Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:06:00 đến ngày 2020-08-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,657,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9108 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,8288 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,0747 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,467 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,385 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,297 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4556 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4329 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0804 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8778 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,53 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,767 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,029 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8193 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7412 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,806 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6159 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,159 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7867 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2761 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7269 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2623 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1823 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,0646 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,167 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,731 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,588 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,165 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2786 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4606 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8845 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5219 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0308 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7939 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,782 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2782 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,0946 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0157 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5615 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2946 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,7188 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1789 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1768 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0538 | tấn |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,864 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,864 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6252 | 100m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đóng lưới tô trát cạnh tường tiếp xúc dầm và trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182,64 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.150,468 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 494,734 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 651,1 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 384,22 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 727,82 | m2 |
| 7 | Trát chành cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,52 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 322,5416 | m |
| 9 | Kẻ roan lõm trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226,9 | m |
| 10 | Đắp ú trang trí tường mặt tiền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120,6 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 319,064 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 531,164 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.304,394 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 531,164 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.304,394 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp (Đá đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,4862 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 645,718 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Granite 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 217,03 | m2 |
| 21 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 22 | Ốp đá quy cách kích thước 100x200mm vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,09 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,6 | m2 |
| 24 | Quét Kova CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 171,6 | m2 |
| 25 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,558 | m2 |
| 26 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở trượt, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,6 | m2 |
| 28 | GCLD vách nhôm Xingfa, kính cường lực an toàn dày 8,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,42 | m2 |
| 29 | GCLD cửa kéo sơn tỉnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,3 | m2 |
| 30 | GCLD lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 31 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,36 | m2 |
| 32 | GCLD tay vịn lan can inox d60 dày 1,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,3 | m |
| 33 | Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234,72 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2144 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 180x180 12W công nghệ led | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200/32W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước <=120x120mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt 2 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt mặt 3 lổ + Đế âm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 31 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 60A-30KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB) loại 1 pha cường độ dòng điện 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dimer quạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 18P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Sản xuất lắp đặt tủ điện âm tường ROMAN RA 12P | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x4,0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0366 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0912 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,184 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,264 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6804 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1129 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam+bộ nhấn xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabol gắn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu INOX | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lắp đặt tê cong PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PVC D114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt co PVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt co PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt co PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu PVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PVC D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Dây nối mềm D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Luppe D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Giếng đóng D60 sâu 15 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 68m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây CU/PVC25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la 50x4 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 49mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét , tiếp địa điện v50x50x5 L= 2,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây cáp neo D 10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi