Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 17:36:00 đến ngày 2020-08-12 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,104,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tổng thể sân đường, bồn hoa cây xanh, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,171 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,37 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,099 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,067 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,973 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,973 | m2 |
| 9 | Rải đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,024 | m3 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,024 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,857 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 259,966 | m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 247,586 | 10m |
| 14 | Lớp nilon lót giữ nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.713,8 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.201,4 | m2 |
| B | Cấp điện, cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,996 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cọc |
| 8 | Bảng phíp dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Cầu đấu dây 60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Bu lông + ê cu M6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 13 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m |
| 14 | Long đen + ê cu M20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 15 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cột |
| 17 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 609 | m |
| 21 | Rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 100m |
| 22 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | đầu cáp |
| 27 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,226 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,277 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,278 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,22 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,213 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,388 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,214 | 100m3 |
| 37 | CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 39 | Aptomat MCB 3C-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 3C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 42 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,05 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 44 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 376,565 | m |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,71 | 100m |
| 46 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,76 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | 100m |
| 48 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,655 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,77 | 100m |
| 50 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 2C-60A-30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 55 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,55 | 100m |
| 57 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,47 | 100m |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,55 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m3 |
| 62 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 840 | viên |
| 63 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=5m3/h, H=25m, P=5,6kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=1.5m3/h, H=35m, P=5,6kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=2m3/h, H=40m, P=5,6kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 70 | Chếch PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 73 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 78 | Khớp nối mềm PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Khớp nối mềm PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 80 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 82 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 83 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 84 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | 100m |
| 86 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,55 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,687 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,121 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,704 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,772 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,771 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,504 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 369 | cấu kiện |
| 96 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,232 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,824 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,541 | m2 |
| C | Nhà lớp học lý thuyết kết hợp bộ môn 3 tầng (Phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 714,757 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,444 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,334 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,411 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,646 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,655 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,414 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,602 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,275 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,53 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,542 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,653 | m3 |
| 14 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,259 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,202 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,223 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,224 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,056 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,087 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,833 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,833 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,432 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,265 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,636 | 100m3 |
| 36 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 510,296 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,601 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,253 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,683 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,611 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,013 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,273 | tấn |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.052,8 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,305 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,082 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,691 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,996 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,431 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,286 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,039 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,57 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,998 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,33 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,462 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,814 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,179 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,491 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,71 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200,656 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,107 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200,656 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,468 | m2 |
| 64 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,166 | tấn |
| 65 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,8 | cái |
| 66 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 261,8 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,661 | m2 |
| 68 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,153 | m3 |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,172 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,888 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,963 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,522 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,459 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,396 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,208 | tấn |
| 77 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,494 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,208 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,494 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,142 | 100m2 |
| 81 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 139,38 | m |
| 82 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,463 | tấn |
| 83 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,463 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,36 | m2 |
| 85 | Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,726 | m2 |
| 86 | Bu lông nở M8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 283,688 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,336 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,731 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,711 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,721 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,361 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,27 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,305 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,121 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,121 | m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,315 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,413 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m2 |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 103 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 104 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 106 | Sản xuất và lắp đặt nắp che inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 107 | Con sơn gỗ đỡ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 108 | Tôn bịt diềm mái dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,82 | m |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.401,866 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.691,072 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 795,302 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.416,239 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255,274 | m2 |
| 114 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 622,623 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 582,935 | m2 |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,022 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,237 | m2 |
| 118 | Sơn chống thấm CTT1A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119,678 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,18 | m |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 542,24 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.345,909 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.984,801 | m2 |
| 123 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 124 | Nắp chờ inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 125 | Râu thép chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232 | cái |
| 126 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,508 | m2 |
| 127 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,661 | m2 |
| 128 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,063 | m2 |
| 130 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,193 | m2 |
| 131 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,193 | m2 |
| 132 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,506 | m3 |
| 133 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,7 | m2 |
| 134 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,835 | m3 |
| 135 | Lát đá bục giảng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,165 | m2 |
| 136 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 137 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 138 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 139 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,08 | m2 |
| 140 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 141 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,64 | m2 |
| 142 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,76 | m2 |
| 143 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,396 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 365,836 | m2 |
| 145 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,614 | m2 |
| 146 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,614 | m2 |
| 147 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,779 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,72 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,72 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.381,321 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,556 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,152 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,303 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,529 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,705 | m3 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,1 | tấn |
| D | Nhà lớp học lý thuyết kết hợp bộ môn 3 tầng (Phần điện nước) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 4 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 6 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 18 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | hộp |
| 19 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 20 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 21 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148 | bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 23 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | bộ |
| 27 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 30 | Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | hộp |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 37 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 556 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 556 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 556 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.351 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 676 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 676 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.208 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.104 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364 | m |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 59 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 60 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 61 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 2-4 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 62 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 304 | m |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 778 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.262 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 304 | m |
| 68 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 778 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 631 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.020 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | m3 |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 75 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 76 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 80 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 82 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 83 | SWITCH 48 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 85 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 86 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 87 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 88 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 92 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 93 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 94 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 95 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 96 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 97 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 99 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 100 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 101 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 102 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 104 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 114 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 116 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 121 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 122 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 124 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 129 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 130 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 131 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 134 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 136 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 137 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 139 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 143 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 144 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 145 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 147 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 148 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 150 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 151 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 152 | Y thu nhựa D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 153 | Y thu nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 154 | Y thu nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 156 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 157 | Tê thu nhựa 90 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 158 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 159 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 160 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 161 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 162 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 163 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 164 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 165 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 166 | Y cong 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 167 | Y cong thu 90 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 168 | Y cong thu 90 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 169 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 170 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 171 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 172 | Nối nhựa ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 173 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 174 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 175 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 176 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 177 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 178 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 179 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 180 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 181 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 182 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 183 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 184 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 186 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 187 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 188 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,55 | 100m |
| 189 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 190 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| E | Nhà bếp + phòng ăn 3 tầng (Phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 633,234 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,213 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,119 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,286 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,523 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,074 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,763 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,728 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,765 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,346 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,752 | m3 |
| 14 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,002 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,103 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,123 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,213 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,884 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,391 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,391 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,66 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,051 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,014 | 100m3 |
| 36 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,38 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,628 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,747 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,211 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,889 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,324 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,329 | tấn |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.110 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,638 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,11 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,474 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,572 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,301 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,582 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,324 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,547 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,652 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,516 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,108 | tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,462 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,405 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,491 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,504 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,088 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,934 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,088 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,37 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 67 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 119 | cái |
| 68 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,444 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,775 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,538 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,414 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,389 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,772 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,91 | tấn |
| 80 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,113 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,772 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,91 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,113 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,894 | 100m2 |
| 85 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,36 | m |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,405 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,276 | m2 |
| 88 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,323 | tấn |
| 89 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,323 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,32 | m2 |
| 91 | Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,178 | m2 |
| 92 | Bu lông nở M8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | cái |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,757 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,614 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,287 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,774 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,128 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,591 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,465 | m2 |
| 100 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,187 | m3 |
| 101 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,676 | m2 |
| 102 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,768 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 803,388 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 797,849 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 551,881 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 890,927 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,32 | m2 |
| 108 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 408,2 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 187,347 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,963 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,542 | m2 |
| 112 | Chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,878 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,55 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 428,85 | m |
| 115 | Con sơn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 116 | Tôn bịt diềm mái dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,52 | m |
| 117 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 118 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.516,94 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 990,735 | m2 |
| 121 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 122 | Nắp chờ inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 123 | Thép râu chờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184 | cái |
| 124 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,904 | m2 |
| 125 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | m2 |
| 126 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | m2 |
| 127 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,473 | m2 |
| 128 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 129 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 131 | SX cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 133 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,2 | m2 |
| 134 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,94 | m2 |
| 135 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,418 | m2 |
| 137 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,998 | m2 |
| 139 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,562 | m2 |
| 140 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,562 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,399 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,12 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,12 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 844,069 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,26 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 494,734 | m2 |
| 147 | Mô tơ thang tời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 148 | Carbin thang tời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 149 | Bộ điều khiển thang tời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,686 | 100m2 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,9 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,43 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,513 | tấn |
| F | Nhà bếp + phòng ăn 3 tầng (Phần điện nước) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 4 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 6 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-60A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 17 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 18 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 19 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 20 | Bộ đèn Led BD M26 60/18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 23 | Quạt trần, cánh nhôm 1,4m (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 25 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 26 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 27 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | hộp |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 30 | Dây tiếp địa 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 32 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 33 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 35 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 36 | Dây tiếp địa 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 620 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 980 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 490 | m |
| 52 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT600x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m3 |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 58 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 59 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 62 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 66 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 67 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 69 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 70 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 72 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 73 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 74 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 75 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 77 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 79 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa bếp 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Bể tách mỡ 03 ngăn vật liệu inox 304 dày 1 ly 0,7x0,5x0,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 89 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 91 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 95 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 98 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 99 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 100 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 101 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 102 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 104 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 105 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 106 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 109 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 111 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 112 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 114 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 115 | Y thu nhựa D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 116 | Y thu nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 117 | Y thu nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 119 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 120 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 121 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 122 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 123 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 124 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 125 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 126 | Y cong 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 127 | Y cong thu 90 độ D100/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 128 | Y cong thu 90 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 129 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 131 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 132 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 133 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 134 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 135 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 136 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 138 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 139 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 140 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 141 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 142 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 143 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 144 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 146 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 147 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 148 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 149 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 150 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| G | Nhà hiệu bộ (Phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 326,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,486 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,272 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,557 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,754 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,643 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,775 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,364 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,153 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,329 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,715 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,727 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,163 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,978 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,604 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,472 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,472 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,766 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,238 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,47 | 100m3 |
| 37 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 480,241 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,287 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,801 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,779 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,018 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,488 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,116 | tấn |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.290 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,871 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,305 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,395 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,703 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,201 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,785 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,302 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,612 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,628 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,63 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,391 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,336 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,176 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,939 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,255 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,939 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,298 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | tấn |
| 67 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,733 | cái |
| 68 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,733 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,683 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,495 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,905 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,741 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,84 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,267 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,268 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,908 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,911 | tấn |
| 80 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,723 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,908 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,911 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,723 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,063 | 100m2 |
| 85 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,76 | m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 194,619 | m2 |
| 87 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,359 | tấn |
| 88 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,359 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,968 | m2 |
| 90 | Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,841 | m2 |
| 91 | Bu lông nở M8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172 | cái |
| 92 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,335 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,631 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,04 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,779 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,59 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,636 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,266 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,226 | m2 |
| 100 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,208 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,403 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,318 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,426 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,67 | m2 |
| 106 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 107 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,888 | m3 |
| 108 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 109 | Thép râu chờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 111 | Con sơn gỗ đỡ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 112 | Tôn bịt diềm mái dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,92 | m |
| 113 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 114 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 855,82 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.363,064 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 544,33 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 962,458 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,91 | m2 |
| 120 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 430,449 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 409,995 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,542 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,514 | m2 |
| 124 | Sơn chống thấm CTT1A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,95 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,72 | m |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 404,86 | m |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.159,304 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.265,815 | m2 |
| 129 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | tấn |
| 130 | Nắp chờ inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 131 | Râu thép chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216 | cái |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2 | m2 |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,742 | m2 |
| 134 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,063 | m2 |
| 136 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,63 | m2 |
| 137 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,63 | m2 |
| 138 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,72 | m2 |
| 139 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,73 | m2 |
| 140 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 141 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,28 | m2 |
| 142 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,37 | m2 |
| 144 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,96 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,96 | m2 |
| 146 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,346 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,04 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,04 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.054,073 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,547 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255,688 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,828 | 100m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,2 | 10m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,98 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,983 | tấn |
| H | Nhà hiệu bộ (Phần điện nước) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 4 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 6 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 18 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 17 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-6 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 18 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 19 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 20 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 21 | Bộ đèn led phòng giáo viên 120x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 26 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 28 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | hộp |
| 30 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 36 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.220 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 610 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 610 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.816 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.408 | m |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m3 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 54 | Cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 55 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 56 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 57 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 59 | Cáp mạng cat5e | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 405 | m |
| 60 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 61 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 405 | m |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 66 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 67 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 69 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 70 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 73 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 74 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 76 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 78 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 87 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 89 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 92 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 96 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 98 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 108 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 109 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 110 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 111 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 112 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 114 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 117 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 118 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 119 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 120 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 122 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 123 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 124 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 125 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 126 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 127 | Y thu nhựa D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 128 | Y thu nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Y thu nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Tê nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 131 | Tê thu nhựa 90 độ D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 132 | Tê thu nhựa 90 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 133 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 134 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 135 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 137 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 140 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 141 | Y cong 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 142 | Y cong 90 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 143 | Y cong 90 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 144 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 146 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 147 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 148 | Nối nhựa ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 151 | Măng sông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 154 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 155 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 156 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 157 | Xi phông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 158 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 159 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 160 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 162 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 163 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 164 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 165 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 166 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| I | Nhà đa năng (Phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300,328 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,167 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,696 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,254 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,501 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,259 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,656 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,841 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,966 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,023 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,04 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,596 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,886 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,715 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,727 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,164 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,977 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,606 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,93 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,93 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,766 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,464m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,696 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,763 | 100m3 |
| 37 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 687,838 | m2 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,431 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,605 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,614 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,04 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,782 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,883 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,289 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,161 | tấn |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 986,4 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,411 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,48 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,36 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,768 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,441 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,178 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,471 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,305 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,899 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,197 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,858 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,184 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,564 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,564 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | tấn |
| 66 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,402 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,402 | tấn |
| 68 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 69 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | cái |
| 70 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 441,832 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp PU/PP dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,179 | 100m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,748 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,748 | tấn |
| 75 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 748,07 | kg |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,265 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,168 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,703 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,048 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,003 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 927,894 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 316,486 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 502,344 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 208,896 | m2 |
| 85 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 221,502 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,357 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,731 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 345,791 | m2 |
| 89 | Chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 345,791 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200,8 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210,4 | m |
| 92 | Khơi chỉ lõm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150,72 | m |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.031,351 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,36 | m2 |
| 95 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,771 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,406 | m2 |
| 97 | Nắp chụp inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 98 | Râu thép chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142 | cái |
| 99 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,78 | m2 |
| 101 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm và phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,34 | m2 |
| 102 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,34 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,456 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60 đục lỗ tiêu âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380,588 | m2 |
| 105 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | tấn |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,944 | m2 |
| 108 | Lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0,6mm (Autrong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,104 | m2 |
| 109 | Phụ kiện móc treo tạm tính 4 chốt/1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 444,416 | cái |
| 110 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | cái |
| 111 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa tôn dày 0,9ly bên trong có xương thép 10x10 A250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | m2 |
| 112 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,42 | m2 |
| 113 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 114 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,732 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,232 | m2 |
| 116 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,338 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,338 | m2 |
| 118 | SX vách kính chống cháy 70 phút | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,548 | m2 |
| 119 | Vách kính chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,548 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,231 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, gạch đỏ Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,51 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,321 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,654 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,64 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch inax KT 45x145mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,73 | m2 |
| 128 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,198 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,717 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,072 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,02 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5 | m3 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,21 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,21 | m2 |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,316 | m2 |
| 137 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m3 |
| 138 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,48 | m3 |
| 139 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,124 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,559 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 143 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,045 | m3 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,625 | m2 |
| 145 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 146 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,288 | m3 |
| 147 | Lát gạch lá dừa kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,2 | m2 |
| 148 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,377 | tấn |
| 149 | Thép hàn liên kết D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 150 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | m2 |
| 151 | Sơn nền, sàn bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,554 | m2 |
| 152 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,554 | m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,608 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,604 | tấn |
| J | Nhà đa năng (Phần điện nước) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 4 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 5 | Dây tiếp địa bằng thép D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 6 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 9 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 10 | Bộ đèn led 120x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đèn LED cao áp 200W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 53W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 600x600x250W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | hộp |
| 20 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x350x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-20A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 2C-50A-35KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 392 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 748 | m |
| 26 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 570 | m |
| 28 | Hộp chia dây 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 29 | Hộp chia dây 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 30 | Nối tròn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 31 | Tê ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 37 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 40 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 45 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 49 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 52 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 53 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 57 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 60 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 61 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 65 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê thu nhựa D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Tê thu nhựa D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 73 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 75 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 79 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 80 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 81 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 85 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 88 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 89 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 93 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 94 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 95 | Y cong 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 96 | Y cong thu 90 độ D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Y cong thu 90 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 98 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 100 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 105 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 106 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 107 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 108 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 109 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 111 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 112 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 113 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 114 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 115 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| K | Nhà cầu nối số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,446 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,745 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,655 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,532 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,435 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,622 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,262 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,402 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,465 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,158 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,557 | tấn |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,4 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,656 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,808 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,527 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,767 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,015 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,898 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,658 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,649 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,872 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,43 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,216 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,819 | m2 |
| 44 | Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,277 | m2 |
| 45 | Bu lông nở M8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,26 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,748 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,7 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,666 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,66 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,994 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,89 | m2 |
| 53 | Chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,89 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,44 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,368 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 58 | Nắp chờ inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,088 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,01 | m2 |
| 61 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,746 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,346 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,962 | 10m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,2 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,426 | tấn |
| L | Nhà cầu nối số 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,446 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,745 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,655 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,136 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,532 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,435 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,622 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,262 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,402 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,465 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,158 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,557 | tấn |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,4 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,656 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,808 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,527 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,767 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,015 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,898 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,658 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,649 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,872 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,43 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,216 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,819 | m2 |
| 44 | Tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,277 | m2 |
| 45 | Bu lông nở M8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,26 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,748 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,7 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,666 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,66 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,994 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,89 | m2 |
| 53 | Chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,89 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,44 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262,368 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 58 | Nắp chờ inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,088 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,01 | m2 |
| 61 | Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,746 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,346 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,962 | 10m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,2 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,426 | tấn |
| M | Nhà cầu nối số 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,124 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,555 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,242 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,207 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,319 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,824 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 15 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,908 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,391 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,134 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,158 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,8 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,681 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,243 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,209 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,242 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,289 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,67 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,209 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,749 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,064 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,822 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,116 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,2 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,432 | m2 |
| 40 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,22 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,244 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m2 |
| 43 | Chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,28 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,814 | m2 |
| 46 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Nắp chờ inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Râu thép chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,008 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,868 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,292 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,62% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi