Gói thầu: Nâng cấp, Sửa chữa chống xuống cấp Trường Tiểu học Bàu Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721166-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, Sửa chữa chống xuống cấp Trường Tiểu học Bàu Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190429948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 14:27:00 đến ngày 2020-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,289,751,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.408 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400 | nt | 1.408 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 10,752 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 5,376 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 54,5x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 14,72 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 157,44 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt, thành để ốp gạch | nt | 44,462 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm | nt | 137,902 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | nt | 4,44 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,44 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 7,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | nt | 152,746 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà | nt | 35,62 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | nt | 111,36 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 147,854 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | nt | 14,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | nt | 14,52 | m2 |
| 18 | Gia công, cung cấp cửa cổng khung thép, song thép (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | nt | 14,52 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 164,734 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 36,15 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột | nt | 111,36 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 164,734 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 147,51 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 176,894 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ, thay mới bảng tên trường bằng chữ Inox hộp | nt | 1 | bộ |
| B | NHÀ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,012 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | nt | 2,502 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chặn nhà xe đá 1x2 vữa mác 200 | nt | 1,836 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | nt | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính <= 10mm | nt | 0,063 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính <= 18mm | nt | 0,261 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,24 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 12,24 | m2 |
| 13 | Cung cấp thép ống STK D90x3,0 | nt | 66,6 | md |
| 14 | Cung cấp thép ống STK D60x3,0 | nt | 46,23 | md |
| 15 | Cung cấp xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,2 | nt | 139,3 | md |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp tráng kẽm | nt | 0,309 | tấn |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,624 | tấn |
| 18 | Sản xuất bản mã bằng thép hình | nt | 0,145 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu lông M20*800 | nt | 48 | bộ |
| 20 | Lắp dựng xà gồ + cột thép | nt | 1,078 | tấn |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 5dem | nt | 1,015 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 27,531 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 15,714 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | nt | 104,76 | m2 |
| C | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 133,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong tính 10% diện tích | nt | 182,236 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | nt | 821,762 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | nt | 228,11 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần tinh 10% diện tích | nt | 47,297 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | nt | 135,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm tính 10% diện tích | nt | 8,856 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 392,66 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can | nt | 47,9 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can | nt | 15,84 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt trên lan can để xây nâng cao | nt | 4,79 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | nt | 471,72 | m2 |
| 13 | Đục lỗ thoát tràn sê nô | nt | 58 | lỗ |
| 14 | Tháo dỡ trần | nt | 385,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ điện hành lang | nt | 1 | toàn bộ |
| 16 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 4,017 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 0,161 | 100m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 133,9 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 152,9 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 392,66 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,533 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 43,11 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 864,872 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 182,236 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 419,623 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 864,872 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.747,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 | nt | 4,79 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 15,84 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x2mm (bao gồm các thanh đứng inox hộp 20x20x1,2mm khoảng cách 1000mm) | nt | 47,9 | md |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 385,32 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | nt | 4,718 | 100m2 |
| 34 | Xử lý bít lỗ thoát nước sê nô bằng Sika và chống thấm | nt | 58 | vị trí |
| 35 | Tháo dỡ, lắp đặt bản lề cửa đi | nt | 102 | cái |
| 36 | Tháo dỡ, lắp đặt bản lề cửa sổ | nt | 236 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,669 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,669 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 60,826 | m2 |
| 40 | Làm sàn sân khấu bằng ván gỗ công nghiệp tấm 1000x2000mm dày 30mm (bao gồm gia công và lắp đặt hoàn thiện) | nt | 34,22 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 8,021 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch | nt | 31,34 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | nt | 15,67 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 90,44 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | nt | 15,17 | m2 |
| 46 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | nt | 1,251 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 49 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 3,548 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,035 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 0,142 | 100m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 15,67 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 31,34 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 0,252 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,85 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 1,87 | m2 |
| 57 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1,87 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | nt | 95,76 | m2 |
| 59 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | nt | 15,17 | m2 |
| 60 | Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện) | nt | 2,52 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | nt | 5,371 | m2 |
| 62 | Gia công, cung cấp hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm bệ đỡ lavabo (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 3,36 | m2 |
| 63 | Chống thấm vị trí ống xuyên sàn | nt | 13 | vị trí |
| D | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 229,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong tính 10% diện tích | nt | 188,072 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | nt | 4.044,98 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | nt | 446,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần tính 10% diện tích: | nt | 254,322 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | nt | 731,72 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm tính 10% diện tích | nt | 28,74 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên mái hắt lanh tô | nt | 291,6 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 1.736,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | nt | 306,1 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 72,72 | m2 |
| 12 | Đục tạo nhám mặt trên lan can để xây nâng cao | nt | 23,88 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | nt | 774 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 68 | m2 |
| 15 | Đục lỗ thoát tràn thành sê nô | nt | 146 | lỗ |
| 16 | Đào xúc xà bần ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 8,934 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,089 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 0,357 | 100m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | nt | 229,8 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 282,58 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.736,1 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 7,7 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 216,54 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 4.261,52 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 188,072 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.752,742 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.999,48 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 5.443,06 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can, vữa XM mác 75 | nt | 30,79 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 72,72 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp lan can tay vịn Inox 304 D60x2mm (bao gồm các thanh đứng inox hộp 20x20x1,2mm khoảng cách 1000mm) | nt | 306,1 | md |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | nt | 68 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | nt | 774 | m2 |
| 34 | Bít lỗ thoát sê nô bằng Sika và chống thấm | nt | 146 | vị trí |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 7,128 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 39,6 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 39,6 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 39,6 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 39,6 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,6 | m2 |
| 41 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,6 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa đi | nt | 288 | cái |
| 43 | Tháo dỡ, thay mới bản lề cửa sổ | nt | 720 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | nt | 32,703 | 100m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch | nt | 187,404 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | nt | 124,936 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 352,92 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | nt | 128,64 | m2 |
| 49 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | nt | 26,188 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | nt | 36 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | nt | 24 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ cửa | nt | 80,28 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ khuôn cửa | nt | 268,8 | m |
| 54 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 38,041 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | nt | 0,38 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T | nt | 1,522 | 100m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 128,64 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 194,04 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,562 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,52 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 44,52 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 44,52 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | nt | 373,68 | m2 |
| 64 | Làm trần thạch cao khung nổi chống ẩm | nt | 128,64 | m2 |
| 65 | Làm vách bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox hoàn thiện) | nt | 238,08 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | nt | 21,312 | m2 |
| 67 | Gia công, cung cấp hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm bệ đỡ lavabo (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 14,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm | nt | 32,4 | m2 |
| 69 | Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực mài mờ 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 23,76 | m2 |
| 70 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lật hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | nt | 8,64 | m2 |
| 71 | Chống thấm vị trí ống xuyên sàn | nt | 52 | vị trí |
| E | CẤP, THOÁT NƯỚC + ĐIỆN NHÀ VỆ SINH, KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | nt | 51 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | nt | 28 | hộp |
| 4 | Cung cấp đomino | nt | 100 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 490 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | nt | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | nt | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | nt | 14 | cái |
| 10 | Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại | nt | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | nt | 0,84 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | nt | 2,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63x3 | nt | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | nt | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | nt | 0,692 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | nt | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | nt | 136 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | nt | 152 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | nt | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | nt | 136 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 | nt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | nt | 152 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | nt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | nt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D200 | nt | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | nt | 52 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | nt | 56 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | nt | 16 | bộ |
| 31 | Cung cấp , lắp đặt gương soi | nt | 17,76 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | nt | 28 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi