Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766691-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200766159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 17:36:00 đến ngày 2020-08-12 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,104,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tổng thể sân đường, bồn hoa cây xanh, rãnh thoát nước
1 Đào đất công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,171 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,041 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,231 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,37 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,099 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,067 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,973 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,973 m2
9 Rải đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,024 m3
10 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,024 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,857 100m3
12 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 259,966 m3
13 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 247,586 10m
14 Lớp nilon lót giữ nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.713,8 m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.201,4 m2
B Cấp điện, cấp nước tổng thể
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,996 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,252 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,058 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,76 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,288 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cọc
8 Bảng phíp dày 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
9 Cầu đấu dây 60A Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
10 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
11 Bu lông + ê cu M6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 bộ
12 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
13 Ống PVC D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,135 100m
14 Long đen + ê cu M20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 bộ
15 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
16 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cột
17 Aptomat MCB 2C-32A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
20 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 609 m
21 Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 100m
22 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 600 m
23 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 100m
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 100m
25 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 đầu cáp
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 đầu cáp
27 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
28 Băng cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 260 m
29 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,226 m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,277 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,504 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,278 100m3
33 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,22 m3
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,213 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,388 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,214 100m3
37 CU/PVC/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m
39 Aptomat MCB 3C-50A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Aptomat MCB 3C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
41 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
42 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,05 m
43 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
44 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 376,565 m
45 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,71 100m
46 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 186,76 m
47 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,84 100m
48 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 179,655 m
49 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,77 100m
50 Aptomat MCCB 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Aptomat MCCB 3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 Aptomat MCCB 3P-75A-22KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Aptomat MCCB 2C-60A-30KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
55 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
56 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,55 100m
57 Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,47 100m
58 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,55 m3
59 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,189 100m3
60 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,126 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,19 100m3
62 Gạch không nung Mô tả kỹ thuật tại chương V 840 viên
63 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=5m3/h, H=25m, P=5,6kW, chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1.5m3/h, H=35m, P=5,6kW, chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
65 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=2m3/h, H=40m, P=5,6kW, chạy bằng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
66 Rọ hút bằng nhựa D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
67 Rọ hút bằng nhựa D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
68 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
69 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
70 Chếch PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
71 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
72 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
73 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
74 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
75 Van cổng kiểu vô lăng PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
76 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
77 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
78 Khớp nối mềm PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
79 Khớp nối mềm PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
80 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
81 Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
82 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
83 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
84 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
85 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3 100m
86 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,55 m3
87 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,099 100m3
88 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,687 100m3
89 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,121 m3
90 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,704 100m2
91 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,075 100m2
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,772 100m2
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,771 m3
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,504 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 369 cấu kiện
96 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,232 m3
97 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,824 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 242,541 m2
C Nhà lớp học lý thuyết kết hợp bộ môn 3 tầng (Phần xây lắp)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 714,757 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,704 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,444 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,334 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,411 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,646 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 143,655 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,414 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,602 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,275 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,53 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,542 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,653 m3
14 Đào móng bể phốt, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,259 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,051 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,126 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,202 m3
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m2
19 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,223 m3
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,224 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,024 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,018 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,056 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,087 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,833 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,833 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,432 m2
33 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 công
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,265 m2
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,636 100m3
36 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 510,296 m2
37 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,601 m3
38 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,253 m3
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,683 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,611 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,013 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,273 tấn
43 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.052,8 1 lỗ khoan
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 97,305 m3
45 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,082 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,691 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,996 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,431 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 144,286 m3
50 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,039 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,57 tấn
52 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,998 100m2
53 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,33 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,62 tấn
55 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,462 100m2
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,814 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,179 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,491 tấn
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,71 m3
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200,656 m2
61 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 132,107 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 200,656 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,468 m2
64 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,166 tấn
65 Mũ chụp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 241,8 cái
66 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Mô tả kỹ thuật tại chương V 261,8 cái
67 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,661 m2
68 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
69 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,153 m3
70 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,172 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,888 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,963 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,522 m3
74 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,459 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,396 tấn
76 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,208 tấn
77 Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,494 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,208 tấn
79 Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,494 tấn
80 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,142 100m2
81 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 139,38 m
82 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,463 tấn
83 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,463 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,36 m2
85 Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,726 m2
86 Bu lông nở M8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 cái
87 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 283,688 m3
88 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,336 m3
89 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,731 m3
90 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,711 m3
91 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,721 m3
92 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,361 m3
93 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,27 m3
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,305 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,121 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,121 m2
97 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,315 m3
98 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,015 100m2
99 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,413 m3
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,05 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,05 m2
102 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
103 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
104 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
105 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4 m2
106 Sản xuất và lắp đặt nắp che inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
107 Con sơn gỗ đỡ mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 bộ
108 Tôn bịt diềm mái dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,82 m
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.401,866 m2
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.691,072 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 795,302 m2
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.416,239 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 255,274 m2
114 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Mô tả kỹ thuật tại chương V 622,623 m2
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 582,935 m2
116 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 188,022 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,237 m2
118 Sơn chống thấm CTT1A Mô tả kỹ thuật tại chương V 119,678 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,18 m
120 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 542,24 m
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.345,909 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.984,801 m2
123 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,174 tấn
124 Nắp chờ inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
125 Râu thép chờ D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 232 cái
126 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,508 m2
127 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 87,661 m2
128 Bộ giá đỡ bàn đá inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
129 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,063 m2
130 Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,193 m2
131 Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,193 m2
132 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,506 m3
133 Lớp ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 76,7 m2
134 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,835 m3
135 Lát đá bục giảng Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,165 m2
136 Cửa sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 m2
137 Bản lề Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
138 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
139 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,08 m2
140 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,96 m2
141 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 116,64 m2
142 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,76 m2
143 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,396 m2
144 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 365,836 m2
145 SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,614 m2
146 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,614 m2
147 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,779 tấn
148 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 198,72 m2
149 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 198,72 m2
150 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.381,321 m2
151 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,556 m2
152 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 235,152 m2
153 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,303 100m2
154 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 189,529 10m2
155 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,705 m3
156 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,1 tấn
D Nhà lớp học lý thuyết kết hợp bộ môn 3 tầng (Phần điện nước)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
3 Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
4 Que hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 kg
5 Dây tiếp địa bằng thép D12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 m
6 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
7 Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
8 Aptomat MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
11 Aptomat MCB 2C-50A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
13 Aptomat MCB 1C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 cái
15 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 51 cái
16 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
17 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
18 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 hộp
19 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 bộ
20 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
21 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 148 bộ
22 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
23 Quạt trần (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
24 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 72 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 53 bộ
27 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
28 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
29 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
30 Công tắc bốn Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
31 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 96 hộp
32 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
33 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
34 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
35 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
36 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
37 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
39 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
40 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 556 m
41 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 556 m
42 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 556 m
43 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.351 m
44 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 676 m
45 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 676 m
46 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
47 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
48 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
49 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 198 m
50 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.208 m
51 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.104 m
52 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 364 m
53 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
54 Aptomat MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
55 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
56 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
57 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
58 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
59 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
60 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
61 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul) Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 hộp
62 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m
63 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 304 m
64 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 778 m
65 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.262 m
66 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m
67 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 304 m
68 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 778 m
69 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 631 m
70 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.020 m
71 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 170 m
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 m3
74 Lắp đặt kim thu sét cao 1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
75 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
76 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 210 m
77 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
78 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 110 m
79 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
80 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
81 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
82 SWITCH 24 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
83 SWITCH 48 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
84 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
85 Cáp mạng cat5e Mô tả kỹ thuật tại chương V 650 m
86 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 bộ
87 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 68 cái
88 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 650 m
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
90 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
92 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 bộ
93 Móc giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
94 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
95 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
96 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
97 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
98 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
99 Vòi rửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
100 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
101 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
102 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
103 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
104 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
105 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
106 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
107 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
108 Van phao cơ D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
109 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
110 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
111 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
112 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
113 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
114 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
115 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
116 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
117 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
118 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
119 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
120 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
121 Tê thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
122 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
123 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
124 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
125 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
126 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
127 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
128 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
129 Côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
130 Côn thu nhựa PPR D50/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
131 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
132 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
133 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
134 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
135 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
136 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
137 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
138 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
139 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
140 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
141 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
142 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
143 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
144 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
145 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
146 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
147 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
148 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
149 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
150 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
151 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
152 Y thu nhựa D110/75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
153 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
154 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
155 Tê nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
156 Tê thu nhựa 90 độ D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
157 Tê thu nhựa 90 độ D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
158 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
159 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
160 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
161 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
162 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
163 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
164 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 63 cái
165 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
166 Y cong 90 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
167 Y cong thu 90 độ D90/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
168 Y cong thu 90 độ D75/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
169 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
170 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
171 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
172 Nối nhựa ren trong D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
173 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
174 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
175 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
176 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
177 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
178 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
179 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
180 Thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
181 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
182 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 cái
183 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
184 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
185 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
186 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
187 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
188 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,55 100m
189 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26 cái
190 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 cái
E Nhà bếp + phòng ăn 3 tầng (Phần xây lắp)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 633,234 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,213 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,119 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,409 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,286 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,523 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 103,382 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,074 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,763 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,728 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,765 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,346 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,752 m3
14 Đào móng bể phốt, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,002 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,103 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,103 m3
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m2
19 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,123 m3
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,213 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,022 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,059 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,032 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cấu kiện
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,884 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,391 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,391 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,66 m2
33 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 công
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,051 m2
35 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,014 100m3
36 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 390,38 m2
37 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,628 m3
38 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,747 m3
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,211 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,889 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,324 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,329 tấn
43 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.110 1 lỗ khoan
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,132 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,638 m3
46 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,11 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,474 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,572 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,301 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 87,582 m3
51 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,324 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,547 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,096 tấn
54 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,652 100m2
55 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,516 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,108 tấn
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,462 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,405 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,146 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,491 tấn
61 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,504 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 160,088 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,934 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 160,088 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,37 m2
66 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,087 tấn
67 Mũ chụp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 119 cái
68 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Mô tả kỹ thuật tại chương V 123 cái
69 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,444 m2
70 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 tấn
71 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,775 m3
72 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,538 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,175 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,414 m3
76 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,389 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,34 tấn
78 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,772 tấn
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,91 tấn
80 Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,113 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,772 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,91 tấn
83 Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,113 tấn
84 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,894 100m2
85 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,36 m
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,405 100m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 242,276 m2
88 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,323 tấn
89 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,323 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,32 m2
91 Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,178 m2
92 Bu lông nở M8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 160 cái
93 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 152,757 m3
94 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,614 m3
95 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,287 m3
96 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,774 m3
97 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,128 m3
98 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,591 m3
99 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,465 m2
100 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,187 m3
101 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,676 m2
102 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,768 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 803,388 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 797,849 m2
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 551,881 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 890,927 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 189,32 m2
108 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Mô tả kỹ thuật tại chương V 408,2 m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 187,347 m2
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,963 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,542 m2
112 Chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật tại chương V 58,878 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,55 m
114 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 428,85 m
115 Con sơn bằng gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
116 Tôn bịt diềm mái dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,52 m
117 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
118 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.516,94 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 990,735 m2
121 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,132 tấn
122 Nắp chờ inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
123 Thép râu chờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 184 cái
124 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,904 m2
125 Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 m2
126 Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 m2
127 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,473 m2
128 Cửa sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 m2
129 Bản lề Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
130 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
131 SX cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,48 m2
132 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,48 m2
133 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 39,2 m2
134 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,94 m2
135 SX cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,12 m2
136 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,418 m2
137 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,32 m2
138 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 129,998 m2
139 SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,562 m2
140 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,562 m2
141 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,399 tấn
142 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,12 m2
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 69,12 m2
144 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 844,069 m2
145 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,26 m2
146 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 494,734 m2
147 Mô tơ thang tời Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
148 Carbin thang tời Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
149 Bộ điều khiển thang tời Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
150 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,686 100m2
151 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 96,9 10m2
152 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,43 m3
153 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,513 tấn
F Nhà bếp + phòng ăn 3 tầng (Phần điện nước)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
3 Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
4 Que hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 kg
5 Dây tiếp địa bằng thép D12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 m
6 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
7 Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
8 Aptomat MCCB 3P-60A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Aptomat MCCB 3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Aptomat MCCB 3P-20A-18KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
13 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
15 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
16 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
17 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 hộp
18 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
19 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
20 Bộ đèn Led BD M26 60/18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 67 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 33 cái
23 Quạt trần, cánh nhôm 1,4m (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
24 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
25 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
26 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
27 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
28 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 hộp
29 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
30 Dây tiếp địa 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
31 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
32 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
33 Dây tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
34 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
35 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
36 Dây tiếp địa 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
37 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
38 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
39 Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
40 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
41 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
42 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
43 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
44 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
45 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
46 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
47 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 620 m
48 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 310 m
49 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 310 m
50 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 980 m
51 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 490 m
52 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
53 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT600x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m3
56 Lắp đặt kim thu sét cao 1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
57 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
58 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
59 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
60 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
61 Cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cọc
62 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
66 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
67 Móc giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
69 Bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
70 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
72 Vòi rửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
73 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
74 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
75 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
76 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
77 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
78 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
79 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
80 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
81 Lắp đặt chậu rửa bếp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
83 Bể tách mỡ 03 ngăn vật liệu inox 304 dày 1 ly 0,7x0,5x0,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
84 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
85 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
86 Van khóa nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
87 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
88 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
89 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
90 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
91 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
92 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
93 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
94 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
95 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
96 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
97 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
98 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
99 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
100 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
101 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
102 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
103 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
104 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 cái
105 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
106 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
107 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
108 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
109 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
110 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
111 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
112 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
113 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
114 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
115 Y thu nhựa D110/75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
116 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
117 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
118 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
119 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
120 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
121 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
122 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
123 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
124 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 cái
125 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 cái
126 Y cong 90 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
127 Y cong thu 90 độ D100/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
128 Y cong thu 90 độ D75/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
129 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
130 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
131 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
132 Nối nhựa ren trong D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
133 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
134 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
135 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
136 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
137 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
138 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
139 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
140 Thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
141 Xi phông nhựa D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
142 Đai treo ống + ty treo D8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 cái
143 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
144 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
145 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
146 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
147 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
148 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 100m
149 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
150 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
G Nhà hiệu bộ (Phần xây lắp)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 326,44 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,129 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,486 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,5 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,272 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,557 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 95,29 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,576 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,754 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,643 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,52 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,775 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,364 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,153 m3
15 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,329 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,097 100m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,715 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,011 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,054 tấn
21 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,727 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,163 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,978 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m2
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,604 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,035 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,472 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,472 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,766 m2
34 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 công
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,238 m2
36 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,47 100m3
37 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 480,241 m2
38 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,287 m3
39 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,801 m3
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,779 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,018 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,488 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,116 tấn
44 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.290 1 lỗ khoan
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,871 m3
46 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,305 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,395 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,703 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,201 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 98,785 m3
51 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,302 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,612 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 tấn
54 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,628 100m2
55 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,63 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,76 tấn
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,391 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,336 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,176 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,425 tấn
61 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,05 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 155,939 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 62,255 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 155,939 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,298 m2
66 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,106 tấn
67 Mũ chụp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 148,733 cái
68 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Mô tả kỹ thuật tại chương V 152,733 cái
69 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,683 m2
70 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
71 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,495 m3
72 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,905 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,741 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,84 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,47 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,267 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,268 tấn
78 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,908 tấn
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,911 tấn
80 Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,723 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,908 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,911 tấn
83 Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,723 tấn
84 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,063 100m2
85 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 109,76 m
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 194,619 m2
87 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,359 tấn
88 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,359 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,968 m2
90 Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,841 m2
91 Bu lông nở M8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 172 cái
92 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 209,335 m3
93 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,631 m3
94 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,04 m3
95 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,779 m3
96 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,59 m3
97 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,636 m3
98 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,266 m3
99 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,226 m2
100 Đào đất móng đường dốc, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,208 m3
101 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,403 100m3
102 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,318 m3
103 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
104 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,426 m3
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,67 m2
106 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
107 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,888 m3
108 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 tấn
109 Thép râu chờ Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
110 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,8 m2
111 Con sơn gỗ đỡ mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 bộ
112 Tôn bịt diềm mái dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 107,92 m
113 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
114 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 855,82 m2
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.363,064 m2
117 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 544,33 m2
118 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 962,458 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 145,91 m2
120 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Mô tả kỹ thuật tại chương V 430,449 m2
121 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 409,995 m2
122 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 143,542 m2
123 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,514 m2
124 Sơn chống thấm CTT1A Mô tả kỹ thuật tại chương V 88,95 m2
125 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,72 m
126 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 404,86 m
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3.159,304 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.265,815 m2
129 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,144 tấn
130 Nắp chờ inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 cái
131 Râu thép chờ D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 216 cái
132 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,2 m2
133 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,742 m2
134 Bộ giá đỡ bàn đá inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
135 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,063 m2
136 Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,63 m2
137 Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,63 m2
138 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,72 m2
139 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,73 m2
140 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,88 m2
141 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,28 m2
142 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,76 m2
143 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 233,37 m2
144 SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,96 m2
145 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,96 m2
146 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,346 tấn
147 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 113,04 m2
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 113,04 m2
149 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.054,073 m2
150 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,547 m2
151 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 255,688 m2
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,828 100m2
153 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,2 10m2
154 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,98 m3
155 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,983 tấn
H Nhà hiệu bộ (Phần điện nước)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
3 Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
4 Que hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 kg
5 Dây tiếp địa bằng thép D12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 m
6 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
7 Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
8 Aptomat MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
10 Aptomat MCB 2C-50A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Aptomat MCB 2C-25A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
13 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 cái
14 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
15 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
16 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 18 modul Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
17 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 hộp
18 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
19 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
20 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
21 Bộ đèn led phòng giáo viên 120x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 bộ
22 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 53 cái
23 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
24 Quạt trần (kèm hộp số) Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
25 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 34 cái
26 Công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
27 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
28 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
29 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 88 hộp
30 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m
31 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 m
32 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
33 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
34 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
35 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 115 m
36 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 115 m
37 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 115 m
38 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 410 m
39 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 410 m
40 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 410 m
41 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.220 m
42 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 610 m
43 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 610 m
44 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 168 m
45 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.816 m
46 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.408 m
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 36 m3
49 Lắp đặt kim thu sét cao 1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
50 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
51 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 155 m
52 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
53 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
54 Cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
55 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
56 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
57 SWITCH 24 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
58 SWITCH 16 cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
59 Cáp mạng cat5e Mô tả kỹ thuật tại chương V 405 m
60 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
61 Đầu bấm dây mạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
62 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 405 m
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
66 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
67 Móc giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
69 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
70 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
73 Vòi rửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
74 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
76 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
78 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
79 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
80 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
81 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
82 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
83 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
84 Van khóa nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
85 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
86 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
87 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
88 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
89 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
90 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
91 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
92 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
93 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
94 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
95 Tê thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
96 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
97 Tê thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
98 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
99 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
100 Cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
101 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
102 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
103 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
104 Côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
105 Côn thu nhựa PPR D50/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
106 Côn thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
107 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
108 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
109 Van khóa nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
110 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
111 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
112 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 cái
113 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 cái
114 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 cái
115 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
116 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
117 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
118 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
119 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
120 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
121 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
122 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
123 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,75 100m
124 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
125 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
126 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
127 Y thu nhựa D110/75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
128 Y thu nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
129 Y thu nhựa D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
130 Tê nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
131 Tê thu nhựa 90 độ D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
132 Tê thu nhựa 90 độ D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
133 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 cái
134 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
135 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
136 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
137 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
138 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
139 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 63 cái
140 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41 cái
141 Y cong 90 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
142 Y cong 90 độ D90/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
143 Y cong 90 độ D75/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
144 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
145 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
146 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
147 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
148 Nối nhựa ren trong D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
149 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
150 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
151 Măng sông nhựa D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
152 Măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
153 Măng sông nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
154 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
155 Thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
156 Thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
157 Xi phông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
158 Đai treo ống + ty treo D8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 78 cái
159 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
160 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
161 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
162 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
163 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
164 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 100m
165 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
166 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 44 cái
I Nhà đa năng (Phần xây lắp)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 300,328 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,836 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,167 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,696 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,254 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,501 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 96,259 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,656 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,841 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,966 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,023 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,04 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,596 m3
15 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,886 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,085 100m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,715 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,011 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,054 tấn
21 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,727 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,164 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,977 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m2
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,606 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,036 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,022 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,93 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,93 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,766 m2
34 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 công
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,696 m2
36 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,763 100m3
37 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 687,838 m2
38 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60,431 m3
39 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,605 m3
40 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,614 m3
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,04 100m2
42 Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,782 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,883 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,289 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,161 tấn
46 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 986,4 1 lỗ khoan
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,411 m3
48 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,48 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,36 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,697 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,768 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,441 m3
53 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,178 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,471 tấn
55 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,305 m3
56 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,899 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,197 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,858 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,184 m3
60 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,108 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,564 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,564 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3 tấn
66 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,402 tấn
67 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,402 tấn
68 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
69 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 192 cái
70 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật tại chương V 52 cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 441,832 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp PU/PP dày 0.45 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,179 100m2
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,748 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,748 tấn
75 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 748,07 kg
76 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 121,265 m3
77 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,168 m3
78 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,703 m3
79 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,048 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,003 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 927,894 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 316,486 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 502,344 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 208,896 m2
85 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Mô tả kỹ thuật tại chương V 221,502 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,357 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,731 m2
88 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 345,791 m2
89 Chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật tại chương V 345,791 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200,8 m
91 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 210,4 m
92 Khơi chỉ lõm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 150,72 m
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.031,351 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,36 m2
95 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,771 tấn
96 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,406 m2
97 Nắp chụp inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
98 Râu thép chờ D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 142 cái
99 Bộ giá đỡ bàn đá inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
100 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,78 m2
101 Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,34 m2
102 Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,34 m2
103 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,456 m2
104 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 đục lỗ tiêu âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 380,588 m2
105 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,976 tấn
106 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,976 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 82,944 m2
108 Lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0,6mm (Autrong hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 111,104 m2
109 Phụ kiện móc treo tạm tính 4 chốt/1m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 444,416 cái
110 Vít nở Mô tả kỹ thuật tại chương V 400 cái
111 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa tôn dày 0,9ly bên trong có xương thép 10x10 A250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 54 m2
112 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,42 m2
113 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,08 m2
114 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,732 m2
115 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 93,232 m2
116 SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,338 m2
117 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,338 m2
118 SX vách kính chống cháy 70 phút Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,548 m2
119 Vách kính chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,548 m2
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,231 tấn
121 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m2
123 Lát nền, sàn, gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,51 m2
124 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 235,321 m2
125 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,654 m2
126 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,64 m2
127 Công tác ốp gạch inax KT 45x145mm vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 238,73 m2
128 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,198 m3
129 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,021 100m3
130 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,717 m3
131 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,072 m3
132 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,02 m3
133 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,5 m3
134 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,21 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,21 m2
136 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 87,316 m2
137 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,117 100m3
138 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,48 m3
139 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,124 m3
140 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
141 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,559 m3
142 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
143 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,045 m3
144 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,625 m2
145 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m3
146 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,288 m3
147 Lát gạch lá dừa kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,2 m2
148 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,377 tấn
149 Thép hàn liên kết D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
150 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 29 m2
151 Sơn nền, sàn bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 310,554 m2
152 Đánh nhẵn bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 310,554 m2
153 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,608 100m2
154 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 89 m3
155 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,604 tấn
J Nhà đa năng (Phần điện nước)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6 m3
3 Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
4 Que hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 kg
5 Dây tiếp địa bằng thép D12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 m
6 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
7 Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
8 Đèn LED ốp trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
9 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
10 Bộ đèn led 120x18W Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
11 Đèn LED cao áp 200W Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53W Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
13 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 600x600x250W Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
17 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
19 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 29 hộp
20 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
21 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
22 Aptomat MCB 1C-20A -6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 Aptomat MCCB 2C-50A-35KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
24 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 392 m
25 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 748 m
26 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 182 m
27 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 570 m
28 Hộp chia dây 3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
29 Hộp chia dây 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
30 Nối tròn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 cái
31 Tê ống nhựa luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
32 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m3
34 Lắp đặt kim thu sét cao 1000 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
35 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
36 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 135 m
37 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
38 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
39 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cọc
40 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
42 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
44 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
45 Móc giấy Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
48 Xi phông lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
49 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
50 Dây cấp nước lavabo Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
52 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
53 Xi phông thoát tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
54 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
55 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
57 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
58 Van phao điện D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
59 Vòi rửa đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
60 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
61 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Van khóa nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
63 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
65 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
66 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
67 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
68 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
69 Tê thu nhựa D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
70 Tê thu nhựa D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
71 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
72 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
73 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
74 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
75 Van khóa nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
76 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
77 Nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
79 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
80 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
81 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
83 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
84 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
85 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
86 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
87 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
88 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
89 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
90 Cút nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
91 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
92 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
93 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
94 Y cong 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
95 Y cong 90 độ D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
96 Y cong thu 90 độ D110/75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
97 Y cong thu 90 độ D75/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
98 Nối nhựa ren trong D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
99 Nối nhựa ren trong D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
100 Nối nhựa ren trong D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
101 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
102 Măng sông nhựa D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
103 Măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
104 Măng sông nhựa D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
105 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
106 Thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
107 Xi phông nhựa D75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
108 Đai ôm ống thép không gỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
109 Rọ chắn rác inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
110 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
111 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
112 Cút chếch D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
113 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
114 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
115 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 22 cái
K Nhà cầu nối số 1
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,446 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,092 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,092 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,745 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,655 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,064 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,189 100m2
9 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,092 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,136 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,532 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,435 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,066 100m3
16 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,622 m2
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,262 m3
18 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,402 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,465 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,131 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,158 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,557 tấn
23 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,4 1 lỗ khoan
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,656 m3
25 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,432 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,162 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,78 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,808 m3
30 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,527 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,767 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,015 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,114 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,898 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,658 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,649 m3
38 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,872 m3
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,43 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,216 m2
41 Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,192 tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,192 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,819 m2
44 Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,277 m2
45 Bu lông nở M8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 84 cái
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,26 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,748 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,7 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,666 m2
50 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,66 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,994 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,89 m2
53 Chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,89 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,1 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,44 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 262,368 m2
57 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
58 Nắp chờ inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
59 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,088 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,01 m2
61 Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,746 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,346 100m2
63 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,962 10m2
64 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,2 m3
65 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,426 tấn
L Nhà cầu nối số 2
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,446 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,092 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,092 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,745 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,655 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,064 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,189 100m2
9 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,092 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,14 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,136 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,532 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,435 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,066 100m3
16 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,622 m2
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,262 m3
18 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,402 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,465 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,131 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,158 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,557 tấn
23 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,4 1 lỗ khoan
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,656 m3
25 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,432 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,162 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,78 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,808 m3
30 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,527 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,767 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,015 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,114 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,083 tấn
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,898 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,658 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,649 m3
38 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,872 m3
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,43 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,216 m2
41 Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,192 tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,192 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,819 m2
44 Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,277 m2
45 Bu lông nở M8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 84 cái
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65,26 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,748 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,7 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,666 m2
50 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,66 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 77,994 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,89 m2
53 Chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,89 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,1 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,44 m
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 262,368 m2
57 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
58 Nắp chờ inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
59 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,088 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,01 m2
61 Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,746 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,346 100m2
63 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,962 10m2
64 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,2 m3
65 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,426 tấn
M Nhà cầu nối số 3
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,124 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,194 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,087 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,555 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,024 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,032 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,93 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,242 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,207 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,152 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,319 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,824 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,072 100m3
15 Lớp lót nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,908 m2
16 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,391 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,134 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,155 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,158 tấn
21 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,8 1 lỗ khoan
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,681 m3
23 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,156 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,057 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,057 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,243 tấn
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,209 m3
28 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,242 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,289 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,67 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 tấn
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,209 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,749 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,064 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,822 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,116 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,2 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,432 m2
40 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,22 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,244 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,76 m2
43 Chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,76 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,28 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,814 m2
46 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,024 tấn
47 Nắp chờ inox D120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Râu thép chờ D10 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 cái
49 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,008 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,868 m2
51 Lát gạch lá nem 400x400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,292 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,68 100m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,62%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->