Gói thầu: Gói thầu số 74: Thi công xây lắp hạng mục Vườn thực vật: Nhà làm việc Trung tâm cứu hộ sinh vật và sân bê tông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Núi Chúa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 74: Thi công xây lắp hạng mục Vườn thực vật: Nhà làm việc Trung tâm cứu hộ sinh vật và sân bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 15:30:00 đến ngày 2020-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,647,097,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM CỨU HỘ SINH VẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,466 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,258 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 253,731 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,139 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,477 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,119 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,58 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,438 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,375 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,73 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,958 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,093 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,932 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,862 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,538 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,802 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,562 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,241 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,342 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,106 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,651 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 116,986 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,737 | m3 cấu kiện |
| 31 | Cung cấp, lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,062 | 100m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 267 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xinfa kính 8ly | Theo HSTK được phê duyệt | 53,76 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xinfa kính 8ly | Theo HSTK được phê duyệt | 67,03 | m2 |
| 35 | SX khung hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 67,03 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 67,03 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,822 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,295 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 364,755 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo HSTK được phê duyệt | 320,745 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 40,23 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,775 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,6 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,775 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 104,46 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 154,62 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,532 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 265,24 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.080,442 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 208,68 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 214,658 | m |
| 52 | Kẻ roon âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 45,9 | m |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 54,65 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 153,8 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,2 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1.143,22 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 473,33 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.351,31 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 265,24 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 67,03 | m2 |
| 61 | CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 67 | CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 68 | CCLĐ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 69 | CCLĐ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 70 | CCLĐ quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | CCLĐ quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | CCLĐ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 73 | CCLĐ cầu chì | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 74 | CCLĐcông tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | CCLĐ ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 76 | CCLĐdây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 650 | m |
| 77 | CCLĐ dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 345 | m |
| 78 | CCLĐ dây đơn <= 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 520 | m |
| 79 | CCLĐ dây đơn <= 8mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 80 | CCLĐ dây đơn <= 11mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 81 | CCLĐ dây đơn <= 14mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 82 | CCLĐ đế đôi âm + mặt nạ | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | hộp |
| 83 | CCLĐ đế đơn âm + mặt nạ | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | hộp |
| 84 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, mặt nạ | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | hộp |
| 85 | CCLĐ tủ điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 86 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,105 | 100m |
| 87 | Băng keo nano | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 88 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 90 | CCLĐ Kệ đựng bình | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bảng |
| 92 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 93 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 94 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 95 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 96 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 97 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 98 | CCLĐ ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 99 | CCLĐ tê PVC 114 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | CCLĐ co PVC 114 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 101 | CCLĐ tê PVC 90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | CCLĐ co PVC 90 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | CCLĐ nối PVC 60 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | CCLĐ co PVC 60 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 105 | CCLĐ tê PVC 60 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 106 | CCLĐ tê PVC 27 | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 107 | CCLĐ co PVC 27 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | CCLĐ co ren trong 21 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | CCLĐ nối PVC <=34 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 110 | CCLĐ chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 111 | CCLĐ chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 112 | CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 113 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | CCLĐ phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 15,35 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 4,47 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,838 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 120 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,488 | m3 |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,605 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 125 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 60,628 | m2 |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,179 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 131 | Kim chống sét BKBV 71m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | kim |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 134 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 135 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 136 | Cáp chằng trụ D8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | m |
| 137 | GCLD Bộ thân trụ đầu sét 5m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | m |
| 139 | Tăng đơ chằng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 140 | Bulon d12, L=250 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Bulon d10, L=50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | CCLĐ ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 143 | Thép bản 200x200x10 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,14 | Kg |
| 144 | Bát sắt giữ ống nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 145 | Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | mối |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 80,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 76,667 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi