp đặt cho lưới điện 22kV) | 20 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn polimer CN-22kV-95(Dùng cho dây AC 95) | 6 | Chuỗi | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV | |||
| P | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng tủ RMU 3 ngăn | 2 | Móng | |
| 2 | Móng tủ RMU 4 ngăn | 2 | Móng | |
| 3 | Móng tủ RMU 5 ngăn | 1 | Móng | |
| 4 | Hào cáp 2 đi dưới đường nhựa:HC2-ĐN (Hào cáp đi dưới nền đường nhựa loại 2 cáp 24kV. Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng | 8 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch tự chèn:HC1-VH (Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV . Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng | 55 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè gạch tự chèn:HC2-VH (Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 24kV. Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng | 6 | Mét | |
| 7 | Hào cáp ba đi dưới vỉa hè gạch tự chèn:HC3-VH (Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 3 cáp 24kV. Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng | 2 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè nền đất:HC1-NĐ (Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 24kV). Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng | 531 | Mét | |
| 9 | Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè nền đất:HC3-NĐ (Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 24kV. Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng | 753 | Mét | |
| 10 | Hố ga kéo cáp ngầm:HG-KC | 7 | Mét | |
| 11 | Hố ga đặt cáp dự phòng:HG-DP | 1 | Mét | |
| 12 | Hố ga đặt hộp nối cáp:HG-HN | 4 | Mét | |
| 13 | Xử lý hố ga để kéo cáp ngầm:XL-HG | 2 | Mét | |
| 14 | Mối nối ống thép | 23 | Mối nối | |
| 15 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 4 | Cọc | |
| Q | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật và lắp lại tấm đan đoạn mương cáp hiện có | 109 | Tấm | |
| 2 | Lật lên vỉa hè gạch tự chèn | 50,8 | m2 | |
| 3 | Gạch tự chèn bổ sung | 10,16 | m2 | |
| 4 | Lát lại vỉa hè gạch tự chèn | 50,8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền đường nhựa | 2,4 | m3 | |
| 6 | Hoàn trả đường nhựa | 4,8 | m2 | |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| S | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU | 5 | Bộ | |
| 2 | Rút lên và kéo lại cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 trong ống nhựa xoắn hiện có (Cáp ngầm hiện có. | 45 | mét | |
| 3 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt M240) | 6 | Đầu | |
| 4 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 (Bao gồm cả đầu cốt AM300) | 1 | Đầu | |
| 5 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (Bao gồm cả đầu cốt AM70) | 1 | Đầu | |
| 6 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt M240) | 1 | Đầu | |
| 7 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV Tplug dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 (Bao gồm cả đầu cốt M240) | 3 | Đầu | |
| 8 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV Tplug dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 (Bao gồm cả đầu cốt AM300) | 5 | Đầu | |
| 9 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV Tplug dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 (Bao gồm cả đầu cốt AM70) | 1 | Đầu | |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 -12/20(24)kV | 3 | Hộp | |
| 11 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x300mm2 -12/20(24)kV | 3 | Hộp | |
| 12 | Ống thép mạ kẽm qua đường Ф219 dày 3,96ly | 150 | mét | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф195/150 (Độ dày thành ống 2,8±0,4mm) | 2.744 | mét | |
| 14 | Khoan qua đường bằng máy khoan định hướng ĐK(150-:-250) đặt ống thép Ø219 dày 3,96 ly qua đường (Bao gồm cả công tác đào hố thế để đặt và đón ống thép) | 36 | mét | |
| 15 | Ni lông báo hiệu cáp | 850 | m2 | |
| 16 | Biển mác cáp ngầm (tại hộp nối cáp) | 6 | Cái | |
| 17 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 76 | Mốc | |
| 18 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 5 | kg | |
| 19 | Sơn phủ vật liệu cháy chậm cho cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 -12/20(24)kV đi trong mương cáp (Không bao gồm đoạn làm đầu cáp). Đoạn từ tủ MC lộ 474 trong TBA 110kV E8.5 đến vị trí cột số 1 lộ 474E8.5 | 1 | Trọn bộ | |
| T | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2 -12/20(24)kV | 947 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x300mm2 -12/20(24)kV | 989 | mét | |
| 3 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2 -12/20(24)kV | 333 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi