Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng giao thông kết nối vùng sản xuất nông lâm nghiệp phía Bắc huyện Phù Ninh với Quốc lộ 2: Đoạn từ Ngã 3 (Trạm Thản, Liên Hoa, Tiên Phú) đi huyện lộ P3, huyện Phù Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766224-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng giao thông kết nối vùng sản xuất nông lâm nghiệp phía Bắc huyện Phù Ninh với Quốc lộ 2: Đoạn từ Ngã 3 (Trạm Thản, Liên Hoa, Tiên Phú) đi huyện lộ P3, huyện Phù Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 17:47:00 đến ngày 2020-08-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,715,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + nút + đường rẽ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,4749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường + nút + đường rẽ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9687 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường + nút + đường rẽ bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47,4674 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,9514 | 100m3 |
| 5 | Xáo sới nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,9444 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,9444 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,7765 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,7013 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,0725 | 100m3 |
| 10 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,9463 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4344 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,2857 | 100m3 |
| 13 | Đào đất thi công rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3109 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,7615 | 100m2 |
| B | HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Cát sạn đệm đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng đào để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,1137 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,7064 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất khai thác để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,7064 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,7064 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,7013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,7013 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,0725 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,0725 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,1377 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,1377 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 68,751 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,3127 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,1878 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 68,751 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2412 | 100m2 |
| D | CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,01 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1335 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1335 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông tường đầu, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,58 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đầu cống, móng thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,05 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống mái taluy thượng hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,61 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,168 | 100m2 |
| 10 | Lớp đệm cát sạn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,27 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5429 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,932 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 16 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,6928 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1605 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1073 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1026 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3401 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khớp nối tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 28 | Lắp dựng khớp nối, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,97 | m3 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG RẼ | |||
| 1 | Đào đất cống ngang lối rẽ bằng máy đào 1,6m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1805 | 100m3/1km |
| 5 | Đá dăm đệm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Bê tông bê tông thân cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1947 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng làm mối nối âm dương, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thân cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào đất mở rộng móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2342 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0343 | 100m2 |
| 4 | Lát tấm bê tông rãnh đan, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 205,02 | m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng đệm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1226 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| G | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cột treo biển báo D80mm, sơn trắng đỏ, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cột treo biển báo D80mm, sơn trắng đỏ, L=3.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| H | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường | Theo quy định về khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi