Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761455-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200567351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 (bao gồm 10% vốn dự phòng đầu tư công) và giai đoạn sau năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 14:30:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,356,380,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B HẠNG MỤC : KHỐI 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo thiết kế được phê duyệt 3,274 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 53,894 m3
3 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 2,153 100m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế được phê duyệt 4,385 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 1,889 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 1,011 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm (thép fi 14; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 4,638 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (thép fi 20; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 tấn
9 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm Theo thiết kế được phê duyệt 2,276 tấn
10 Lắp dựng hộp nối cọc vào thép cọc Theo thiết kế được phê duyệt 2,276 tấn
11 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 8,707 100m
12 Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (vật tư, nhân công x1,05) Theo thiết kế được phê duyệt 0,177 100m
13 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo thiết kế được phê duyệt 61 mối nối
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,71 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 1,269 m3
16 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,617 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 5,791 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,375 100m2
19 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo thiết kế được phê duyệt 27,792 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 2,378 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,067 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,613 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,547 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 14; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,584 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 16; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 1,949 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 18; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 1,25 tấn
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 37,417 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 1,514 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,305 m3
30 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,067 100m2
31 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 8,21 m3
32 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,299 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,714 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,178 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,113 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 10; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,204 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,011 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 14; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,062 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 16; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,313 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 18; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,398 tấn
41 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,415 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 229,074 m3
43 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 3,063 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 32,244 m3
45 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,377 100m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 14,064 m3
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 2,462 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,74 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 2,189 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 18; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 1,611 tấn
51 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn lầu, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 38,909 m3
52 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 47,488 m3
53 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm xiên mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 7,455 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 4,924 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,936 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,395 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,074 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 14; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 2,372 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 1,926 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 18; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 1,356 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 20; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,346 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 7,122 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,708 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 4,291 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 10; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,747 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 tấn
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 3,674 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,048 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,098 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 10; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,111 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m (thép fi 18; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,179 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m (thép fi 20; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,092 tấn
76 Bê tông bậc thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 6,131 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được phê duyệt 0,129 100m2
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 26,513 m3
79 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 5,525 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,887 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,653 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m (thép fi 10; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,682 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >=10 mm, cao <=28 m (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,709 tấn
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,977 m3
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,099 tấn
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,396 100m2
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,68 m3
89 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,908 100m2
90 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 77,703 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,303 m3
92 Cung cấp xà gồ thép C125x50x2,5ly mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 2,621 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,621 tấn
94 Cung cấp, lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,45mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,395 100m2
95 Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,45mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
96 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được phê duyệt 7,744 100m2
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,153 100m3
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 1,058 m3
99 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 100m2
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 6,695 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,529 m3
102 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 100m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,484 m3
104 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,459 m3
107 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,286 100m2
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính<=10 mm, tường cao <= 6 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,067 tấn
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,34 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,001 tấn
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 tấn
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 5,396 m3
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 40,069 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 3,307 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 20,48 m3
120 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,632 100m2
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 6,324 m3
122 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,217 100m2
123 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,088 m3
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,146 100m2
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 tấn
126 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 106 cái
128 Xây tường gạch bê tông cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,672 m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,578 m3
130 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,421 100m2
131 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 30,9 m2
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 68,222 m2
133 Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 66,3 m2
134 Ốp gạch ceramic 25x40cm vào cột (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 0,84 m2
135 Ốp gạch granite 10x40cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 26 m2
136 Ốp gạch granite 10x40cm vào cột (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 1,87 m2
137 Ốp gạch granite 23x5cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 20,713 m2
138 Ốp đá bóc đen 100x200 (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 68,017 m2
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,04 m2
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 254,36 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo thiết kế được phê duyệt 16,192 m2
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 739,97 m2
143 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 335,891 m2
144 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 64,26 m2
145 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 27,86 m2
146 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo thiết kế được phê duyệt 29,164 m2
147 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 253,488 m2
148 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 264,412 m2
149 Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo thiết kế được phê duyệt 57,228 m2
150 Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 528,384 m2
151 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 100,4 m
152 Cung cấp, lắp ống nước PVC 34 L=200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,064 100m
153 Cung cấp, đóng trần thạch cao khung kim loại nổi, tấm thạch cao đã hoàn thiện bề mặt Theo thiết kế được phê duyệt 16,36 m2
154 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 264,02 m2
155 Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 673,286 m2
156 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 937,306 m2
157 Bả bằng matít vào tường trong Theo thiết kế được phê duyệt 739,97 m2
158 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 846,132 m2
159 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.586,102 m2
160 Láng nền sàn dày >=2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 90,94 m2
161 Quét 2 lớp chống thấm (theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 133,708 m2
162 Lát nền, bằng gạch ceramic 250x250mm nhám Theo thiết kế được phê duyệt 16,54 m2
163 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo thiết kế được phê duyệt 559,222 m2
164 Lát gạch sân, gạch terrazzo 40x40cm Theo thiết kế được phê duyệt 6,96 m2
165 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 33,558 m2
166 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 30,44 m2
167 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 24,35 m2
168 Cung cấp, lắp nắp thăm mái, sơn dầu + phụ kiện KT 0,96x0,96m (theo bản vẽ thiết kế KT04/07) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
169 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, Đ2" Theo thiết kế được phê duyệt 35,92 m2
170 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "S1, S2,S3" Theo thiết kế được phê duyệt 138,12 m2
171 Cung cấp khung bông nhôm bảo vệ + phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, S1, S2" Theo thiết kế được phê duyệt 94,765 m2
172 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn + cửa đi vệ sinh compact HPL, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế chi tiết "khu vệ sinh + Đ3" Theo thiết kế được phê duyệt 10,778 m2
173 Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế chi tiết "ĐK" Theo thiết kế được phê duyệt 10,2 m2
174 Cung cấp, lắp khung inox bệ đỡ lavabo - theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
175 Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 Theo thiết kế được phê duyệt 56 m
176 Cung cấp, lắp dựng lan can thép vuông sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 8,848 m2
177 Cung cấp, lắp tay vịn gỗ camxe sơn PU + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 10,781 m
178 Đèn tuýp led 2 bóng 1,2 mét 2x18W, máng công nghiệp Theo thiết kế được phê duyệt 40 bộ
179 Đèn tuýp led 1 bóng 1,2 mét 1x18W, máng bán nguyệt Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
180 Đèn Downlight bóng led 12W, D=155mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
181 Đèn ốp trần bóng led 18W, KT225x225mm Theo thiết kế được phê duyệt 20 bộ
182 Đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP66 Theo thiết kế được phê duyệt 3 bộ
183 Quạt gắn trần + Dimmer quạt Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
184 Đèn exít bóng led, có chỉ hướng Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
185 Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (EMERGENCY) Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
186 Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Theo thiết kế được phê duyệt 30 cái
187 Công tắc 1 chiều 16A loại Wide Theo thiết kế được phê duyệt 39 cái
188 Công tắc 2 chiều 16A loại Wide Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
189 Hộp nối âm tường + mặt 1 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
190 Hộp nối âm tường + mặt 2 Theo thiết kế được phê duyệt 39 cái
191 Hộp nối âm tường + mặt 3 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
192 Máy lạnh gắn tường công nghệ Inverter 2HP + Giá đỡ dàn nóng Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
193 Ống đồng D6,35/12,7 + cách nhiệt Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
194 Ống thoát nước ngưng D21 Theo thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
195 Tủ điện vỏ kim loại (400x600x250) tole dày 1,5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế…) Theo thiết kế được phê duyệt 1 tủ
196 Tủ điện kim loại âm tường chứa 14 Module Theo thiết kế được phê duyệt 2 tủ
197 Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 Module Theo thiết kế được phê duyệt 4 tủ
198 Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module Theo thiết kế được phê duyệt 1 tủ
199 MCB 3P 80A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
200 MCB 3P 50A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
201 MCB 3P 32A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
202 MCB 3P 25A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
203 MCB 2P 32A Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
204 MCB 2P 25A Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
205 MCB 2P 20A Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
206 MCB 2P 16A Theo thiết kế được phê duyệt 7 cái
207 MCB 1P 10A Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
208 MCB 1P 6A Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
209 dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 2.345 m
210 dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 850 m
211 dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 268 m
212 dây CU/PVC - 1Cx10,0mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
213 Cáp CXV/DSTA 4x25 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 120 m
214 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 57,6 m3
215 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế được phê duyệt 28,39 m3
216 Băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm Theo thiết kế được phê duyệt 120 m
217 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 28,8 m3
218 Ống gân xoắn TFP 65/50 Theo thiết kế được phê duyệt 1,2 100m
219 ống điện PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 1.050 m
220 ống điện PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 17 m
221 Hộp đấu dây Theo thiết kế được phê duyệt 20 hộp
222 Nối PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 300 cái
223 Nối PVC D25 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
224 Keo dán ống Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 kg
225 Băng keo điện Theo thiết kế được phê duyệt 15 cuộn
226 Tắc kê nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 30 bịch
227 Vít bắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 kg
228 Cáp đồng trần 50mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 15 m
229 cọc thép mạ đồng M16x2400 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cọc
230 Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) Theo thiết kế được phê duyệt 3 mối
231 Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m công nghệ của Tây Ban Nha (thông số theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 1 kim
232 Cung cấp, lắp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ Theo thiết kế được phê duyệt 1 trụ
233 Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
234 Bộ đếm sét Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
235 cọc thép mạ đồng M16x2400 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cọc
236 Cáp neo 5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
237 Tăng đơ Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
238 Ốc siết cáp neo Theo thiết kế được phê duyệt 12 con
239 Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) Theo thiết kế được phê duyệt 6 mối
240 Cáp đồng trần 70mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 42 m
241 ống điện PVC D32 Theo thiết kế được phê duyệt 27 m
242 Nối PVC D32 Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
243 Kẹp giữ ống D32 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
244 Keo dán ống Theo thiết kế được phê duyệt 1 tuýp
245 Đầu báo khói thường Theo thiết kế được phê duyệt 3,8 10 đầu
246 Nút nhấn khẩn địa chỉ Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 5 nút
247 Còi báo cháy Theo thiết kế được phê duyệt 0,6 5 chuông
248 Trung tâm báo cháy 8 vùng gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương) Theo thiết kế được phê duyệt 1 trung tâm
249 Điện trở cuối nguồn Theo thiết kế được phê duyệt 2 con
250 Dây CU/PVC 2x1,0mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 220 m
251 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
252 ống điện PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 280 m
253 Nối PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 90 cái
254 Keo dán ống Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 kg
255 Băng keo điện Theo thiết kế được phê duyệt 4 cuộn
256 Tắc kê nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 7 bịch
257 Vít bắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 kg
258 ống nhựa PVC đk=21x1,6mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
259 ống nhựa PVC đk=27x1,8mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
260 ống nhựa PVC đk=34x2,0mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
261 ống nhựa PVC đk=60x2,8mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
262 ống nhựa PVC đk=90x2,9mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,33 100m
263 ống nhựa PVC đk=114x3,8mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
264 Co nhựa PVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
265 Tê nhựa PVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
266 Co nhựa PVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
267 khâu rút PVC D27x21 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
268 Tê nhựa PVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
269 Co nhựa PVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
270 khâu rút PVC D34x27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
271 Tê nhựa PVC D34 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
272 Co nhựa PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
273 Tê nhựa PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
274 Co nhựa PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
275 khâu rút PVC D90x34 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
276 khâu rút PVC D90x60 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
277 Tê nhựa PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
278 Co lơi 135 nhựa PVC D114 Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
279 Tê nhựa PVC D114 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
280 Van khóa thau D34 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
281 Vòi rửa D27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
282 khâu răng D21 Theo thiết kế được phê duyệt 11 cái
283 khâu răng D27 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
284 khâu răng D34 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
285 Lavabo để bàn và phụ kiện Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
286 Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
287 Gương soi (cùng loại với lavabo) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
288 kệ kính (cùng loại với lavabo) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
289 Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
290 Chậu tiểu treo (có xi phông, van ấn) Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
291 Bệ xí bệt (có xi phông và két nước) Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
292 Khay đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
293 vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
294 phễu thu chống hôi inox D60 (KT 200x200) Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
295 Quả cầu inox D90 (ống xối) Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
296 Cung cấp, chống thấm cổ ống bằng vữa kết hợp phụ gia - quy trình theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
297 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
298 Bình xịt chữa cháy Co2 (MT5) Theo thiết kế được phê duyệt 10 bình
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ BẾP + KHO CHUNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo thiết kế được phê duyệt 2,673 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 26,444 m3
3 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 1,056 100m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo thiết kế được phê duyệt 2,152 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,869 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,498 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm (thép fi 14; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 2,276 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18 mm (thép fi 20; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
9 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm Theo thiết kế được phê duyệt 1,12 tấn
10 Lắp dựng hộp nối cọc vào thép cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,12 tấn
11 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 4,275 100m
12 Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (vật tư, nhân công x1,05) Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m
13 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo thiết kế được phê duyệt 30 mối nối
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,641 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế được phê duyệt 0,563 m3
16 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,606 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 5,867 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,396 100m2
19 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Theo thiết kế được phê duyệt 25,622 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 2,489 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,046 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,82 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,337 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính<=18 mm (thép fi 16; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 2,875 tấn
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 32,612 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 2,178 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,866 m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
29 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 6,06 m3
30 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,271 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,451 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,081 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,157 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 10; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,125 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m (thép fi 14; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,176 tấn
37 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,279 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 172,948 m3
39 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 2,874 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 29,757 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,85 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 1,169 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,342 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đườngkính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,941 tấn
46 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - mái đón, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 6,255 m3
47 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm - sàn mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 19,514 m3
48 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm xiên mái, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 6,267 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 2,995 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 1,366 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,11 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,147 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 14; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 1,714 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m (thép fi 16; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,864 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,942 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,232 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,724 tấn
58 Bê tông bậc thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,49 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được phê duyệt 0,098 100m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 8,797 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 1,53 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,339 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 8; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,277 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m (thép fi 10; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,273 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >=10 mm, cao <=16 m (thép fi 12; CB300-V) Theo thiết kế được phê duyệt 0,093 tấn
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,958 m3
67 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,603 100m2
68 Xây tường gạch bê tông cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 36,075 m3
69 Xây tường gạch bê tông cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,375 m3
70 Cung cấp xà gồ thép C125x50x2,5ly mạ kẽm Theo thiết kế được phê duyệt 2,066 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,066 tấn
72 Cung cấp, lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,5mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,543 100m2
73 Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,5mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,198 100m2
74 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được phê duyệt 3,776 100m2
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 5,025 m3
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 42,773 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 2,843 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 20,221 m3
79 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,506 100m2
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 5,06 m3
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,174 100m2
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,67 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,117 100m2
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 6; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (thép fi 10; CB240-T) Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được phê duyệt 84 cái
87 Xây tường gạch bê tông cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,778 m3
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,275 m3
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,34 100m2
90 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,95 m2
91 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 59,72 m2
92 Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 33,2 m2
93 Ốp gạch ceramic 25x40cm vào cột (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 1,92 m2
94 Ốp gạch granite 10x40cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 10,34 m2
95 Ốp gạch granite 10x40cm vào cột (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 0,67 m2
96 Ốp gạch granite 23x5cm vào tường (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 6,12 m2
97 Ốp đá bóc đen 100x200 (yêu cầu theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 33,69 m2
98 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo thiết kế được phê duyệt 10,32 m2
99 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 140,33 m2
100 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 372,725 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 83,841 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 25,85 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 31,09 m2
104 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo thiết kế được phê duyệt 41,98 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Theo thiết kế được phê duyệt 169,658 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo thiết kế được phê duyệt 49,248 m2
107 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 86,4 m
108 Cung cấp, lắp ống nước PVC 34 L=200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,036 100m
109 Cung cấp, đóng trần thạch cao khung kim loại chìm Theo thiết kế được phê duyệt 251,16 m2
110 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 140,33 m2
111 Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 293,229 m2
112 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 433,559 m2
113 Bả bằng matít vào tường trong Theo thiết kế được phê duyệt 372,725 m2
114 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 277,01 m2
115 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 649,735 m2
116 Láng nền sàn dày >=2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 64,72 m2
117 Quét 2 lớp chống thấm (theo bản vẽ thiết kế) Theo thiết kế được phê duyệt 97,56 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo thiết kế được phê duyệt 278,47 m2
119 Lát gạch sân, gạch terrazzo 40x40cm Theo thiết kế được phê duyệt 9,99 m2
120 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 29,848 m2
121 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 3,95 m2
122 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, Đ2, VN" Theo thiết kế được phê duyệt 27,2 m2
123 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "S1, S2" Theo thiết kế được phê duyệt 63,24 m2
124 Cung cấp khung bông nhôm bảo vệ + phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế của chi tiết cửa "Đ1, S1, S2" Theo thiết kế được phê duyệt 41,855 m2
125 Kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 Theo thiết kế được phê duyệt 105,2 m
126 Đèn tuýp led 2 bóng 1,2 mét 2x18W, máng công nghiệp Theo thiết kế được phê duyệt 19 bộ
127 Đèn ốp trần bóng led 18W, KT225x225mm Theo thiết kế được phê duyệt 7 bộ
128 Quạt gắn trần + Dimmer quạt Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
129 Ổ cắm đôi 250VAC - 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
130 Công tắc 1 chiều 16A loại Wide Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
131 Hộp nối âm tường + mặt 1 Theo thiết kế được phê duyệt 2 hộp
132 Hộp nối âm tường + mặt 2 Theo thiết kế được phê duyệt 29 hộp
133 Hộp nối âm tường + mặt 3 Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
134 Tủ điện kim loại âm tường chứa 14 Module Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
135 Tủ điện kim loại âm tường chứa 6 Module Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
136 Tủ điện kim loại âm tường chứa 4 Module Theo thiết kế được phê duyệt 3 hộp
137 MCB 3P 32A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
138 MCB 2P 32A Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
139 MCB 2P 20A Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
140 MCB 1P 25A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
141 MCB 1P 16A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
142 MCB 1P 10A Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
143 MCB 1P 6A Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
144 dây CU/PVC - 1Cx1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 415 m
145 dây CU/PVC - 1Cx2,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 426 m
146 dây CU/PVC - 1Cx4,0mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 210 m
147 Cáp CXV/DSTA 4x6 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 70 m
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 33,6 m3
149 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế được phê duyệt 16,561 m3
150 Băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm Theo thiết kế được phê duyệt 70 m
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 16,951 m3
152 Ống gân xoắn TFP 40/30 Theo thiết kế được phê duyệt 0,7 100m
153 ống điện PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 330 m
154 Hộp đấu dây Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
155 Nối PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 100 cái
156 Keo dán ống Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 kg
157 Băng keo điện Theo thiết kế được phê duyệt 5 cuộn
158 Tắc kê nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 7 bịch
159 Vít bắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 kg
160 Cáp đồng trần 10mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 9 m
161 cọc thép mạ đồng M16x2400 Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
162 Ốc siết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 3 con
163 Đầu báo khói thường Theo thiết kế được phê duyệt 1,4 10 đầu
164 Nút nhấn khẩn địa chỉ Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 5 nút
165 Còi báo cháy Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 5 chuông
166 Đầu báo nhiệt thường Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 10 đầu
167 Điện trở cuối nguồn Theo thiết kế được phê duyệt 1 con
168 Dây CU/PVC 2x1,0mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 125 m
169 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
170 ống điện PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 185 m
171 Nối PVC D20 Theo thiết kế được phê duyệt 60 cái
172 Keo dán ống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 kg
173 Băng keo điện Theo thiết kế được phê duyệt 2 cuộn
174 Tắc kê nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 3 bịch
175 Vít bắt Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 kg
176 ống nhựa PVC đk=21x1,6mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
177 ống nhựa PVC đk=27x1,8mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,65 100m
178 ống nhựa PVC đk=42x2,1mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m
179 ống nhựa PVC đk=60x2,8mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
180 ống nhựa PVC đk=90x2,9mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,45 100m
181 Co nhựa PVC D21 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
182 Co nhựa PVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
183 khâu rút PVC D27x21 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
184 Tê nhựa PVC D27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
185 Co nhựa PVC D42 Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
186 Co nhựa PVC D60 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
187 Co nhựa PVC D90 Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
188 Van khóa thau D27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
189 khâu răng D21 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
190 khâu răng D27 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
191 Quả cầu inox D60 (ống xối) Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
192 Quả cầu inox D90 (ống xối) Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
193 Cung cấp, chống thấm cổ ống bằng vữa kết hợp phụ gia - quy trình theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
194 Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
195 Bình xịt chữa cháy Co2 (MT5) Theo thiết kế được phê duyệt 4 bình
D HẠNG MỤC : KHỐI 10 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 568,918 m2
2 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 331,482 m2
3 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 820,03 m2
4 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 652,58 m2
5 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 568,918 m2
6 Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 331,482 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 900,4 m2
8 Bả bằng matít vào tường trong Theo thiết kế được phê duyệt 820,03 m2
9 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 652,58 m2
10 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1.472,61 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 438,819 m2
12 Cung cấp, lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,45mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,388 100m2
13 Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,45mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,171 100m2
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được phê duyệt 8,284 100m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 292,8 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 292,8 m2
17 Vệ sinh gạch ceramic - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 665,652 m2
18 Lót nhựa tái sinh tránh mất nước bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 3,2 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 32 m3
20 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế được phê duyệt 32 10m
21 Xoa láng nền bằng máy xoa chuyên dụng Theo thiết kế được phê duyệt 320 m2
E HẠNG MỤC : KHỐI HÀNH CHÁNH (CẢI TẠO)
1 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 195,95 m2
2 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 144,67 m2
3 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 530,06 m2
4 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 263,14 m2
5 Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 195,95 m2
6 Bả bằng matít vào cột, trần ngoài nhà Theo thiết kế được phê duyệt 144,67 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 340,62 m2
8 Bả bằng matít vào tường trong Theo thiết kế được phê duyệt 530,06 m2
9 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 263,14 m2
10 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 793,2 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được phê duyệt 3,504 m2
12 Cung cấp, lợp mái tôn sóng ngói mạ màu dày 0,45mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,504 100m2
13 Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,45mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,205 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo thiết kế được phê duyệt 4,615 100m2
15 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ Theo thiết kế được phê duyệt 173,6 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 173,6 m2
17 Vệ sinh gạch ceramic - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế Theo thiết kế được phê duyệt 288,55 m2
F HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh cọc Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->