Gói thầu: Gói thầu số 74: Thi công xây lắp hạng mục Vườn thực vật: Nhà làm việc Trung tâm cứu hộ sinh vật và sân bê tông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769479-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn quốc gia Núi Chúa
Tên gói thầu Gói thầu số 74: Thi công xây lắp hạng mục Vườn thực vật: Nhà làm việc Trung tâm cứu hộ sinh vật và sân bê tông
Số hiệu KHLCNT 20200745702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 15:30:00 đến ngày 2020-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,647,097,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM CỨU HỘ SINH VẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,466 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,185 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,258 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 253,731 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 47,139 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 23,477 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,119 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,116 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,58 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 28,438 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 3,375 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,73 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 3,958 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,544 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,093 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,258 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,932 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 12,862 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 1,538 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,802 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,36 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,562 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,173 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,269 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,241 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,342 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,106 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,651 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 116,986 m3
30 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng Theo HSTK được phê duyệt 3,737 m3 cấu kiện
31 Cung cấp, lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 4,062 100m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 267 m2
33 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xinfa kính 8ly Theo HSTK được phê duyệt 53,76 m2
34 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xinfa kính 8ly Theo HSTK được phê duyệt 67,03 m2
35 SX khung hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 67,03 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 67,03 m2
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 3,822 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 3,295 100m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 364,755 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo HSTK được phê duyệt 320,745 m2
41 Cung cấp, lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 40,23 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo HSTK được phê duyệt 8,775 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo HSTK được phê duyệt 30,6 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được phê duyệt 44,775 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 104,46 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 154,62 m2
47 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 19,532 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 265,24 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1.080,442 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 208,68 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 214,658 m
52 Kẻ roon âm tường Theo HSTK được phê duyệt 45,9 m
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 54,65 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 153,8 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 56,2 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 1.143,22 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 473,33 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.351,31 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 265,24 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 67,03 m2
61 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
62 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
63 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
64 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
65 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
66 CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 14 bộ
67 CCLĐ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
68 CCLĐ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được phê duyệt 19 bộ
69 CCLĐ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
70 CCLĐ quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
71 CCLĐ quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
72 CCLĐ công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 45 cái
73 CCLĐ cầu chì Theo HSTK được phê duyệt 48 cái
74 CCLĐcông tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
75 CCLĐ ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 44 cái
76 CCLĐdây đơn <= 1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 650 m
77 CCLĐ dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 345 m
78 CCLĐ dây đơn <= 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 520 m
79 CCLĐ dây đơn <= 8mm2 Theo HSTK được phê duyệt 500 m
80 CCLĐ dây đơn <= 11mm2 Theo HSTK được phê duyệt 250 m
81 CCLĐ dây đơn <= 14mm2 Theo HSTK được phê duyệt 70 m
82 CCLĐ đế đôi âm + mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 17 hộp
83 CCLĐ đế đơn âm + mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 31 hộp
84 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 13 hộp
85 CCLĐ tủ điện tổng Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
86 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,105 100m
87 Băng keo nano Theo HSTK được phê duyệt 10 cuộn
88 Bình chữa cháy CO2-MT3 Theo HSTK được phê duyệt 8 bình
89 Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được phê duyệt 4 bình
90 CCLĐ Kệ đựng bình Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
91 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 2 bảng
92 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HSTK được phê duyệt 0,18 100m
93 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
94 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
95 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
96 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSTK được phê duyệt 0,18 100m
97 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HSTK được phê duyệt 0,12 100m
98 CCLĐ ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
99 CCLĐ tê PVC 114 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
100 CCLĐ co PVC 114 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
101 CCLĐ tê PVC 90 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
102 CCLĐ co PVC 90 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
103 CCLĐ nối PVC 60 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
104 CCLĐ co PVC 60 Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
105 CCLĐ tê PVC 60 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
106 CCLĐ tê PVC 27 Theo HSTK được phê duyệt 22 cái
107 CCLĐ co PVC 27 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
108 CCLĐ co ren trong 21 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
109 CCLĐ nối PVC <=34 Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
110 CCLĐ chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
111 CCLĐ chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
112 CCLĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
113 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
114 CCLĐ phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,09 m3
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 15,35 m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,47 m3
118 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,838 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,49 m3
120 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,488 m3
121 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,605 m3
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,029 tấn
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,023 100m2
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
125 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 60,628 m2
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
127 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m3
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,179 m3
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m2
131 Kim chống sét BKBV 71m Theo HSTK được phê duyệt 1 kim
132 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
133 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 5 cọc
134 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,18 100m
135 CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
136 Cáp chằng trụ D8mm Theo HSTK được phê duyệt 9 m
137 GCLD Bộ thân trụ đầu sét 5m Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
138 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Theo HSTK được phê duyệt 22 m
139 Tăng đơ chằng cáp Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
140 Bulon d12, L=250 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
141 Bulon d10, L=50 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
142 CCLĐ ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m
143 Thép bản 200x200x10 Theo HSTK được phê duyệt 3,14 Kg
144 Bát sắt giữ ống nhựa Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
145 Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa Theo HSTK được phê duyệt 5 mối
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 115 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 80,5 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 76,667 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->