Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái trung áp TBA 110kV Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái trung áp TBA 110kV Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:50:00 đến ngày 2020-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 569,335,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Tụ bù 35kV (38,5kV-5MVAr) (3 pha) (Kèm theo trụ đỡ, giá đỡ giàn tủ mã kẽm NN, sứ đỡ, phụ kiện lắp đặt, đấu nối). Giàn tụ bao gồm: 21 bình tụ bù, công suất 1 bình tụ bù: 265KVAr (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Kháng điện 38,5kV-59,3mH (3 pha) (Kèm theo trụ đỡ, sứ đỡ, phụ kiện lắp đặt) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy cắt 3 pha ngoài trời 72,5kV-1250A-25kA/3s(Kèm theo trụ đỡ mã kẽm NN, sứ đỡ, phụ kiện lắp đặt, kẹp cực) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 35kV 3 pha ngoài trời, 1 tiếp địa 72,5kV-1250A-31,5kA/3s(kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt, kẹp cực) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 35kV 1 pha ngoài trời 40,5kV; (kèm trụ đỡ mã kẽm NN, phụ kiện lắp đặt, kẹp cực), tỉ số biến đổi: 200-400/1A; Công suất: 20VA; Đo lường và bảo vệ cấp chính xác: 0,5/5P20 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 6 | Biến dòng điện 35kV cho bảo vệ 50Ub (1 pha) tỉ số biến đổi: 5-10/1A; Công suất: 10VA; Cấp chính xác: 5P20 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Quả |
| 7 | Tủ dao cắm 35kV (40,5kV-1250A-25kA/3s)(Kèm phụ kiện lắp đặt, đấu nối) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 35kV (38,5kV-10kA) (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 9 | Cáp lực cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-Water 35kV-1x120mm2, lớp giáp bảo vệ bằng kim loại phi từ tính, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 244 | M |
| 10 | Đầu cáp 35kV 1 pha co ngót nguội ngoài trời-120mm2 (bao gồm cả đầu cốt đồng 120+Bulông, đinh ốc) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cáp 35kV 1 pha co ngót nguội trong nhà-120mm2 (bao gồm cả đầu cốt đồng 120+Bulông, đinh ốc) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/24 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm loại 2 lỗ cho dây ACSR-185/24 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | M |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 16 | Bulong + Ecu+Vòng đệm M12x40mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE gân xoắn 260/200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42 | M |
| 18 | Đồng dẹt 50x5mm dài 10m (thanh cái nối bình tụ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,375 | Kg |
| 19 | Thép dẹt 60x6mm dài 18,2m (dây tiếp địa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,033 | Kg |
| 20 | Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt L60x6x120mm (10 bộ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,256 | Kg |
| 21 | Trụ đỡ cáp lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa giàn Tụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 23 | Biển báo an toàn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 24 | Kẹp cực thẳng cố định cáp lực cáp ngầm đơn pha 1x120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 25 | Kẹp cực thẳng định vị thanh cái ACSR-185/29 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | Cái |
| 26 | Sứ đỡ thanh cái 35kV + ty mạ, kẹp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 27 | Ống khóa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Phá vỡ nền bê tông M150 đá 1x2 làm các móng trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,012 | m3 |
| 29 | Tháo giỡ gạch Block (10,426*(0,6+2,14)+3,5*0,6) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,6672 | m2 |
| 30 | Bê tông hoàn trả mặt bằng bê tông M150 đá 1x2 (14m x 6m x 0,2m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,85 | m3 |
| 31 | Phá vỡ nền bê tông mương B400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,655 | m3 |
| 32 | Hoàn trả nền bê tông mương B400 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,86 | m3 |
| B | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn tụ, kích thước(mm): C2200xR600xS800 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây trung gian ngoài trời (MK), kích thước (mm): C800xR600xS400 (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Aptomat AC 220VAC-20A (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Aptomat DC 220VDC-20A (VT A cấp) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cáp điều khiển 0,6/1kV CVV-S 19x1,5mm2, chống nhiễu, chống chuột, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 211 | M |
| 6 | Cáp điều khiển 0,6/1kV CVV-S 4x2,5mm2, chống nhiễu, chống chuột, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 313 | M |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV CVV-S 7x1,5mm2, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | M |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV CVV-S 4x4mm2, chống nhiễu, chống chuột, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 360 | M |
| 9 | Ống HDPE gân xoắn 105/80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 10 | Đầu cốt đồng M1,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 224 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M2,5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 90 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cuộn |
| 14 | Nhãn cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 15 | Dây thít 4x200mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Túi |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng dàn tụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Móng cuộn kháng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Móng máy cắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Móng dao cách ly | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Móng biến dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Móng trụ đỡ cáp lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Móng tủ MK | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hàng rào | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Tháo lắp tấm đan mương cáp nhị thứ (600x500x50) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 135 | tấm |
| 10 | Tháo lắp tấm đan mương cáp trung thế (500x1000x100) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | tấm |
| 11 | Mương cáp điều khiển B400 (Xây gạch chỉ đặc M75, trát trong và ngoài thành mương vữa xi măng M75 dày 15mm. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,5 | m |
| 12 | Hào cáp lực 35kV dưới đường bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trên hào cáp lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi