Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766008-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200569827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 13:53:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,542,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Chi phí xây dựng
B DÃY NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,464 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,179 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,172 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,165 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,719 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,815 m3
8 Xây Gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,672 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,756 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,438 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,865 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,942 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,445 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,94 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,335 100m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,146 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,613 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,499 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,166 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,629 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,164 100m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,068 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,475 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,07 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,369 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,166 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,082 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,407 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,781 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,598 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,537 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,075 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,241 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,651 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,517 tấn
38 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x13.5x19, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,788 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 111,559 m3
41 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,966 m3
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 518,82 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.229,949 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 218,877 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 326,089 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 435,941 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 456,25 m
48 Đóng trần tấm prima 600x600 khung xương nổi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,559 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 132,507 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 124,805 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 30x60, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 69,3 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 30x30mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,883 m2
53 Lát nền, sàn gạch granit bóng kính 60x60, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 254,42 m2
54 Lát nền, sàn gạch granit chống trượt 60x60, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 123,78 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,9 m2
56 Lát đá đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,271 m2
57 Lát đá bậc tam cấp đá đỏ ruby, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,499 m2
58 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.422,349 m2
59 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 980,907 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 192,4 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.210,856 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 326,42 m2
63 Gia công xà gồ thép C(100x50x15x2) mạ kẽm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,939 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,939 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 111,72 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ + ke chống bão 6ke/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,883 100m2
67 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,41 m2
68 GC Lắp dựng Cửa đi nhôm Xingfa, 1,2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (phụ kiện đồng bộ kinglong) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 91,054 m2
69 GC Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa, 2, 4 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (phụ kiện đồng bộ kinglong) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,72 m2
70 GC Lắp dựng Cửa sổ nhôm Xingfa, mở trượt, kính cường lực dày 8ly (phụ kiện đồng bộ kinglong) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,36 m2
71 GCLD vách kính cố đinh Xingfa, kính cường lực dày 8ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,291 m2
72 GCLD lan can cầu thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,5 m
73 GCLD Huy hiệu ngành công an Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 GCLD bảng hiệu chữ Alu màu đồng nổi 30mm, cao 150mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,365 m2
75 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,188 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt hút gió Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều cầu thang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 210 m
15 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 765 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 800 m
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 840 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, đường kính ống 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
23 Lắp đặt tủ điện 6module Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
D CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt lavabo + phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu 150x150mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi + phụ kiện 6 món Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
25 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
26 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
28 Lắp đặt van phao cơ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt máy bơm nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Máy
30 Đóng giếng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 giếng
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét tia đạn đạo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét D49 mạ kẽm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5 m
3 Kéo rải Dây đồng thoát sét d=50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,04 m3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
7 Khoan giếng lắp đặt tiếp địa sâu 12m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 giếng
8 Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cọc
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m
10 Hộp kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
11 Đế trụ, tăng đơ, cáp và phụ kiện kèm theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
F KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, CỖNG NGÕ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,362 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,036 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,173 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,652 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,822 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,029 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,583 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,532 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,346 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x13.5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,619 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung (9,5x13.5x19), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,397 m3
14 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,326 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,196 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,55 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,115 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,629 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 161,222 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59,888 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 113,55 m
24 Tạo roan âm trang trí các trụ cổng, trụ rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
25 Công tác ốp Đá granit đỏ ruby vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,07 m2
26 Công tác ốp Đá granit vàng vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,92 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,7 m2
28 GC&Lắp dựng khung hoa sắt hộp trang trí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,7 m2
30 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,55 m2
31 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,721 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,271 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 167,839 m2
34 GCLD chữ INOX màu đồng nổi 30mm, cao 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23 chữ
35 GCLD chữ INOX màu đồng nổi 30mm, cao 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 chữ
36 GCLD chữ INOX màu đồng nổi 30mm, cao 70mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 chữ
37 GCLD hộp tên công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 ck
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn pha biểu tượng LED, 20W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
H SAN NỀN, SÂN NỀN
I SAN NỀN
1 Đắp đất san nền Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 673,206 m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,732 100m3
J SÂN NỀN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,344 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,576 m3
3 Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,432 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,139 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 426,738 m2
6 Rải vải dầu cách ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 426,74 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
K NHÀ XE
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,016 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,288 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,067 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
6 Trải vải dầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
8 Sản xuất hệ khung giàn bằng thép hình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,103 tấn
9 Lắp dựng hệ khung giàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,103 tấn
10 Gia công lắp đặt bu lông chân trụ D20,L=300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ + ke chống bão 6ke/m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,171 100m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,032 m2
L CÂY XANH
1 Trồng cây hoàng hậu, cao 3m trở lên, đk gốc (10-15)cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 CÂY
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 CÂY
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->