Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 16:03:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,320,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắt đặt biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Sản xuất lắt đặt biển báo phản quang biển tròn ĐK 70, R302 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang biển chữ nhật 80x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ biển báo di động | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | Tấn |
| B | NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,602 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 10% đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16t, độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,139 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,94 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,94 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp 23,6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,94 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại nền đường K98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,083 | 100m2 |
| 12 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax25 mở rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,221 | 100m3 |
| D | BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG, VÚT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax25 bù vênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,993 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cát vàng gia cố 8% xi măng, trạm trộn 22m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày <=25cm, vữa M300, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,89 | m |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| F | Thân móng cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm (Theo ĐM 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,826 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,322 | m3 |
| G | Thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu vữa M150, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,599 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh vữa M150, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khây vữa M150, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,379 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khây (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 12 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m3 |
| H | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,771 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, bề rộng 5,5m, chiều dày 24cm (Theo mẫu ban hành theo quyết định số: 1712/QĐ-UBND ngày 14/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | Km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi