Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 (bao gồm 10% vốn dự phòng đầu tư công) và giai đoạn sau năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:30:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,356,380,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI 6 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,274 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,894 | m3 |
| 3 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,153 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,385 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,889 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,011 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm (thép fi 14; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,638 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (thép fi 20; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 9 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,276 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hộp nối cọc vào thép cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,276 | tấn |
| 11 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,707 | 100m |
| 12 | Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (vật tư, nhân công x1,05) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,177 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 61 | mối nối |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,71 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,269 | m3 |
| 16 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,617 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,791 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,378 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,613 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,547 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 14; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,584 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 16; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,949 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 18; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,25 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,417 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,514 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,305 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 31 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,21 | m3 |
| 32 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,714 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 10; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 14; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 16; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,313 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 18; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,398 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,415 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 229,074 | m3 |
| 43 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,063 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,244 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,064 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,462 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,74 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,189 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 18; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,611 | tấn |
| 51 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn lầu, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,909 | m3 |
| 52 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,488 | m3 |
| 53 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm xiên mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,455 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,924 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,936 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,395 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 14; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,372 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,926 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 18; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,356 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 20; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,122 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,708 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,291 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 10; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,747 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,674 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 10; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m (thép fi 18; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m (thép fi 20; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 76 | Bê tông bậc thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,131 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,513 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,525 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,887 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,653 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 10; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,682 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >=10 mm, cao <=28 m (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,709 | tấn |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,977 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,908 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,703 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,303 | m3 |
| 92 | Cung cấp xà gồ thép C125x50x2,5ly mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,621 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,621 | tấn |
| 94 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,395 | 100m2 |
| 95 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,744 | 100m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,058 | m3 |
| 99 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,695 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,529 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,459 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 6 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,396 | m3 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,069 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,307 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,48 | m3 |
| 120 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,324 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,088 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 106 | cái |
| 128 | Xây tường gạch bê tông cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,672 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,578 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,421 | 100m2 |
| 131 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,9 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,222 | m2 |
| 133 | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,3 | m2 |
| 134 | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào cột (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 135 | Ốp gạch granite 10x40cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | m2 |
| 136 | Ốp gạch granite 10x40cm vào cột (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,87 | m2 |
| 137 | Ốp gạch granite 23x5cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,713 | m2 |
| 138 | Ốp đá bóc đen 100x200 (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,017 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,04 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 254,36 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,192 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 739,97 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 335,891 | m2 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,26 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,86 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,164 | m2 |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 253,488 | m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 264,412 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,228 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 528,384 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 100,4 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp ống nước PVC 34 L=200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m |
| 153 | Cung cấp, đóng trần thạch cao khung kim loại nổi, tấm thạch cao đã hoàn thiện bề mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,36 | m2 |
| 154 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 264,02 | m2 |
| 155 | Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 673,286 | m2 |
| 156 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 937,306 | m2 |
| 157 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 739,97 | m2 |
| 158 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 846,132 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.586,102 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn dày >=2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,94 | m2 |
| 161 | Quét 2 lớp chống thấm (theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 133,708 | m2 |
| 162 | Lát nền, bằng gạch ceramic 250x250mm nhám | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,54 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 559,222 | m2 |
| 164 | Lát gạch sân, gạch terrazzo 40x40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,96 | m2 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,558 | m2 |
| 166 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,44 | m2 |
| 167 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,35 | m2 |
| 168 | Cung cấp, lắp nắp thăm mái, sơn dầu + phụ kiện KT 0,96x0,96m (theo bản vẽ thiết kế KT04/07) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, Đ2" | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,92 | m2 |
| 170 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "S1, S2,S3" | Theo thiết kế được phê duyệt | 138,12 | m2 |
| 171 | Cung cấp khung bông nhôm bảo vệ + phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, S1, S2" | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,765 | m2 |
| 172 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn + cửa đi vệ sinh compact HPL, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế chi tiết "khu vệ sinh + Đ3" | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,778 | m2 |
| 173 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế chi tiết "ĐK" | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 174 | Cung cấp, lắp khung inox bệ đỡ lavabo - theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | m |
| 176 | Cung cấp, lắp dựng lan can thép vuông sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,848 | m2 |
| 177 | Cung cấp, lắp tay vịn gỗ camxe sơn PU + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,781 | m |
| 178 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2 mét 2x18W, máng công nghiệp | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 179 | Đèn tuýp led 1 bóng 1,2 mét 1x18W, máng bán nguyệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 180 | Đèn Downlight bóng led 12W, D=155mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 181 | Đèn ốp trần bóng led 18W, KT225x225mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 182 | Đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP66 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 183 | Quạt gắn trần + Dimmer quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 184 | Đèn exít bóng led, có chỉ hướng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (EMERGENCY) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 187 | Công tắc 1 chiều 16A loại Wide | Theo thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 188 | Công tắc 2 chiều 16A loại Wide | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Hộp nối âm tường + mặt 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Hộp nối âm tường + mặt 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39 | cái |
| 191 | Hộp nối âm tường + mặt 3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 192 | Máy lạnh gắn tường công nghệ Inverter 2HP + Giá đỡ dàn nóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 193 | Ống đồng D6,35/12,7 + cách nhiệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 194 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 195 | Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế…) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 196 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 14 Module | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 197 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 Module | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | tủ |
| 198 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 199 | MCB 3P 80A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | MCB 3P 50A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | MCB 3P 32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 202 | MCB 3P 25A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | MCB 2P 32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 204 | MCB 2P 25A | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 205 | MCB 2P 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 206 | MCB 2P 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 207 | MCB 1P 10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 208 | MCB 1P 6A | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 209 | dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.345 | m |
| 210 | dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 850 | m |
| 211 | dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 268 | m |
| 212 | dây CU/PVC - 1Cx10,0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 213 | Cáp CXV/DSTA 4x25 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,39 | m3 |
| 216 | Băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,8 | m3 |
| 218 | Ống gân xoắn TFP 65/50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 219 | ống điện PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.050 | m |
| 220 | ống điện PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| 221 | Hộp đấu dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | hộp |
| 222 | Nối PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | cái |
| 223 | Nối PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 224 | Keo dán ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | kg |
| 225 | Băng keo điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cuộn |
| 226 | Tắc kê nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | bịch |
| 227 | Vít bắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | kg |
| 228 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 229 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 230 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | mối |
| 231 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m công nghệ của Tây Ban Nha (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | kim |
| 232 | Cung cấp, lắp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| 233 | Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 234 | Bộ đếm sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 235 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 236 | Cáp neo 5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 237 | Tăng đơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 238 | Ốc siết cáp neo | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | con |
| 239 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | mối |
| 240 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 241 | ống điện PVC D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 242 | Nối PVC D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 243 | Kẹp giữ ống D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 244 | Keo dán ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | tuýp |
| 245 | Đầu báo khói thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8 | 10 đầu |
| 246 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 247 | Còi báo cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 248 | Trung tâm báo cháy 8 vùng gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | trung tâm |
| 249 | Điện trở cuối nguồn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | con |
| 250 | Dây CU/PVC 2x1,0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 251 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 252 | ống điện PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 280 | m |
| 253 | Nối PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| 254 | Keo dán ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | kg |
| 255 | Băng keo điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 256 | Tắc kê nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bịch |
| 257 | Vít bắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | kg |
| 258 | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 259 | ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 260 | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 261 | ống nhựa PVC đk=60x2,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 262 | ống nhựa PVC đk=90x2,9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,33 | 100m |
| 263 | ống nhựa PVC đk=114x3,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 264 | Co nhựa PVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 265 | Tê nhựa PVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 266 | Co nhựa PVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 267 | khâu rút PVC D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 268 | Tê nhựa PVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 269 | Co nhựa PVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 270 | khâu rút PVC D34x27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 271 | Tê nhựa PVC D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 272 | Co nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 273 | Tê nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 274 | Co nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 275 | khâu rút PVC D90x34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 276 | khâu rút PVC D90x60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 277 | Tê nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 278 | Co lơi 135 nhựa PVC D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 279 | Tê nhựa PVC D114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 280 | Van khóa thau D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 281 | Vòi rửa D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 282 | khâu răng D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 283 | khâu răng D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 284 | khâu răng D34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 285 | Lavabo để bàn và phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 286 | Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 287 | Gương soi (cùng loại với lavabo) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 288 | kệ kính (cùng loại với lavabo) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 289 | Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 290 | Chậu tiểu treo (có xi phông, van ấn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 291 | Bệ xí bệt (có xi phông và két nước) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 292 | Khay đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 293 | vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 294 | phễu thu chống hôi inox D60 (KT 200x200) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 295 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 296 | Cung cấp, chống thấm cổ ống bằng vữa kết hợp phụ gia - quy trình theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 297 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 298 | Bình xịt chữa cháy Co2 (MT5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bình |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + KHO CHUNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,673 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,444 | m3 |
| 3 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,056 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,152 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,869 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,498 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm (thép fi 14; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,276 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (thép fi 20; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 9 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hộp nối cọc vào thép cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,12 | tấn |
| 11 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,275 | 100m |
| 12 | Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (vật tư, nhân công x1,05) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 13 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | mối nối |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,641 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,563 | m3 |
| 16 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,606 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,867 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,622 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,489 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,82 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,337 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 16; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,875 | tấn |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,612 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,178 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,866 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,06 | m3 |
| 30 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 10; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 14; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,279 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 172,948 | m3 |
| 39 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,874 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,757 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,85 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,169 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,342 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,941 | tấn |
| 46 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - mái đón, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,255 | m3 |
| 47 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,514 | m3 |
| 48 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm xiên mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,267 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,995 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,366 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,147 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 14; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,714 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,864 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,942 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,724 | tấn |
| 58 | Bê tông bậc thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,49 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,797 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,53 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,339 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 8; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 10; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,273 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >=10 mm, cao <=16 m (thép fi 12; CB300-V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,958 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 68 | Xây tường gạch bê tông cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,075 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch bê tông cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,375 | m3 |
| 70 | Cung cấp xà gồ thép C125x50x2,5ly mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,066 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,066 | tấn |
| 72 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,543 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,776 | 100m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,025 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,773 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,843 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,221 | m3 |
| 79 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,67 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 6; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 10; CB240-T) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 84 | cái |
| 87 | Xây tường gạch bê tông cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,778 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,275 | m3 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 90 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,95 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,72 | m2 |
| 92 | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,2 | m2 |
| 93 | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào cột (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 94 | Ốp gạch granite 10x40cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,34 | m2 |
| 95 | Ốp gạch granite 10x40cm vào cột (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,67 | m2 |
| 96 | Ốp gạch granite 23x5cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,12 | m2 |
| 97 | Ốp đá bóc đen 100x200 (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,69 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,32 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 140,33 | m2 |
| 100 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 372,725 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 83,841 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,85 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,09 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,98 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo thiết kế được phê duyệt | 169,658 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,248 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,4 | m |
| 108 | Cung cấp, lắp ống nước PVC 34 L=200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 109 | Cung cấp, đóng trần thạch cao khung kim loại chìm | Theo thiết kế được phê duyệt | 251,16 | m2 |
| 110 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 140,33 | m2 |
| 111 | Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 293,229 | m2 |
| 112 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 433,559 | m2 |
| 113 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 372,725 | m2 |
| 114 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 277,01 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 649,735 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn dày >=2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,72 | m2 |
| 117 | Quét 2 lớp chống thấm (theo bản vẽ thiết kế) | Theo thiết kế được phê duyệt | 97,56 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 278,47 | m2 |
| 119 | Lát gạch sân, gạch terrazzo 40x40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,99 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,848 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,95 | m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, Đ2, VN" | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,2 | m2 |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "S1, S2" | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,24 | m2 |
| 124 | Cung cấp khung bông nhôm bảo vệ + phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, S1, S2" | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,855 | m2 |
| 125 | Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 105,2 | m |
| 126 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2 mét 2x18W, máng công nghiệp | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 127 | Đèn ốp trần bóng led 18W, KT225x225mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 128 | Quạt gắn trần + Dimmer quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 129 | Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 130 | Công tắc 1 chiều 16A loại Wide | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 131 | Hộp nối âm tường + mặt 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 132 | Hộp nối âm tường + mặt 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | hộp |
| 133 | Hộp nối âm tường + mặt 3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 134 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 14 Module | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 135 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 Module | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 136 | Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 137 | MCB 3P 32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | MCB 2P 32A | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 139 | MCB 2P 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 140 | MCB 1P 25A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | MCB 1P 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | MCB 1P 10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | MCB 1P 6A | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 415 | m |
| 145 | dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 426 | m |
| 146 | dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 210 | m |
| 147 | Cáp CXV/DSTA 4x6 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,6 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,561 | m3 |
| 150 | Băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,951 | m3 |
| 152 | Ống gân xoắn TFP 40/30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 153 | ống điện PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 330 | m |
| 154 | Hộp đấu dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 155 | Nối PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | cái |
| 156 | Keo dán ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | kg |
| 157 | Băng keo điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cuộn |
| 158 | Tắc kê nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bịch |
| 159 | Vít bắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | kg |
| 160 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 161 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 162 | Ốc siết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | con |
| 163 | Đầu báo khói thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 164 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 165 | Còi báo cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 166 | Đầu báo nhiệt thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu |
| 167 | Điện trở cuối nguồn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | con |
| 168 | Dây CU/PVC 2x1,0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 169 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 170 | ống điện PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 185 | m |
| 171 | Nối PVC D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 172 | Keo dán ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | kg |
| 173 | Băng keo điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 174 | Tắc kê nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | bịch |
| 175 | Vít bắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | kg |
| 176 | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 177 | ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 178 | ống nhựa PVC đk=42x2,1mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 179 | ống nhựa PVC đk=60x2,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 180 | ống nhựa PVC đk=90x2,9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 181 | Co nhựa PVC D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 182 | Co nhựa PVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 183 | khâu rút PVC D27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 184 | Tê nhựa PVC D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 185 | Co nhựa PVC D42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 186 | Co nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 187 | Co nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 188 | Van khóa thau D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | khâu răng D21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | khâu răng D27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Quả cầu inox D60 (ống xối) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 192 | Quả cầu inox D90 (ống xối) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 193 | Cung cấp, chống thấm cổ ống bằng vữa kết hợp phụ gia - quy trình theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 194 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 195 | Bình xịt chữa cháy Co2 (MT5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| D | HẠNG MỤC : KHỐI 10 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 568,918 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 331,482 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 820,03 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 652,58 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 568,918 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 331,482 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 900,4 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 820,03 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 652,58 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.472,61 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 438,819 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,388 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,284 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 292,8 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 292,8 | m2 |
| 17 | Vệ sinh gạch ceramic - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 665,652 | m2 |
| 18 | Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | m3 |
| 20 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | 10m |
| 21 | Xoa láng nền bằng máy xoa chuyên dụng | Theo thiết kế được phê duyệt | 320 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : KHỐI HÀNH CHÁNH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 195,95 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 144,67 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 530,06 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 263,14 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 195,95 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 144,67 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 340,62 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo thiết kế được phê duyệt | 530,06 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 263,14 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 793,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,504 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,504 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,615 | 100m2 |
| 15 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 173,6 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 173,6 | m2 |
| 17 | Vệ sinh gạch ceramic - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế được phê duyệt | 288,55 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi